Thép hình I250 Posco là thép hình I Posco có chiều cao bụng 250mm, thường được sử dụng trong các kết cấu cần khả năng chịu tải lớn hơn so với các quy cách nhỏ. Nhờ được sản xuất trên dây chuyền cán hiện đại của Posco, sản phẩm có độ đồng đều cao, sai số kích thước thấp và cơ tính ổn định, giúp đảm bảo độ an toàn và độ chính xác khi thi công kết cấu thép.

Thông số kỹ thuật thép hình I250 Posco
- Quy cách: I250x125x6x9 (mm)
- Chiều dài cây: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 29.6 kg/m, 177.6 kg/ cây 6m, 355.2 kg/ cây 12m
- Tiêu chuẩn: JIS G3101:2015, JIS G3192:2021 (Nhật Bản), TCVN 7571 - 16 (Việt Nam), KS D3502:2022 (Hàn Quốc),...
- Mác thép: SS400, SM490, SM440, HSGS400, A36, …
- Bề mặt thép: đen cán nóng (loại mạ kẽm, nhúng kẽm gia công theo yêu cầu)
- Xuất xứ: Nhà máy Posco Yamato Vina Steel
Bảng quy cách thép I250 Posco
| Quy cách (mm) | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | r (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I250x125x6x9 | 250 | 125 | 6 | 9 | 8 | 29.6 |
Chú thích:
- H: Chiều cao bụng
- B: Chiều rộng cánh
- t1: Độ dày bụng
- t2: Độ dày cánh
- r: Bán kính lượn

Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý sắt I250 Posco
Theo tiêu chuẩn JIS G3101 mác thép SS400, ta có thành phần hóa học và đặc tính cơ lý sắt I250 Posco như sau:
| Mác thép | Thành phần hóa học | ||
| Photpho (P) | Lưu huỳnh (S) | ||
| SS400 | ≤ 0.05% | ≤ 0.05% | |
| Đặc tính cơ lý | |||
| Giới hạn chảy
(Mpa) |
Độ bền kéo
(Mpa) |
Độ giãn dài
(%) |
|
| ≥ 245 | 400 - 510 | ≥ 17 | |
Bảng giá thép I250 Posco hôm nay 10/04/2026
Khách hàng tham khảo bảng giá thép I250 Posco tại đại lý Tôn Thép Mạnh Hà, cập nhật hôm nay 10/04/2026. Bảng giá được cập nhật liên tục theo thị trường, có ưu đãi cho đơn hàng lớn đến 7%.
| Quy cách
mm |
Trọng lượng
kg/cây 6m |
Đơn giá
VNĐ/kg |
Giá cây 6m
VNĐ |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 127.8 | 17.000 | 3.019.000 |
Bảng giá thép hình I250 Posco trên chỉ áp dụng cho thép I250 Posco đen và mang tính tham khảo. Đối với thép I250 Posco mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng, giá sẽ được báo linh hoạt theo chi phí gia công và số lượng của từng đơn hàng.
Để nhận bảng giá thép I250 Posco chính xác cho công trình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi. Đội ngũ nhân viên sẽ tư vấn đúng quy cách sử dụng, báo giá đúng theo đơn hàng và phí vận chuyển đến công trình.
Báo giá thép I mới nhất tại đại lý cấp 1 - Đầy đủ quy cách
Ưu điểm nổi bật của thép I250 Posco
Thép I250 Posco là một trong những sản phẩm thép hình I Posco sản xuất bằng công nghệ hiện đại, mang đến sản phẩm nổi bật với các ưu điểm như:
- Chiều cao tiết diện 250 mm giúp I250 Posco có mô men quán tính lớn, phù hợp làm dầm chính chịu nhịp trung bình đến lớn trong nhà xưởng và kết cấu khung thép.
- Công nghệ cán nóng đồng bộ từ Posco giúp bản cánh và bụng dầm I250 có độ dày ổn định, sai số kích thước thấp, thuận lợi cho tính toán và lắp dựng.
- Cơ tính đạt chuẩn JIS (SS400, SM490) với giới hạn chảy và độ bền kéo ổn định giữa các lô hàng, đảm bảo khả năng chịu tải dài hạn.
- Bề mặt thép đen mịn, ít khuyết tật cán, thuận tiện cho sơn chống gỉ hoặc gia công mạ kẽm theo yêu cầu công trình.

Sắt I250 Posco sử dụng cho các ứng dụng nào?
- Dùng làm dầm chính nhà xưởng nhịp 8 - 12m, đảm bảo khả năng chịu tải mà không cần dùng đến I300 Posco.
- Làm dầm đỡ sàn bê tông dày 100 - 150mm cho nhà kho 2 tầng, sàn chứa hàng tải trọng trung bình.
- Ứng dụng làm dầm cầu trục tải nhẹ 3 - 5 tấn trong xưởng cơ khí quy mô vừa.
- Gia công làm dầm mái khẩu độ lớn trong nhà tiền chế, đặc biệt ở khu vực giữa nhịp chịu mô men uốn lớn.
- Sử dụng làm khung chịu lực cho bệ máy công nghiệp có tải trọng tập trung, yêu cầu tiết diện đủ cao để hạn chế võng.

Ứng dụng thép hình I250 Posco là dầm chữ I trong các công trình công nghiệp
So sánh thép I250 Posco và An Khánh
| Tiêu chí | Thép I250 Posco | Thép I250 An Khánh |
| Nguồn gốc sản xuất | Sản xuất bởi Posco Yamato Vina với công nghệ cán thép hiện đại | Sản xuất trong nước bởi nhà máy Thép An Khánh |
| Mác thép phổ biến | SS400, SM490 (cường độ cao hơn) | Chủ yếu SS400 |
| Kích thước, dung sai | Sai số kích thước và trọng lượng thấp, ổn định giữa các lô | Sai số có thể dao động lớn hơn tùy lô sản xuất |
| Bề mặt thép | Bề mặt cán khá phẳng, ít khuyết tật | Bề mặt tương đối nhẵn, đáp ứng nhu cầu công trình thông thường |
| Độ đồng đều sản phẩm | Đồng đều cao giữa các cây và các lô hàng | Khá ổn định nhưng có thể chênh lệch nhẹ |
| Phân khúc sử dụng | Công trình yêu cầu kỹ thuật cao, nhà thép tiền chế lớn | Công trình dân dụng, nhà xưởng quy mô vừa |
| Giá thành | Thường cao hơn | Thường thấp hơn, lợi thế về chi phí |
So sánh thép hình Posco và An Khánh - Chi tiết về tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, giá thành
Địa chỉ bán thép I250 Posco chính hãng, giá gốc - Tôn Thép Mạnh Hà
Một trong những địa chỉ bán thép I250 Posco chính hãng, giá tốt tại Miền Nam - Tôn Thép Mạnh Hà là lựa chọn được nhiều nhà thầu và đơn vị thi công tin tưởng.
Chúng tôi chuyên cung cấp thép hình I250 Posco với nguồn hàng ổn định, quy cách đầy đủ và chất lượng đảm bảo, phù hợp cho các công trình kết cấu thép, nhà xưởng, nhà tiền chế và hạ tầng công nghiệp.

Thép I250 Posco tại Mạnh Hà được nhập trực tiếp từ nhà máy, có đầy đủ chứng chỉ CO – CQ, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, kho hàng luôn có sẵn số lượng lớn, đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng và các dự án cần tiến độ gấp. Nhân viên hỗ trợ tận tình, báo giá nhanh và có nhiều ưu đãi cho công trình lớn.
Bên cạnh thép I250 Posco, Tôn Thép Mạnh Hà còn cung cấp sắt I250 đến từ nhiều thương hiệu khác, giá thành cạnh tranh, đảm bảo chất lượng và tính an toàn cho công trình.
Câu hỏi thường gặp về thép hình I250 Posco



Đánh giá Thép I250 Posco
Chưa có đánh giá nào.