Thép Hình H, U, I, V – Báo Giá Thép Hình Hôm Nay 01/07/2024

Thép hình là gì? Thép hình có ưu điểm, ứng dụng gì? Có những loại thép hình nào trên thị trường? Giá thép hình H, U, I, V hiện nay là bao nhiêu? Đại lý nào bán sắt hình chính hãng, chất lượng, giá cả phải chăng? Mọi thắc mắc của khách hàng sẽ được tôn thép Mạnh Hà giải đáp chi tiết ngay bên dưới.

Đại lý tôn thép Mạnh Hà được nhiều nhà thầu tin tưởng lựa chọn là đơn vị hợp tác cho nhiều công trình, dự án lớn nhỏ. Uy tín của chúng tôi được xây dựng hơn 10 năm qua và không ngừng nỗ lực, phát triển, cải thiện để ngày càng tốt hơn. Khách hàng cần thêm thông tin chi tiết về tôn thép Mạnh Hà, sản phẩm, giá thép hình, hãy liên hệ hotline để được tư vấn.


Báo giá thép hình H, U, I, V hôm nay 01/07/2024 

Tôn thép Mạnh Hà gửi đến khách hàng bảng giá thép hình H, U, I, V mới nhất tại đại lý để tham khảo. Báo giá bao gồm các loại thép hình H, U, I, V đen, mạ kẽm, nhúng kẽm đến từ các thương hiệu lớn như Posco, Việt Nhật, VinaOne, Á Châu , An Khánh, Miền Nam,...

1/ Bảng báo giá thép hình H mới nhất

  • Chủng loại: thép H đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách: H100x100x6x8 - H440x300x11x18
  • Giá thép hình H đen dao động từ: 1.413.000 - 12.648.000 VND/6m
  • Giá thép hình H mạ kẽm dao động từ: 1.630.000 - 14.508.000 VND/6m
  • Giá thép hình H nhúng kẽm nóng dao động từ: 1.775.000 - 15.996.000 VND/6m

Bảng giá thép hình H đen mới nhất

Loại hàngKg/câyPosco (đ/6m)Đại Việt (đ/6m)Việt Nhật (đ/6m)
H100 x 100 x 6 x 8103,21.754.4001.496.4001.413.840
H125 x 125 x 6.5 x 9141,62.407.2002.053.2001.939.920
H148 x 100 x 6 x 9130,22.213.4001.887.9001.783.740
H150 x 150 x 7 x 10189,03.213.0002.740.5002.589.300
H194 x 150 x 6 x 9183,63.121.2002.662.2002.515.320
H200 x 200 x 8 x 12299,45.089.8004.341.3004.101.780
H244 x 175 x 7 x 11264,64.498.2003.836.7003.625.020
H250 x 250 x 9 x 14434,47.384.8006.298.8005.951.280
H294 x 200 x 8 x 12340,85.793.6004.941.6004.668.960
H300 x 300 x 10 x 15564,09.588.0008.178.0007.726.800
H340 x 250 x 9 x 14478,28.129.4006.933.9006.551.340
H350 x 350 x 12 x 19822,013.974.00011.919.00011.261.400
H390 x 300 x 10 x 16642,010.914.0009.309.0008.795.400
H400 x 400 x 13 x 211.032,017.544.00014.964.00014.138.400
H440 x 300 x 11 x 18744,012.648.00010.788.00010.192.800

Bảng giá thép hình H mạ kẽm mới nhất

Loại hàngKg/câyPosco (đ/6m)Đại Việt (đ/6m)Việt Nhật (đ/6m)
H100 x 100 x 6 x 8103,22.012.4001.651.2001.630.560
H125 x 125 x 6.5 x 9141,62.761.2002.265.6002.237.280
H148 x 100 x 6 x 9130,22.538.9002.083.2002.057.160
H150 x 150 x 7 x 10189,03.685.5003.024.0002.986.200
H194 x 150 x 6 x 9183,63.580.2002.937.6002.900.880
H200 x 200 x 8 x 12299,45.838.3004.790.4004.730.520
H244 x 175 x 7 x 11264,65.159.7004.233.6004.180.680
H250 x 250 x 9 x 14434,48.470.8006.950.4006.863.520
H294 x 200 x 8 x 12340,86.645.6005.452.8005.384.640
H300 x 300 x 10 x 15564,010.998.0009.024.0008.911.200
H340 x 250 x 9 x 14478,29.324.9007.651.2007.555.560
H350 x 350 x 12 x 19822,016.029.00013.152.00012.987.600
H390 x 300 x 10 x 16642,012.519.00010.272.00010.143.600
H400 x 400 x 13 x 211.032,020.124.00016.512.00016.305.600
H440 x 300 x 11 x 18744,014.508.00011.904.00011.755.200

Bảng giá thép hình H mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Loại hàngKg/câyPosco (đ/6m)Đại Việt (đ/6m)Việt Nhật (đ/6m)
H100 x 100 x 6 x 8103,22.218.8001.857.6001.775.040
H125 x 125 x 6.5 x 9141,63.044.4002.548.8002.435.520
H148 x 100 x 6 x 9130,22.799.3002.343.6002.239.440
H150 x 150 x 7 x 10189,04.063.5003.402.0003.250.800
H194 x 150 x 6 x 9183,63.947.4003.304.8003.157.920
H200 x 200 x 8 x 12299,46.437.1005.389.2005.149.680
H244 x 175 x 7 x 11264,65.688.9004.762.8004.551.120
H250 x 250 x 9 x 14434,49.339.6007.819.2007.471.680
H294 x 200 x 8 x 12340,87.327.2006.134.4005.861.760
H300 x 300 x 10 x 15564,012.126.00010.152.0009.700.800
H340 x 250 x 9 x 14478,210.281.3008.607.6008.225.040
H350 x 350 x 12 x 19822,017.673.00014.796.00014.138.400
H390 x 300 x 10 x 16642,013.803.00011.556.00011.042.400
H400 x 400 x 13 x 211.032,022.188.00018.576.00017.750.400
H440 x 300 x 11 x 18744,015.996.00013.392.00012.796.800

2/ Bảng báo giá thép hình U mới nhất

  • Chủng loại: thép U đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách: U50x32x2.5 - U380x100x10.5
  • Giá thép hình U đen dao động từ: 205.000 - 5.232.000 VND/6m
  • Giá thép hình U mạ kẽm dao động từ: 225.000 - 5.886.000 VND/6m
  • Giá thép hình U nhúng kẽm nóng dao động từ: 273.000 - 6.867.000 VND/6m

Bảng giá thép hình U đen mới nhất

Loại hàngKg/câyViệt Nhật (đ/6m)VinaOne (đ/6m)Á Châu (đ/6m)
U50 x 32 x 2.515,0205.500240.000210.000
U80 x 38 x 3.531,0424.700496.000434.000
U80 x 43 x 4.542,0575.400672.000588.000
U100 x 45 x 3.843,8600.060700.800613.200
U100 x 48 x 5.351,6706.920825.600722.400
U100 x 50 x 5.056,2769.940899.200786.800
U100 x 50 x 5.0 x 7.556,2769.940899.200786.800
U120 x 50 x 4.745,0616.500720.000630.000
U120 x 52 x 5.455,8764.460892.800781.200
U125 x 65 x 680,41.101.4801.286.4001.125.600
U140 x 52 x 4.254,0739.800864.000756.000
U140 x 53 x 4.760,0822.000960.000840.000
U150 x 75 x 6.5111,61.528.9201.785.6001.562.400
U150 x 75 x 6.5 x 10111,61.528.9201.785.6001.562.400
U160 x 65 x 5.084,01.150.8001.344.0001.176.000
U180 x 65 x 5.390,01.233.0001.440.0001.260.000
U200 x 69 x 5.4102,01.397.4001.632.0001.428.000
U200 x 75 x 8.5141,01.931.7002.256.0001.974.000
U200 x 80 x 7.5 x 11147,62.022.1202.361.6002.066.400
U200 x 90 x 8 x 13.5181,82.490.6602.908.8002.545.200
U250 x 76 x 6.5136,81.874.1602.188.8001.915.200
U250 x 78 x 7.0164,52.253.6502.632.0002.303.000
U250 x 90 x 9 x 13207,62.844.1203.321.6002.906.400
U300 x 85 x 7.5206,82.833.1603.308.8002.895.200
U300 x 90 x 9 x 13228,63.131.8203.657.6003.200.400
U380 x 100 x 10.5327,04.479.9005.232.0004.578.000

Bảng giá thép hình U mạ kẽm mới nhất

Loại hàngKg/câyViệt Nhật (đ/6m)VinaOne (đ/6m)Á Châu (đ/6m)
U50 x 32 x 2.515,0225.000270.000240.000
U80 x 38 x 3.531,0465.000558.000496.000
U80 x 43 x 4.542,0630.000756.000672.000
U100 x 45 x 3.843,8657.000788.400700.800
U100 x 48 x 5.351,6774.000928.800825.600
U100 x 50 x 5.056,2843.0001.011.600899.200
U100 x 50 x 5.0 x 7.556,2843.0001.011.600899.200
U120 x 50 x 4.745,0675.000810.000720.000
U120 x 52 x 5.455,8837.0001.004.400892.800
U125 x 65 x 680,41.206.0001.447.2001.286.400
U140 x 52 x 4.254,0810.000972.000864.000
U140 x 53 x 4.760,0900.0001.080.000960.000
U150 x 75 x 6.5111,61.674.0002.008.8001.785.600
U150 x 75 x 6.5 x 10111,61.674.0002.008.8001.785.600
U160 x 65 x 5.084,01.260.0001.512.0001.344.000
U180 x 65 x 5.390,01.350.0001.620.0001.440.000
U200 x 69 x 5.4102,01.530.0001.836.0001.632.000
U200 x 75 x 8.5141,02.115.0002.538.0002.256.000
U200 x 80 x 7.5 x 11147,62.214.0002.656.8002.361.600
U200 x 90 x 8 x 13.5181,82.727.0003.272.4002.908.800
U250 x 76 x 6.5136,82.052.0002.462.4002.188.800
U250 x 78 x 7.0164,52.467.5002.961.0002.632.000
U250 x 90 x 9 x 13207,63.114.0003.736.8003.321.600
U300 x 85 x 7.5206,83.102.0003.722.4003.308.800
U300 x 90 x 9 x 13228,63.429.0004.114.8003.657.600
U380 x 100 x 10.5327,04.905.0005.886.0005.232.000

Bảng giá thép hình U mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Loại hàngKg/câyViệt Nhật (đ/6m)VinaOne (đ/6m)Á Châu (đ/6m)
U50 x 32 x 2.515,0273.000315.000292.500
U80 x 38 x 3.531,0564.200651.000604.500
U80 x 43 x 4.542,0764.400882.000819.000
U100 x 45 x 3.843,8797.160919.800854.100
U100 x 48 x 5.351,6939.1201.083.6001.006.200
U100 x 50 x 5.056,21.022.8401.180.2001.095.900
U100 x 50 x 5.0 x 7.556,21.022.8401.180.2001.095.900
U120 x 50 x 4.745,0819.000945.000877.500
U120 x 52 x 5.455,81.015.5601.171.8001.088.100
U125 x 65 x 680,41.463.2801.688.4001.567.800
U140 x 52 x 4.254,0982.8001.134.0001.053.000
U140 x 53 x 4.760,01.092.0001.260.0001.170.000
U150 x 75 x 6.5111,62.031.1202.343.6002.176.200
U150 x 75 x 6.5 x 10111,62.031.1202.343.6002.176.200
U160 x 65 x 5.084,01.528.8001.764.0001.638.000
U180 x 65 x 5.390,01.638.0001.890.0001.755.000
U200 x 69 x 5.4102,01.856.4002.142.0001.989.000
U200 x 75 x 8.5141,02.566.2002.961.0002.749.500
U200 x 80 x 7.5 x 11147,62.686.3203.099.6002.878.200
U200 x 90 x 8 x 13.5181,83.308.7603.817.8003.545.100
U250 x 76 x 6.5136,82.489.7602.872.8002.667.600
U250 x 78 x 7.0164,52.993.9003.454.5003.207.750
U250 x 90 x 9 x 13207,63.778.3204.359.6004.048.200
U300 x 85 x 7.5206,83.763.7604.342.8004.032.600
U300 x 90 x 9 x 13228,64.160.5204.800.6004.457.700
U380 x 100 x 10.5327,05.951.4006.867.0006.376.500

3/ Bảng báo giá thép hình I mới nhất

  • Chủng loại: thép I đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách: I100x55x4.5x6.5 - I900x300x16x28
  • Giá thép hình I đen dao động từ: 925.000 - 25.515.000 VND/6m
  • Giá thép hình I mạ kẽm dao động từ: 1.021.000 - 25.200.000 VND/6m
  • Giá thép hình I nhúng kẽm nóng dao động từ: 1.078.000 - 33.534.000 VND/6m

Bảng giá thép hình I đen mới nhất

Loại hàngKg/câyPosco (đ/6m)Đại Việt (đ/6m)Việt Nhật (đ/6m)
I100 x 55 x 4.5 x 6.556,8993.300936.540925.188
I120 x 64 x 4.8 x 6.569,01.207.5001.138.5001.124.700
I150 x 75 x 5 x 784,01.470.0001.386.0001.369.200
I198 x 99 x 4.5 x 7109,21.911.0001.801.8001.779.960
I200 x 100 x 5.5 x 8127,82.236.5002.108.7002.083.140
I248 x 124 x 5 x 8154,22.698.5002.544.3002.513.460
I250 x 125 x 6 x 9177,63.108.0002.930.4002.894.880
I298 x 149 x 5.5 x 8192,03.360.0003.168.0003.129.600
I300 x 150 x 6.5 x 9220,23.853.5003.633.3003.589.260
I346 x 174 x 6 x 9248,44.347.0004.098.6004.048.920
I350 x 175 x 7 x 11297,65.208.0004.910.4004.850.880
I396 x 199 x 7 x 11339,65.943.0005.603.4005.535.480
I400 x 200 x 8 x 13396,06.930.0006.534.0006.454.800
I446 x 199 x 8 x 12397,26.951.0006.553.8006.474.360
I450 x 200 x 9 x 14456,07.980.0007.524.0007.432.800
I482 x 300 x 11 x 15684,011.970.00011.286.00011.149.200
I488 x 300 x 11 x 18768,013.440.00012.672.00012.518.400
I496 x 199 x 9 x 14477,08.347.5007.870.5007.775.100
I500 x 200 x 10 x 16537,69.408.0008.870.4008.762.880
I582 x 300 x 12 x 17822,014.385.00013.563.00013.398.600
I588 x 300 x 12 x 20906,015.855.00014.949.00014.767.800
I600 x 200 x 11 x 17636,011.130.00010.494.00010.366.800
I700 x 300 x 13 x 241.110,019.425.00018.315.00018.093.000
I800 x 300 x 14 x 261.260,022.050.00020.790.00020.538.000
I900 x 300 x 16 x 281.458,025.515.00024.057.00023.765.400

Bảng giá thép hình I mạ kẽm mới nhất

Loại hàngKg/câyPosco (đ/6m)Đại Việt (đ/6m)Việt Nhật (đ/6m)
I100 x 55 x 4.5 x 6.556,81.135.2001.050.0601.021.680
I120 x 64 x 4.8 x 6.569,01.380.0001.276.5001.242.000
I150 x 75 x 5 x 784,01.680.0001.554.0001.512.000
I198 x 99 x 4.5 x 7109,22.184.0002.020.2001.965.600
I200 x 100 x 5.5 x 8127,82.556.0002.364.3002.300.400
I248 x 124 x 5 x 8154,23.084.0002.852.7002.775.600
I250 x 125 x 6 x 9177,63.552.0003.285.6003.196.800
I298 x 149 x 5.5 x 8192,03.840.0003.552.0003.456.000
I300 x 150 x 6.5 x 9220,24.404.0004.073.7003.963.600
I346 x 174 x 6 x 9248,44.968.0004.595.4004.471.200
I350 x 175 x 7 x 11297,65.952.0005.505.6005.356.800
I396 x 199 x 7 x 11339,66.792.0006.282.6006.112.800
I400 x 200 x 8 x 13396,07.920.0007.326.0007.128.000
I446 x 199 x 8 x 12397,27.944.0007.348.2007.149.600
I450 x 200 x 9 x 14456,09.120.0008.436.0008.208.000
I482 x 300 x 11 x 15684,013.680.00012.654.00012.312.000
I488 x 300 x 11 x 18768,015.360.00014.208.00013.824.000
I496 x 199 x 9 x 14477,09.540.0008.824.5008.586.000
I500 x 200 x 10 x 16537,610.752.0009.945.6009.676.800
I582 x 300 x 12 x 17822,016.440.00015.207.00014.796.000
I588 x 300 x 12 x 20906,018.120.00016.761.00016.308.000
I600 x 200 x 11 x 17636,012.720.00011.766.00011.448.000
I700 x 300 x 13 x 241.110,022.200.00020.535.00019.980.000
I800 x 300 x 14 x 261.260,025.200.00023.310.00022.680.000

Bảng giá thép hình I mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Loại hàngKg/câyPosco (đ/6m)Đại Việt (đ/6m)Việt Nhật (đ/6m)
I100 x 55 x 4.5 x 6.556,81.305.4801.106.8201.078.440
I120 x 64 x 4.8 x 6.569,01.587.0001.345.5001.311.000
I150 x 75 x 5 x 784,01.932.0001.638.0001.596.000
I198 x 99 x 4.5 x 7109,22.511.6002.129.4002.074.800
I200 x 100 x 5.5 x 8127,82.939.4002.492.1002.428.200
I248 x 124 x 5 x 8154,23.546.6003.006.9002.929.800
I250 x 125 x 6 x 9177,64.084.8003.463.2003.374.400
I298 x 149 x 5.5 x 8192,04.416.0003.744.0003.648.000
I300 x 150 x 6.5 x 9220,25.064.6004.293.9004.183.800
I346 x 174 x 6 x 9248,45.713.2004.843.8004.719.600
I350 x 175 x 7 x 11297,66.844.8005.803.2005.654.400
I396 x 199 x 7 x 11339,67.810.8006.622.2006.452.400
I400 x 200 x 8 x 13396,09.108.0007.722.0007.524.000
I446 x 199 x 8 x 12397,29.135.6007.745.4007.546.800
I450 x 200 x 9 x 14456,010.488.0008.892.0008.664.000
I482 x 300 x 11 x 15684,015.732.00013.338.00012.996.000
I488 x 300 x 11 x 18768,017.664.00014.976.00014.592.000
I496 x 199 x 9 x 14477,010.971.0009.301.5009.063.000
I500 x 200 x 10 x 16537,612.364.80010.483.20010.214.400
I582 x 300 x 12 x 17822,018.906.00016.029.00015.618.000
I588 x 300 x 12 x 20906,020.838.00017.667.00017.214.000
I600 x 200 x 11 x 17636,014.628.00012.402.00012.084.000
I700 x 300 x 13 x 241.110,025.530.00021.645.00021.090.000
I800 x 300 x 14 x 261.260,028.980.00024.570.00023.940.000
I900 x 300 x 16 x 281.458,033.534.00028.431.00027.702.000

4/ Bảng báo giá thép hình V mới nhất

  • Chủng loại: thép V đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
  • Quy cách: V25x25x3 - V150x150x19
  • Giá thép hình V đen dao động từ: 84.000 - 4.022.000 VND/6m
  • Giá thép hình V mạ kẽm dao động từ: 87.000 - 4.525.000 VND/6m
  • Giá thép hình V nhúng kẽm nóng dao động từ: 131.000 - 5.153.000 VND/6m

Bảng giá thép hình V đen mới nhất

Loại hàngKg/câyVinaOne (đ/m)An Khánh (đ/m)Miền Nam (đ/m)
25 x 25 x 36,7104.16084.000107.520
30 x 30 x 38,2126.480102.000130.560
40 x 40 x 311,0171.120138.000176.640
40 x 40 x 414,5225.060181.500232.320
40 x 40 x 517,8276.210222.750285.120
50 x 50 x 418,4284.580229.500293.760
50 x 50 x 522,6350.610282.750361.920
50 x 50 x 626,8415.710335.250429.120
60 x 60 x 527,4425.010342.750438.720
60 x 60 x 632,5504.060406.500520.320
60 x 60 x 842,5659.370531.750680.640
65 x 65 x 635,5549.630443.250567.360
65 x 65 x 846,4718.890579.750742.080
70 x 70 x 638,3593.340478.500612.480
70 x 70 x 744,3686.340553.500708.480
75 x 75 x 641,1637.050513.750657.600
75 x 75 x 853,9836.070674.250863.040
80 x 80 x 644,0682.620550.500704.640
80 x 80 x 857,8895.590722.250924.480
80 x 80 x 1071,41.106.700892.5001.142.400
90 x 90 x 757,7893.730720.750922.560
90 x 90 x 865,41.013.700817.5001.046.400
90 x 90 x 973,21.134.600915.0001.171.200
90 x 90 x 1090,01.395.0001.125.0001.440.000
100 x 100 x 873,21.134.600915.0001.171.200
100 x 100 x 1090,01.395.0001.125.0001.440.000
100 x 100 x 13106,81.655.4001.335.0001.708.800
120 x 120 x 888,21.367.1001.102.5001.411.200
130 x 130 x 9107,41.664.7001.342.5001.718.400
130 x 130 x 12140,42.176.2001.755.0002.246.400
130 x 130 x 15172,82.678.4002.160.0002.764.800
150 x 150 x 12163,82.538.9002.047.5002.620.800
150 x 150 x 15201,63.124.8002.520.0003.225.600
150 x 150 x 19251,43.896.7003.142.5004.022.400

Bảng giá thép hình V mạ kẽm mới nhất

Loại hàngKg/câyVinaOne (đ/m)An Khánh (đ/m)Miền Nam (đ/m)
25 x 25 x 36,7117.60087.360120.960
30 x 30 x 38,2142.800106.080146.880
40 x 40 x 311,0193.200143.520198.720
40 x 40 x 414,5254.100188.760261.360
40 x 40 x 517,8311.850231.660320.760
50 x 50 x 418,4321.300238.680330.480
50 x 50 x 522,6395.850294.060407.160
50 x 50 x 626,8469.350348.660482.760
60 x 60 x 527,4479.850356.460493.560
60 x 60 x 632,5569.100422.760585.360
60 x 60 x 842,5744.450553.020765.720
65 x 65 x 635,5620.550460.980638.280
65 x 65 x 846,4811.650602.940834.840
70 x 70 x 638,3669.900497.640689.040
70 x 70 x 744,3774.900575.640797.040
75 x 75 x 641,1719.250534.300739.800
75 x 75 x 853,9943.950701.220970.920
80 x 80 x 644,0770.700572.520792.720
80 x 80 x 857,81.011.150751.1401.040.040
80 x 80 x 1071,41.249.500928.2001.285.200
90 x 90 x 757,71.009.050749.5801.037.880
90 x 90 x 865,41.144.500850.2001.177.200
90 x 90 x 973,21.281.000951.6001.317.600
90 x 90 x 1090,01.575.0001.170.0001.620.000
100 x 100 x 873,21.281.000951.6001.317.600
100 x 100 x 1090,01.575.0001.170.0001.620.000
100 x 100 x 13106,81.869.0001.388.4001.922.400
120 x 120 x 888,21.543.5001.146.6001.587.600
130 x 130 x 9107,41.879.5001.396.2001.933.200
130 x 130 x 12140,42.457.0001.825.2002.527.200
130 x 130 x 15172,83.024.0002.246.4003.110.400
150 x 150 x 12163,82.866.5002.129.4002.948.400
150 x 150 x 15201,63.528.0002.620.8003.628.800
150 x 150 x 19251,44.399.5003.268.2004.525.200

Bảng giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

Loại hàngKg/câyVinaOne (đ/m)Đại Việt (đ/m)Miền Nam (đ/m)
25 x 25 x 36,7134.400131.040137.760
30 x 30 x 38,2163.200159.120167.280
40 x 40 x 311,0220.800215.280226.320
40 x 40 x 414,5290.400283.140297.660
40 x 40 x 517,8356.400347.490365.310
50 x 50 x 418,4367.200358.020376.380
50 x 50 x 522,6452.400441.090463.710
50 x 50 x 626,8536.400522.990549.810
60 x 60 x 527,4548.400534.690562.110
60 x 60 x 632,5650.400634.140666.660
60 x 60 x 842,5850.800829.530872.070
65 x 65 x 635,5709.200691.470726.930
65 x 65 x 846,4927.600904.410950.790
70 x 70 x 638,3765.600746.460784.740
70 x 70 x 744,3885.600863.460907.740
75 x 75 x 641,1822.000801.450842.550
75 x 75 x 853,91.078.8001.051.8301.105.770
80 x 80 x 644,0880.800858.780902.820
80 x 80 x 857,81.155.6001.126.7101.184.490
80 x 80 x 1071,41.428.0001.392.3001.463.700
90 x 90 x 757,71.153.2001.124.3701.182.030
90 x 90 x 865,41.308.0001.275.3001.340.700
90 x 90 x 973,21.464.0001.427.4001.500.600
90 x 90 x 1090,01.800.0001.755.0001.845.000
100 x 100 x 873,21.464.0001.427.4001.500.600
100 x 100 x 1090,01.800.0001.755.0001.845.000
100 x 100 x 13106,82.136.0002.082.6002.189.400
120 x 120 x 888,21.764.0001.719.9001.808.100
130 x 130 x 9107,42.148.0002.094.3002.201.700
130 x 130 x 12140,42.808.0002.737.8002.878.200
130 x 130 x 15172,83.456.0003.369.6003.542.400
150 x 150 x 12163,83.276.0003.194.1003.357.900
150 x 150 x 15201,64.032.0003.931.2004.132.800
150 x 150 x 19251,45.028.0004.902.3005.153.700

Lưu ý: Bảng giá thép hình H, U, I, V trên đây chỉ dùng để tham khảo. Giá thép hình có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng, ưu đãi, chiết khấu tại đại lý. Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp với tôn thép Mạnh Hà để nhận báo giá thép hình chính xác nhất.

Thép hình là gì? Ưu điểm, ứng dụng?

Thép hình là một vật liệu thường dùng trong xây dựng, cơ khí, được đúc từ phôi thép thành các hình dạng chữ cái như H, I, U, V,... Sắt hình được đúc từ phôi thép chất lượng, công nghệ máy móc hiện đại nên sở hữu nhiều đặc tính cơ lý vượt trội.

Thép hình được đúc từ phôi thép với các hình dạng khác nhau
Thép hình được đúc từ phôi thép với các hình dạng khác nhau

Vậy các đặc điểm và ứng dụng thép hình trong đời sống như thế nào?

1/ Thép hình có ưu điểm gì?

Là một loại thép được ưa chuộng trong các công trình và nhiều ứng dụng là vì thép hình có nhiều ưu điểm nổi bật như:

  • Thép hình được chế tạo phôi thép xử lý kỹ càng, thành phần có chứa nhiều thành phần có độ cứng cao như sắt, carbon (0.02 - 2.14%), mangan, silic, chịu được tải trọng lớn.
  • Chất lượng thép hình được kiểm định theo tiêu chuẩn sản xuất ASTM, JIS, BS EN, TCVN,... mang lại tính đồng nhất và chính xác về kích thước.
  • Sắt hình có độ dẻo cao, thích hợp với nhiều phương pháp hàn nên việc thi công, lắp ráp trở nên đơn giản hơn.
  • Nhiệt độ nóng chảy của thép hình cao lên đến 1.538 độ C, chống cháy và hạn chế giãn nở khi nhiệt độ thay đổi đột ngột.
  • Các loại thép hình mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng có tuổi thọ lâu cao nhất là 70 năm nếu sử dụng ở điều kiện môi trường thông thường.
  • Hình dạng đẹp, bề mặt trơn nhẵn, có độ bóng, mang lại tính thẩm mỹ cho các công trình kiến trúc và xây dựng.
  • Thép hình có thể tái sử dụng và làm, giảm tác động gây hại đến môi trường.

2/ Thép hình dùng để làm gì?

Thép hình được dùng trong nhiều lĩnh vực, một số ứng dụng phổ biến của sắt hình trong thực tế là:

  • Trong xây dựng cầu và các công trình hạ tầng khác, thép hình được sử dụng để tạo các phần kết cấu chịu tải như cầu treo, cầu vượt, cột chống đỡ,...
  • Trong ngành công nghiệp, sắt hình được dùng để sản xuất và lắp ráp các máy móc, thiết bị công nghiệp như dây chuyền sản xuất, kết cấu máy,....
  • Thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng các công trình như nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng, trạm điện, kho bãi,.... 
Ứng dụng thép hình làm khung nhà xưởng
Ứng dụng thép hình làm khung nhà xưởng
  • Trong các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời, thép hình được sử dụng cho các cấu trúc hỗ trợ, cột chống gió, giàn khoan,...
  • Trong ngành công nghiệp đóng tàu và sản xuất tàu thủy, các kết cấu tàu, cột chịu tải, các bộ phận cấu trúc của tàu cũng được làm từ sắt hình.
  • Trong lĩnh vực cơ khí, sắt hình làm nguyên liệu sản xuất cần cẩu, các loại máy móc dân dụng, nông nghiệp….
  • Trong lĩnh vực kiến trúc và trang trí nội thất, thép hình cũng được sử dụng để tạo các sản phẩm nghệ thuật, đồ nội thất có tính thẩm mỹ cao như bàn ghế, đèn trang trí, tủ kệ, lan can, cổng cửa,....
 

Các loại thép hình

Thép hình hiện nay không chỉ đa dạng về hình dáng, bề mặt mà còn được sản xuất bởi nhiều thương hiệu, nhà máy sắt thép trên thị trường. Điều này giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất. 

1/ Phân loại thép hình theo hình dáng

Dựa theo hình dạng thép hình, ta có các loại thép hình H, thép hình U, thép hình V, thép hình I,... Mỗi loại sẽ có kết cấu khác nhau, đa dạng kích thước phù hợp với từng ứng dụng riêng. 

  • Thép hình H
  • Thép hình I
  • Thép hình U
  • Thép hình V
Các loại thép hình theo hình dạng
Các loại thép hình theo hình dạng

2/ Phân loại thép hình theo bề mặt

Thép hình được gia công bề mặt theo các dạng đen nguyên bản, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Độ bền thép hình phụ thuộc nhiều vào lớp mạ bề mặt. Các loại thép hình mạ kẽm và thép hình mạ kẽm nhúng nóng chống rỉ sét tốt hơn thép hình đen, tính thẩm mỹ cũng cao hơn.

  • Thép hình đen
  • Thép hình mạ kẽm
  • Thép hình nhúng nóng
Các loại thép hình đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
Các loại thép hình đen, mạ kẽm, nhúng kẽm

3/ Phân loại thép hình theo thương hiệu

Để phân loại thép hình theo thương hiệu thì rất đa dạng, vì trên thị trường hiện có không ít các nhà máy sản xuất thép hình chất lượng. Các thương hiệu nỗ lực phát triển, tăng niềm tin với khách hàng bằng việc đầu tư máy móc hiện đại, áp dụng tiêu chuẩn sản xuất quốc tế.

  • Thép hình Posco
  • Thép hình An Khánh
  • Thép hình VinaOne
  • Thép hình Miền Nam
  • Thép hình Đại Việt
  • Thép hình Việt Nhật

Những thông tin quan trọng cần biết về sắt thép hình

Thép Chữ L, Thép Góc Không Đều Cạnh

Thép chữ L (thép V lệch, thép góc không đều) đặc trưng với độ bền...

Địa Chỉ Bán Sắt Chữ H Cũ Chất Lượng Rẻ Nhất

Sắt chữ H cũ được ưa chuộng nhờ giá thành phải chăng, rẻ hơn tới...

Quy Cách, Trọng Lượng Thép H Mới Nhất

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép H là thông tin quan trọng được nhiều...

Thép U Dập Là Gì? Đặc điểm, Quy Cách, Báo Giá Dập Thép U Mới Nhất

Thép U dập đa dạng về kích thước, công năng, dễ gia công, ứng dụng vào...

Trọng Lượng, Kích Thước Thép V Mới Nhất

Kích thước thép V là thông tin được các kỹ sư, nhà thầu quan tâm...

Kích Thước Thép I & Bảng Tra Trọng Lượng Thép I

Kích thước thép I là thông số quan trọng được nhiều kỹ sư, chủ công trình,...

Nơi Bán Sắt Chữ I Cũ Giá Rẻ

Sắt chữ I cũ là lựa chọn hoàn hảo, tiết kiệm chi phí hơn 20...

Cột Thép Chữ I

Cột thép chữ I là loại vật liệu xây dựng được ứng dụng trong nhiều...

Mua thép hình giá rẻ, chính hãng, chiết khấu 3-7% tại đại lý tôn thép Mạnh Hà

Đại lý tôn thép Mạnh Hà cung cấp các loại thép hình chính hãng đến từ các thương hiệu Miền Nam, An Khánh, Á Châu, VinaOne, Posco,.... Chúng tôi là đại lý cấp 1 của các nhà máy thép hình nên giá thép hình là giá tốt nhất thị trường. Đến với tôn thép Mạnh Hà, khách hàng sẽ được nhân viên hỗ trợ tư vấn nhanh chóng, giải đáp thắc mắc và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. 

Nhà cung cấp thép hình đa dạng lựa chọn, đảm bảo uy tín - Tôn thép Mạnh Hà
Nhà cung cấp thép hình đa dạng lựa chọn, đảm bảo uy tín - Tôn thép Mạnh Hà
Đại lý thép hình Mạnh Hà, cam kết hàng chính hãng, giá ưu đãi 3 - 7%
Đại lý thép hình Mạnh Hà, cam kết hàng chính hãng, giá ưu đãi 3 - 7%

Mạnh Hà có hệ thống xe tải lớn, giao thép hình đến tận công trình, nhanh chóng, đúng thỏa thuận, đảm bảo tiến độ công trình. Ngoài ra, Mạnh Hà cam kết khách hàng sẽ chọn được thép hình theo yêu cầu vì chúng tôi có đầy đủ các loại sắt hình về hình dạng, bề mặt, thương hiệu. 

Đại lý tôn thép Mạnh Hà vận chuyển thép hình tận nơi
Đại lý tôn thép Mạnh Hà vận chuyển thép hình tận nơi

Đừng ngần ngại gọi cho tôn thép Mạnh Hà để nhận được báo giá thép hình mới nhất, chính xác nhất và có nhiều ưu đãi hấp dẫn từ 3 - 7% cho các đơn hàng lớn. 

Gọi điện Gọi điện Gọi điện