Đại lý Tôn thép Mạnh Hà cung cấp các loại sắt hộp chữ nhật đen, mạ kẽm, nhúng nóng đa dạng quy cách:

    • Kích thước: 13×26, 20×40, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120…
    • Độ dày: 0.7 – 4.0 mm
    • Trọng lượng: 2.46 – 64.21 kg/cây
    • Độ dài cây: 6m
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,…

Cập nhật báo giá thép hộp vuông chính hãng từ các nhà máy uy tín trên thị trường hiện nay:

Giá thép hộp Hoà Phát Giá thép hộp Hoa Sen
Giá thép hộp Nam Kim Giá thép hộp Nam Hưng
Giá thép hộp Đông Á Giá thép hộp Ánh Hòa
Giá thép hộp Hữu Liên Giá thép hộp VinaOne
Giá thép hộp Visa Giá thép hộp Việt Nhật

Báo giá sắt hộp chữ nhật mới nhất 02/07/2024

Đại lý tôn thép Mạnh Hà xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mới nhất hiện nay để quý khách tham khảo. Báo giá bao gồm bảng giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm, nhúng kẽm đầy đủ quy cách của các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Hữu Liên, Việt Nhật, Visa...

Giá sắt hộp chữ nhật mới nhất các thương hiệu nổi tiếng
Giá sắt hộp chữ nhật mới nhất các thương hiệu nổi tiếng

1/ Bảng giá sắt hộp chữ nhật đen mới nhất

  • Quy cách: 10x20 - 60x120
  • Độ dày: 0.8 - 4.0 mm
  • Giá sắt hộp chữ nhật đen dao động từ: 25.000 - 995.000 đồng/cây 6m

Lưu ý: đơn vị tính VNĐ/cây 6m

Quy cáchĐộ dày (mm)Hòa PhátViệt Nhật Visa Hữu Liên
10x200,830.53528.56525.61029.156
10x200,934.72032.48029.12033.152
10x20138.90536.39532.63037.148
10x201,143.24540.45536.27041.292
13x260,840.14537.55533.67038.332
13x260,945.72542.77538.35043.660
13x26151.30547.99543.03048.988
13x261,156.88553.21547.71054.316
13x261,262.46558.43552.39059.644
13x261,369.59565.10558.37066.452
20x400,861.53557.56551.61058.756
20x400,970.06065.54058.76066.896
20x40178.58573.51565.91075.036
20x401,187.11081.49073.06083.176
20x401,295.63589.46580.21091.316
20x401,25102.45595.84585.93097.828
20x401,3106.79599.90589.570101.972
20x401,6132.370123.830111.020126.392
25x500,877.50072.50065.00074.000
25x500,988.35082.65074.10084.360
25x50199.04592.65583.07094.572
25x501,1109.895102.80592.170104.932
25x501,2120.590112.810101.140115.144
25x501,25129.270120.930108.420123.432
25x501,3134.695126.005112.970128.612
25x501,6166.935156.165140.010159.396
30x600,893.62087.58078.52089.392
30x600,9106.64099.76089.440101.824
30x601119.660111.940100.360114.256
30x601,1132.680124.120111.280126.688
30x601,2145.545136.155122.070138.972
30x601,25155.930145.870130.780148.888
30x601,3162.440151.960136.240155.104
30x601,6201.500188.500169.000192.400
40x800,8125.705117.595105.430120.028
40x800,9143.220133.980120.120136.752
40x801160.580150.220134.680153.328
40x801,1178.095166.605149.370170.052
40x801,2195.455182.845163.930186.628
40x801,25209.560196.040175.760200.096
40x801,3218.240204.160183.040208.384
40x801,6270.630253.170226.980258.408
50x1001,1223.510209.090187.460213.416
50x1001,2245.520229.680205.920234.432
50x1001,25269.545252.155226.070257.372
50x1001,4299.615280.285251.290286.084
50x1001,5320.540299.860268.840306.064
50x1001,8382.695358.005320.970365.412
50x1002423.770396.430355.420404.632
50x1002,3484.995453.705406.770463.092
50x1002,5525.295491.405440.570501.572
50x1002,8585.435547.665491.010558.996
50x1003625.115584.785524.290596.884
50x1003,2664.485621.615557.310634.476
60x1201,8461.745431.955387.270440.892
60x1202511.655478.645429.130488.548
60x1202,3585.900548.100491.400559.440
60x1202,5635.190594.210532.740606.504
60x1202,8708.350662.650594.100676.360
60x1203756.865708.035634.790722.684
60x1203,2805.070753.130675.220768.712
60x1203,5876.990820.410735.540837.384
60x1203,8948.135886.965795.210905.316
60x1204995.255931.045834.730950.308

Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 liên hệ trực tiếp để có báo giá sắt hộp chữ nhật đen chính xác nhất

2/ Bảng giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất

  • Quy cách: 10x20 - 60x120
  • Độ dày: 0.8 - 4.0 mm
  • Giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm dao động từ: 31.000 - 1.316.000 đồng/cây 6m

Lưu ý: đơn vị tính VNĐ/cây 6m

Quy cáchĐộ dàyHoa Sen Hòa Phát Đông Á Hữu Liên
10x200,840.38538.41536.44531.520
10x200,945.92043.68041.44035.840
10x20151.45548.94546.43540.160
10x201,157.19554.40551.61544.640
13x260,853.09550.50547.91541.440
13x260,960.47557.52554.57547.200
13x26167.85564.54561.23552.960
13x261,175.23571.56567.89558.720
13x261,282.61578.58574.55564.480
13x261,392.04587.55583.06571.840
20x400,881.38577.41573.44563.520
20x400,992.66088.14083.62072.320
20x401103.93598.86593.79581.120
20x401,1115.210109.590103.97089.920
20x401,2126.485120.315114.14598.720
20x401,25135.505128.895122.285105.760
20x401,3141.245134.355127.465110.240
20x401,6175.070166.530157.990136.640
25x500,8102.50097.50092.50080.000
25x500,9116.850111.150105.45091.200
25x501130.995124.605118.215102.240
25x501,1145.345138.255131.165113.440
25x501,2159.490151.710143.930124.480
25x501,25170.970162.630154.290133.440
25x501,3178.145169.455160.765139.040
25x501,6220.785210.015199.245172.320
30x600,8123.820117.780111.74096.640
30x600,9141.040134.160127.280110.080
30x601158.260150.540142.820123.520
30x601,1175.480166.920158.360136.960
30x601,2192.495183.105173.715150.240
30x601,25206.230196.170186.110160.960
30x601,3214.840204.360193.880167.680
30x601,6266.500253.500240.500208.000
40x800,8166.255158.145150.035129.760
40x800,9189.420180.180170.940147.840
40x801212.380202.020191.660165.760
40x801,1235.545224.055212.565183.840
40x801,2258.505245.895233.285201.760
40x801,25277.160263.640250.120216.320
40x801,3288.640274.560260.480225.280
40x801,6357.930340.470323.010279.360
50x1001,1295.610281.190266.770230.720
50x1001,2324.720308.880293.040253.440
50x1001,25356.495339.105321.715278.240
50x1001,4396.265376.935357.605309.280
50x1001,5423.940403.260382.580330.880
50x1001,8506.145481.455456.765395.040
50x1002560.470533.130505.790437.440
50x1002,3641.445610.155578.865500.640
50x1002,5694.745660.855626.965542.240
50x1002,8774.285736.515698.745604.320
50x1003826.765786.435746.105645.280
50x1003,2878.835835.965793.095685.920
60x1201,8610.695580.905551.115476.640
60x1202676.705643.695610.685528.160
60x1202,3774.900737.100699.300604.800
60x1202,5840.090799.110758.130655.680
60x1202,8936.850891.150845.450731.200
60x12031.001.015952.185903.355781.280
60x1203,21.064.7701.012.830960.890831.040
60x1203,51.159.8901.103.3101.046.730905.280
60x1203,81.253.9851.192.8151.131.645978.720
60x12041.316.3051.252.0951.187.8851.027.360

Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 liên hệ trực tiếp để có báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm chính xác nhất

3/ Bảng giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng mới nhất

  • Quy cách: 10x20 - 60x120
  • Độ dày: 0.8 - 4.0 mm
  • Giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng dao động từ: 36.000 - 1.412.000 đồng/cây 6m

Lưu ý: đơn vị tính VNĐ/cây 6m

Quy cáchĐộ dàyHoa Sen Hòa Phát Đông ÁNam Kim
10x200,843.34039.40041.37036.839
10x200,949.28044.80047.04041.888
10x20155.22050.20052.71046.937
10x201,161.38055.80058.59052.173
13x260,856.98051.80054.39048.433
13x260,964.90059.00061.95055.165
13x26172.82066.20069.51061.897
13x261,180.74073.40077.07068.629
13x261,288.66080.60084.63075.361
13x261,398.78089.80094.29083.963
20x400,887.34079.40083.37074.239
20x400,999.44090.40094.92084.524
20x401111.540101.400106.47094.809
20x401,1123.640112.400118.020105.094
20x401,2135.740123.400129.570115.379
20x401,25145.420132.200138.810123.607
20x401,3151.580137.800144.690128.843
20x401,6187.880170.800179.340159.698
25x500,8110.000100.000105.00093.500
25x500,9125.400114.000119.700106.590
25x501140.580127.800134.190119.493
25x501,1155.980141.800148.890132.583
25x501,2171.160155.600163.380145.486
25x501,25183.480166.800175.140155.958
25x501,3191.180173.800182.490162.503
25x501,6236.940215.400226.170201.399
30x600,8132.880120.800126.840112.948
30x600,9151.360137.600144.480128.656
30x601169.840154.400162.120144.364
30x601,1188.320171.200179.760160.072
30x601,2206.580187.800197.190175.593
30x601,25221.320201.200211.260188.122
30x601,3230.560209.600220.080195.976
30x601,6286.000260.000273.000243.100
40x800,8178.420162.200170.310151.657
40x800,9203.280184.800194.040172.788
40x801227.920207.200217.560193.732
40x801,1252.780229.800241.290214.863
40x801,2277.420252.200264.810235.807
40x801,25297.440270.400283.920252.824
40x801,3309.760281.600295.680263.296
40x801,6384.120349.200366.660326.502
50x1001,1317.240288.400302.820269.654
50x1001,2348.480316.800332.640296.208
50x1001,25382.580347.800365.190325.193
50x1001,4425.260386.600405.930361.471
50x1001,5454.960413.600434.280386.716
50x1001,8543.180493.800518.490461.703
50x1002601.480546.800574.140511.258
50x1002,3688.380625.800657.090585.123
50x1002,5745.580677.800711.690633.743
50x1002,8830.940755.400793.170706.299
50x1003887.260806.600846.930754.171
50x1003,2943.140857.400900.270801.669
60x1201,8655.380595.800625.590557.073
60x1202726.220660.200693.210617.287
60x1202,3831.600756.000793.800706.860
60x1202,5901.560819.600860.580766.326
60x1202,81.005.400914.000959.700854.590
60x12031.074.260976.6001.025.430913.121
60x1203,21.142.6801.038.8001.090.740971.278
60x1203,51.244.7601.131.6001.188.1801.058.046
60x1203,81.345.7401.223.4001.284.5701.143.879
60x12041.412.6201.284.2001.348.4101.200.727

Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 liên hệ trực tiếp để có báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng chính xác nhất

Sắt hộp chữ nhật là gì? Quy trình sản xuất, ưu điểm, ứng dụng & những thông tin cần biết

Sắt hộp chữ nhật là một loại thép hộp có mặt cắt là hình chữ nhật. Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép chất lượng, độ tinh khiết cao nên rất bền chắc và chịu lực rất tốt. Thép hộp chữ nhật có chiều dài tiêu chuẩn là 6m và được cung cấp bởi các nhà máy lớn như Hòa Phát, Nam Kim, Đông Á,... với giá cả phải chăng.
Thép hộp chữ nhật có nhiều loại đen, mạ kẽm, nhúng nóng, được ứng dụng nhiều trong xây dựng, công nghiệp và dân dụng
Thép hộp chữ nhật có nhiều loại đen, mạ kẽm, nhúng nóng, được ứng dụng nhiều trong xây dựng, công nghiệp và dân dụng

1/ Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật

Để tạo thành một thanh thép hộp chữ nhật hoàn chỉnh phải trải qua các công đoạn sau:

  • Chế biến quặng thành thép: Quặng và chất liệu phụ gia được nấu tan chảy để tạo thành dòng thép.
  • Tinh chế thép nóng chảy: Dòng thép nóng chảy được xử lý để loại bỏ tạp chất và điều chỉnh thành phần hóa học.
  • Đúc phôi thép: Sử dụng phôi thanh, phôi phiến và phôi Bloom để đúc thành các loại thép khác nhau.
  • Tạo hình sản phẩm: Cán phôi thép nóng liên tục và tạo hình thép hộp chữ nhật thành phẩm. Sau đó, sản phẩm được làm mát, tẩy gỉ, và đóng bó.

2/ Sắt hộp chữ nhật có ưu điểm gì?

Một số ưu điểm nổi bật của sắt hộp chữ nhật là:

  • Thép hộp chữ nhật có nhiều kích thước từ 13x26 - 60x120, độ dày đa dạng, chủng loại. 
  • Trọng lượng nhẹ, độ bền cao, đáp ứng tốt tính thẩm mỹ khi sử dụng.
  • Được sản xuất bởi nhiều nhà máy uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim,...
  • Thép hộp chữ nhật được làm từ thép có hàm lượng cacbon cao, tăng độ bền và khả năng chịu lực.
  • Các loại thép mạ kẽm còn được gia công bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, tăng độ bền và kháng oxy hóa, ăn mòn bề mặt.
  • Có sẵn ở nhiều đại lý, giúp khách hàng dễ dàng tìm mua và sử dụng.

3/ Ứng dụng

Nhờ sở hữu nhiều đặc điểm tốt nên thép hộp chữ nhật được ứng dụng:

    • Làm hàng rào, cổng cửa dân dụng hoặc rào chắn tại các trường học, bệnh viện,...
    • Làm kết cấu thép nhà tiền chế, các công trình xây dựng.
    • Sản xuất khung xe tải, ô tô, xe máy, xe đạp, thân tàu, container...
    • Gia công các thiết bị gia dụng như bàn ghế, tủ giường, kệ trang trí,...
    • Làm trụ, kết cấu nhà kính trong nông nghiệp.

4/ Quy cách thép hộp chữ nhật

Quy cách thép hộp chữ nhật bao gồm:

    • Kích thước: Hộp 13x26 - Hộp 60x120
    • Độ dày: 0.7li, 0.9li, 1.0li, 1.1li, 1.4li, 1.7li, 2.0li, 3.0li, 4.0li
    • Trọng lượng cây thép: 2.46 - 64.21 kg/cây
    • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101 , STK 400, ASTM A36
    • Quy cách đóng gói: 18 - 50 cây/bó (tùy kích thước)
    • Chiều dài: 6m/cây

Khách hàng có thể tìm hiểu chi tiết quy cách sắt hộp chữ nhật được chúng tôi tổng hợp trong bài viết dưới đây:

Barem thép hộp chi tiết, đầy đủ, cập nhật mới nhất 

5/ Các loại sắt hộp chữ nhật thông dụng

Hiện nay trên thị trường, sắt hộp chữ nhật được sản xuất với nhiều chủng loại khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Mỗi loại sẽ được gia công theo phương pháp riêng, cho ra những đặc điểm tính chất phù hợp với từng ứng dụng, môi trường cụ thể. Các loại thép hộp thông dụng hiện nay bao gồm:

Mua sắt hộp chữ nhật giá rẻ, chất lượng tại đại lý tôn thép Mạnh Hà

Tôn thép Mạnh Hà là đại lý cung cấp sắt hộp chữ nhật uy tín số 1 thị trường với nhiều ưu điểm như:

Mua thép hộp chữ nhật giá rẻ, chiết khấu cao lên đến 3-7% tại tôn thép Mạnh Hà
Mua thép hộp chữ nhật giá rẻ, chiết khấu cao lên đến 3-7% tại tôn thép Mạnh Hà
Liên hệ ngay Mạnh Hà để được tư vấn về sản phẩm, nhận giá mới nhất thép hộp chữ nhật
Liên hệ ngay Mạnh Hà để được tư vấn về sản phẩm, nhận giá mới nhất thép hộp chữ nhật
Miễn phí vận chuyển khi quý khách hàng mua thép hộp chữ nhật ngay hôm nay
Miễn phí vận chuyển khi quý khách hàng mua thép hộp chữ nhật ngay hôm nay
    • Thép hộp chữ nhật nhập trực tiếp nhà máy.
    • Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, của các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Hữu Liên,...
    • Đa dạng quy cách, chủng loại và có lượng hàng lớn trong kho.
    • Giá sắt hộp chữ nhật ưu đãi, CK 3-7% cho đơn hàng lớn.
    • Nhân viên tư vấn có chuyên môn, nhiệt tình hỗ trợ khách hàng.
    • Giao hàng nhanh, tận công trình, chi phí thấp.

Liên hệ Tôn Thép Mạnh Hà ngay hôm nay để nhận báo giá sắt hộp chữ nhật mới nhất.

Gọi điện Gọi điện Gọi điện