Báo giá thép tấm hôm nay 18/04/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Hà
Bảng giá thép tấm mới nhất, CK hấp dẫn lên đến 7% được Tôn Thép Mạnh Hà gửi đến quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu thi công xây dựng. Cam kết đa dạng chủng loại tấm đen, mạ kẽm, thép tấm gân chống trượt, tấm đúc… từ các nhà máy hàng đầu như Posco, Hòa Phát, Formosa, nhập khẩu Trung Quốc…
Giá thép tấm đen dao động từ: 11.400 - 16.500 VNĐ/kg
Giá thép tấm mạ kẽm dao động từ: 13.400 - 18.500 VNĐ/kg
Giá thép tấm SS400 dao động từ: 11.400 - 15.800 VNĐ/kg
Giá thép tấm gân chống trượt dao động từ: 15.500 - 15.700 VNĐ/kg
Giá thép tấm đúc dao động từ: 14.700 - 15.200 VNĐ/kg
1/ Bảng giá thép tấm đen hôm nay
Quy cách
Khổ tấm (mm)
Trọng lượng (Kg/tấm)
POSCO (VNĐ/kg)
FORMOSA (VNĐ/kg)
HÒA PHÁT (VNĐ/kg)
TRUNG QUỐC (VNĐ/kg)
3 mm
1500x6000
211.95
15.000
15.450
16.500
14.250
4 mm
1500x6000
282.6
15.000
15.450
16.500
14.250
5 mm
1500x6000
353.25
15.000
15.450
16.500
14.250
6 mm
1500x6000
423.9
13.500
13.905
14.850
12.825
8 mm
1500x6000
565.2
13.500
13.905
14.850
12.825
10 mm
1500x6000
706.5
13.500
13.905
14.850
12.825
12 mm
2000x6000
847.8
13.800
14.214
15.180
13.110
14 mm
2000x6000
989.1
13.800
14.214
15.180
13.110
16 mm
2000x6000
3014.4
13.000
13.390
14.300
12.350
18 mm
2000x6000
3391.2
13.000
13.390
14.300
12.350
20 mm
2000x6000
3.768
13.000
13.390
14.300
12.350
25 mm
2000x6000
4.71
12.000
12.360
13.200
11.400
30 mm
2000x6000
5.652
12.000
12.360
13.200
11.400
40 mm
2000x6000
3.768
12.500
12.875
13.750
11.875
2/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm hôm nay
Quy cách
Khổ tấm (mm)
Trọng lượng (Kg/tấm)
POSCO (VNĐ/kg)
FORMOSA (VNĐ/kg)
HÒA PHÁT (VNĐ/kg)
TRUNG QUỐC (VNĐ/kg)
3 mm
1500x6000
211.95
17.000
17.450
18.500
16.250
4 mm
1500x6000
282.6
17.000
17.450
18.500
16.250
5 mm
1500x6000
353.25
17.000
17.450
18.500
16.250
6 mm
1500x6000
423.9
15.500
15.905
16.850
14.825
8 mm
1500x6000
565.2
15.500
15.905
16.850
14.825
10 mm
1500x6000
706.5
15.500
15.905
16.850
14.825
12 mm
2000x6000
847.8
15.800
16.214
17.180
15.110
14 mm
2000x6000
989.1
15.800
16.214
17.180
15.110
16 mm
2000x6000
3014.4
15.000
15.390
16.300
14.350
18 mm
2000x6000
3391.2
15.000
15.390
16.300
14.350
20 mm
2000x6000
3.768
15.000
15.390
16.300
14.350
25 mm
2000x6000
4.71
14.000
14.360
15.200
13.400
30 mm
2000x6000
5.652
14.000
14.360
15.200
13.400
40 mm
2000x6000
3.768
14.500
14.875
15.750
13.875
3/ Bảng giá thép tấm SS400 hôm nay
ĐỘ DÀY
POSCO (VNĐ/ kg)
FORMOSA (VNĐ/ kg)
HÒA PHÁT (VNĐ/ kg)
TRUNG QUỐC (VNĐ/ kg)
3.0ly
11.300
11.400
17.500
15.500
4.0ly
11.300
11.400
17.500
15.500
5.0ly
11.300
11.400
17.500
15.500
5.0ly
11.300
11.400
17.500
15.500
6.0ly
11.300
11.400
17.500
15.500
8.0ly
11.300
11.400
17.500
15.500
10ly
11.300
11.400
17.500
15.500
12ly
11.300
11.400
17.500
15.500
14ly
11.300
11.400
17.500
15.500
15ly
11.300
11.400
17.500
15.500
16ly
11.500
11.400
17.500
15.500
18ly
11.500
11.700
17.500
15.500
20ly
11.500
11.700
17.800
15.800
60ly
11.500
11.700
17.800
15.800
70ly
11.500
11.700
17.800
15.800
80ly
11.500
11.700
17.800
15.800
90ly
11.500
11.700
17.800
15.800
100ly
11.500
11.700
17.800
15.800
110ly
11.500
11.700
17.800
15.800
150ly
11.500
11.700
17.800
15.800
170ly
11.500
11.700
17.800
15.800
4/ Bảng giá thép tấm gân chống trượt hôm nay
Độ dày (mm)
Chiều rộng (mm)
Chiều dài (mm)
Khối lượng (Kg/tấm)
Giá thành (VNĐ/kg)
2
1500
6000
168,3
15.500
3
1500
6000
238,95
15.500
4
1500
6000
309,6
15.500
5
1500
6000
380,25
15.500
6
1500
6000
450,9
15.500
8
1500
6000
592,2
15.700
10
1500
6000
733,5
15.700
12
1500
6000
874,8
15.700
5
2000
6000
507
15.700
6
2000
6000
601,2
15.700
8
2000
6000
789,6
15.700
10
2000
6000
978
15.700
12
2000
6000
1.166,4
15.700
5/ Bảng giá thép tấm đúc hôm nay
Quy cách
(mm)
Khổ tấm
(mm)
Trọng lượng
(Kg/ tấm)
Giá thành
(VNĐ/kg)
Thép tấm 5li
2000x6000
471
14.700
Thép tấm 6li
2000x6000
565,2
14.700
Thép tấm 8li
2000x6000
753,6
14.700
Thép tấm 10li
2000x6000
942
14.700
Thép tấm 12li
2000x6000
1.130,4
14.700
Thép tấm 14li
2000x6000
1.318,8
14.700
Thép tấm 16li
2000x6000
1.507,2
14.700
Thép tấm 18li
2000x6000
1.695,6
14.700
Thép tấm 20li
2000x6000
1.884
14.700
Thép tấm 25li
2000x6000
2.355
14.700
Thép tấm 28li
2000x6000
2.637
14.700
Thép tấm 30li
2000x6000
2.826
15.200
Thép tấm 32li
2000x6000
3.014,4
15.200
Thép tấm 35li
2000x6000
3.297
15.200
Thép tấm 40li
2000x6000
3.768
15.200
Thép tấm 45li
2000x6000
4.239
15.200
Thép tấm 50li
2000x6000
4.710
15.200
Thép tấm 55li
2000x6000
5.181
15.200
Thép tấm 60li
2000x6000
5.652
15.200
Thép tấm 65li
2000x6000
6.123
15.200
Thép tấm 70li
2000x6000
6.594
15.200
Thép tấm 75li
2000x6000
7.065
15.800
Thép tấm 80li
2000x6000
7.536
15.800
Thép tấm 90li
2000x6000
8.478
15.800
Thép tấm 100li
2000x6000
9.420
15.800
Thép tấm 120li
2000x6000
11.304
15.800
Thép tấm 150li
2000x6000
14.130
15.800
LƯU Ý: Bảng giá thép tấm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, khu vực mua, tình hình thị trường thế giới. Để biết thông tin chi tiết và nhận báo giá thép tấm cụ thể, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tới tổng đài của nhà máy Mạnh Hà.
Vì sao chủ đầu tư tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu luôn chọn Tôn Thép Mạnh Hà khi cần mua thép tấm?
Tôn Thép Mạnh Hà sở hữu hệ thống hơn 15 kho hàng lớn nhỏ, kinh nghiệm nhiều năm trong phân phối thép tấm và đội ngũ kỹ thuật tư vấn chính xác theo từng nhu cầu thực tế.
Nguồn hàng được nhập trực tiếp từ các nhà máy uy tín như Hòa Phát, Formosa, nhập khẩu... với giá gốc cạnh tranh, không qua trung gian, luôn cập nhật báo giá theo ngày. Doanh nghiệp, nhà thầu và chủ đầu tư tin tưởng Mạnh Hà nhờ khả năng cung ứng ổn định cho hàng nghìn công trình khu vực miền Nam.
Tôn Thép Mạnh Hà có kho hàng lớn, hệ thống xe cẩu tải chuyên nghiệp toàn HCM, miền Nam
Chúng tôi cam kết giao nhanh đúng tiến độ, cung cấp thép tấm chuẩn quy cách, đúng độ dày, đúng số lượng, hỗ trợ giao nhiều quy cách trong cùng một đơn hàng. Mỗi lô đều có đầy đủ CO, CQ và hóa đơn để vào dự án, đảm bảo hàng mới 100%, không cong vênh, phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật của các công trình nhà máy, xưởng cơ khí và dự án hạ tầng.
Hình ảnh giao hàng thép tấm các loại tại công trình của Mạnh Hà
Giao 8 tấn thép tấm 6mm cho công trình nhà xưởng cơ khí tại KCN Tân Bình, TP.HCMGiao 7 tấn thép tấm 8mm cho dự án mở rộng nhà máy tại TP. Biên Hòa, Đồng NaiCung cấp 5 tấn thép tấm 3mm cho dự án gia công bồn chứa tại Bến Lức, Long AnCung ứng 9 tấn thép tấm gân 12mm cho đơn vị đóng tàu tại Vũng Tàu, hỗ trợ giao gấp trong ngày để kịp tiến độ cắt CNCXuất kho 12 tấn thép tấm 10mm giao cho xưởng chế tạo kết cấu tại TP. Thuận An, Bình Dương, xe tải vào tận xưởng
Câu hỏi thường gặp khi mua tấm thép tại Tôn Thép Mạnh Hà
Có, thép tấm có thể giao tách theo tiến độ thực tế của công trình giúp tối ưu chi phí lưu kho và thi công.
Liên hệ hotline để nhận báo giá thép tấm mới nhất, chiết khấu 3 - 7% cho đơn hàng lớn và hỗ trợ giao nhanh toàn TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu.
Thép tấm có khả năng chịu lực rất tốt, chống va đập mạnh, chống mài mòn và biến dạng.
Điều này giúp cho các công trình và sản phẩm làm từ thép tấm có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài và an toàn trong sử dụng.
2. Khả năng chịu lực tốt:
Thép tấm có khả năng chịu được các lực tác động lớn như lực kéo, lực nén, lực uốn và lực xoắn.
Đặc tính này giúp thép tấm trở thành vật liệu lý tưởng cho các kết cấu chịu lực trong xây dựng, cầu đường, và chế tạo máy móc.
3. Khả năng gia công tuyệt vời:
Thép tấm có thể dễ dàng cắt, uốn, hàn, tạo hình theo ý muốn.
Điều này giúp cho việc chế tạo và lắp đặt các sản phẩm từ thép tấm trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn.
4. Tính thẩm mỹ:
Thép tấm cán nguội có bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn, tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Thép tấm có thể được sơn, mạ hoặc phủ các lớp bảo vệ để tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
5. Đa dạng về kích thước và chủng loại:
Thép tấm được sản xuất với nhiều kích thước, độ dày và mác thép khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người sử dụng.
Bạn có thể tìm thấy thép tấm với độ dày từ mỏng như tờ giấy đến dày hàng chục cm, phù hợp với mọi yêu cầu thiết kế.
6. Dễ dàng vận chuyển và bảo quản:
Thép tấm có dạng phẳng, gọn nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lưu trữ.
Thép tấm cán nóng có khả năng chống ăn mòn cao, không cần đóng gói hoặc bảo quản cầu kỳ.
7. Giá thành hợp lý: So với các vật liệu có cùng độ bền, thép tấm có giá thành khá cạnh tranh.
Thép tấm dày dặn, dễ gia công, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực:
1. Xây dựng:
Kết cấu nhà thép: Thép tấm được sử dụng làm khung, dầm, cột, sàn, mái... cho các công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, nhà cao tầng...
Cầu đường: Thép tấm được dùng để làm mặt cầu, dầm cầu, trụ cầu, lan can cầu...
Hầm, đường hầm: Thép tấm được sử dụng để gia cố, chống thấm, làm vách ngăn trong các công trình hầm, đường hầm.
Tòa nhà: Thép tấm được sử dụng làm vách ngăn, tường chịu lực, sàn nhà, mái nhà...
2. Công nghiệp:
Chế tạo máy móc: Thép tấm là nguyên liệu chính để chế tạo các loại máy móc, thiết bị công nghiệp như máy ép, máy cán, máy cắt, bồn chứa, nồi hơi...
Sản xuất ô tô, xe máy: Thép tấm được dùng để làm khung xe, vỏ xe, thùng xe, các bộ phận của động cơ...
Đóng tàu: Thép tấm là vật liệu chính để đóng tàu biển, tàu sông, tàu chở hàng...
Sản xuất container: Thép tấm được dùng để làm vỏ container, khung container...
3. Nông nghiệp:
Kho chứa nông sản: Thép tấm được dùng để làm vách, mái, sàn cho các kho chứa nông sản, đảm bảo độ bền và vệ sinh.
Chuồng trại chăn nuôi: Thép tấm được sử dụng làm vách ngăn, mái che, sàn chuồng cho các trang trại chăn nuôi.
Máy móc nông nghiệp: Thép tấm được dùng để chế tạo các loại máy móc nông nghiệp như máy cày, máy gặt, máy sấy...
4. Giao thông vận tải:
Đường sắt: Thép tấm được dùng để làm đường ray tàu hỏa.
Sản xuất xe tải: Thép tấm được dùng để làm khung xe, thùng xe tải.
Biển báo giao thông: Thép tấm được dùng để làm biển báo, chỉ dẫn giao thông.
5. Gia dụng:
Vỏ máy giặt, tủ lạnh: Thép tấm được dùng để làm vỏ bọc cho các thiết bị gia dụng, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
Nồi, chảo, xoong: Thép tấm không gỉ được dùng để sản xuất các dụng cụ nhà bếp, an toàn cho sức khỏe.
Tủ, kệ, bàn ghế: Thép tấm được sử dụng để làm khung, mặt bàn, kệ, tủ...
6. Các ứng dụng khác:
Tấm chắn, vách ngăn: Thép tấm được dùng làm vách ngăn, tấm chắn trong các công trình xây dựng, nhà máy, kho bãi...
Bảng quảng cáo: Thép tấm được dùng làm khung, mặt biển quảng cáo.
Trang trí nội thất: Thép tấm được sử dụng để tạo điểm nhấn, trang trí trong nội thất.
Các loại thép tấm
Thép tấm được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau, tạo ra sự đa dạng về chủng loại, đáp ứng nhu cầu phong phú trong các lĩnh vực. Dưới đây là một số cách phân loại thép tấm phổ biến:
1. Theo phương pháp sản xuất:
1.1/ Thép tấm cán nóng
Được cán ở nhiệt độ cao (trên 926 độ C).
Bề mặt thô ráp, có màu đen do lớp oxit sắt.
Ứng dụng: kết cấu thép, chế tạo máy móc, đóng tàu...
1.2/ Thép tấm cán nguội
Được cán ở nhiệt độ thường, sau khi đã cán nóng.
Bề mặt nhẵn bóng, kích thước chính xác hơn.
Ứng dụng: gia công cơ khí chính xác, sản xuất ô tô, đồ gia dụng...
2. Theo thành phần hóa học:
2.1 Thép tấm carbon:
Chứa chủ yếu là sắt và carbon.
Phổ biến và giá thành rẻ.
Ứng dụng: xây dựng, kết cấu thép, chế tạo chung...
Ví dụ: SS400, CT3, A36...
2.1.1/ Thép tấm SS400
Thép tấm SS400 là loại thép carbon được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, mác thép SS400. Thép tấm SS400 có độ bền kéo bằng hoặc nhỏ hơn 400 N/mm². Do được sản xuất ở nhiệt độ cao, thép tấm SS400 bền chắc, chịu va đập tốt, chống cong vênh.
Thép tấm SS400
Bề mặt thép tấm SS400 có màu xanh đen đặc trưng, mép biên xù xì được bo góc. Nhược điểm của thép tấm SS400 là dễ bị rỉ sét trong không khí nếu không sử dụng các biện pháp bảo vệ như quét dầu chống rỉ, sơn, hay mạ kẽm bề mặt. Với các đặc điểm trên, thép tấm SS400 ứng dụng phổ biến trong chế tạo khuôn mẫu, chi tiết máy, ô tô, vách ngăn nhà xưởng…
Thông số kỹ thuật thép tấm SS400:
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101
Mác thép: SS400
Độ dày: 4 li - 100 li
Chiều rộng: 1500 - 2000mm
Chiều dài: 6000 -12000mm
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc,...
2.1.2/ Thép tấm Q235
Thép tấm Q235 là loại thép kết cấu carbon thấp theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc, bao gồm 4 cấp độ là Q235A, Q235B, Q235C, và Q235D, mỗi cấp độ có những đặc tính cụ thể về hóa học và cơ học.
Thép tấm Q235
Ưu điểm của thép tấm Q235 là tính chất cơ học tốt, hiệu suất ổn định ở nhiệt độ thấp, khả năng dẻo và khả năng hàn tốt. Vì vậy, Thép tấm Q235 được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng như làm kết cấu nhà xưởng, bồn bể chứa xăng dầu, bồn bể chứa nước, chế tạo cơ khí, máy móc,...
Thông số kỹ thuật thép tấm Q235:
Tiêu chuẩn sản xuất: GB700/1988
Mác thép: Q235A, Q235B, Q235C, Q235D
Độ dày: 3 li - 200 li
Chiều rộng: 1500mm, 2000mm, 3000mm
Chiều dài: 3000mm, 6000mm, 12000mm
Xuất xứ: Trung Quốc
2.1.3/ Thép tấm A36
Thép tấm A36 là loại thép tấm cán nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ. Được sản xuất từ thép carbon thấp nên thép tấm ASTM A36 dẻo, dễ, uốn, tạo hình, gia công, khả năng hàn tốt và có độ bền cao.
Thép tấm A36
Thép tấm A36 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, bao gồm nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà kho, đóng tàu, hay ứng dụng trong công nghiệp ô tô, cơ khí chế tạo, và sản xuất bồn chứa và các thiết bị khác.
Thông số kỹ thuật thép tấm A36:
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A36
Mác thép: A36
Độ dày: 3 li - 120 li
Chiều rộng: 1500mm - 3500mm
Chiều dài: 6000mm - 12000mm
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Brazil,...
2.2/ Thép tấm hợp kim thấp:
Được thêm các nguyên tố hợp kim (như mangan, silic, crom...) để cải thiện tính chất.
Có độ bền, độ cứng, khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
Ứng dụng: chế tạo máy móc, kết cấu chịu lực, cầu đường...
Ví dụ: Q235B, Q355B, S355...
2.3/ Thép tấm không gỉ:
Chứa hàm lượng crom cao (trên 10.5%), tạo khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
Ứng dụng: y tế, thực phẩm, hóa chất, đồ gia dụng...
Ví dụ: SUS304, SUS316...
3. Theo ứng dụng:
Dựa vào công dụng thép tấm khi sử dụng, người ta chia các loại thép tấm thành thép tấm làm cầu thang, thép tấm lót đường, thép tấm lót sàn và thép tấm đóng tàu.
3.1/ Thép tấm làm cầu thang
Thép tấm làm cầu thang là loại thép tấm chống trượt, bề mặt có các đường gân gờ nổi tăng độ bám. Thép tấm làm cầu thang có độ cứng cao, chịu lực tốt, độ ma sát cao, ít bị rỉ sét, oxy hóa khi sử dụng lâu ở môi trường bên ngoài. Thép tấm làm cầu thang có nhiều hình dạng vân nhám để tăng tính thẩm mỹ và phù hợp với kiến trúc công trình.
Thép tấm làm cầu thang
Thông số kỹ thuật:
Độ dày: 3 li - 14 li
Khổ rộng: 1500 - 2000mm
Chiều dài: 6000mm, 12000mm
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc,...
3.2/ Thép tấm lót đường
Thép tấm lót đường là loại thép tấm dùng để lót đường hỗ trợ việc đi lại cho các phương tiện, máy móc trong các dự án xây dựng ở các khu vực bùn lầy, khó khăn trong việc di chuyển hay lót đường băng sân bay, sân vận động, bãi đậu xe,...
Thép tấm lót đường
Thép tấm lót đường có kết cấu cứng cáp, chống trượt và chịu lực tốt, cho phép các phương tiện, máy móc và thiết bị lớn di chuyển trên đường mà không gặp phải vấn đề lầy lội hay lún sâu vào đất. Sử dụng thép tấm lót đường tiết kiệm chi phí hơn các biện pháp như trải đá, đổ xi măng,...
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,...
Các loại: thép tấm gân, thép tấm trơn
3.3/ Thép tấm lót sàn
Thép tấm lót sàn là vật liệu dùng để lót sàn xe ô tô, xe tải, nhà kho, nhà xưởng, bãi xe lớn tại các trung tâm thương mại, sân bay, sàn cầu thép,... Thép tấm lót sàn là loại thép gân có độ cứng cao, chịu được va đập tốt mà không biến dạng, bền bỉ, ít rỉ sét trong tự nhiên. Bề mặt thép tấm lót sàn có gân chống trượt, độ bám cao.
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,...
3.4/ Thép tấm đóng tàu
Thép tấm đóng tàu sử dụng thép tấm cường độ cao để sản xuất thân tàu, xà lan đảm bảo chất lượng khi tiếp xúc với nước biển. Thép tấm đóng tàu có khả năng chống ăn mòn do nước biển hiệu quả, không bị ăn mòn, rỉ sét ảnh hưởng chất lượng tàu thuyền. Ngoài ta, thép tấm đóng tàu còn có khả năng chịu va đập tốt, kết cấu chắc chắn để không bị biến dạng khi va chạm.
Thép tấm đóng tàu
Thông số kỹ thuật:
Độ dày: 0.5 li - 100 li
Khổ rộng: 1500 - 2500mm
Chiều dài: 6000mm, 12000mm
Mác thép: A36, AH32, AH36, EH32, EH36, DH32, DH36
Xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc,...
4. Theo hình thức bề mặt:
Thép tấm trơn: Bề mặt phẳng, nhẵn.
Thép tấm gân (nhám): Bề mặt có hoa văn gân nổi.
Thép tấm mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm để chống ăn mòn.
4.1/ Thép tấm trơn
Thép tấm trơn là loại thép tấm có bề mặt trơn nhẵn, bằng phẳng, độ dày da dang từ 0.8 li - 200 li. Thép tấm trơn có độ cứng cao, chịu lực tốt, hạn chế cong vênh khi tác động ngoại lực hay trong lúc gia công. Tính thẩm mỹ cao, đa dạng quy cách, có nhiều loại như tấm trơn đen, mạ kẽm, thép tấm trơn không gỉ,..
Thép tấm trơn
Ứng dụng thép tấm trơn rất đa dạng trong đời sống như sử dụng trong xây dựng cầu đường, công trình xây dựng, làm bồn chứa, chế tạo cơ khí, ô tô, xe máy, xe ba gác,...
Thông số kỹ thuật thép tấm trơn:
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A36/A36M, JIS G3131, TCVN 5709:2009
Mác thép: Q235, SS400, Q345, C45,...
Độ dày: 0.8 li - 200li
Khổ thép: 1250x6000mm, 1500x6000mm
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc,...
4.2/ Thép tấm gân
Thép tấm gân hay thép tấm chống trượt là loại thép tấm có các rãnh hoặc gân nổi trên bề mặt. Nguyên liệu sản xuất thép tấm gân là thép hợp kim hoặc thép carbon thấp. Hình dạng gân trên bề mặt có thể là hình chữ U, chữ T, chữ V, lăng trụ, hay nhiều hình dạng khác.
Thép tấm gân
Thép tấm gân có khả năng chống trượt hiệu quả, độ bám cao, bề mặt chống rỉ sét tốt, chịu lực và chống va đập hiệu quả, dễ uốn, hàn, gia công bằng nhiều phương pháp mà không ảnh hưởng đến chất lượng. Thép tấm chống trượt là nguyên liệu làm nền nhà, tấm lót đường, sàn công nghiệp, bậc thang,...
Thông số kỹ thuật thép tấm gân:
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A786/A786M, AS/NZS 3678, JIS G3101, EN 10025
Mác thép: SS400, Q345, Q355, A36, A572...
Độ dày: 3.0 li - 10 li
Khổ thép: 1250x6000mm, 1500x6000mm, 2000x6000mm
Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc,...
Các thương hiệu thép tấm uy tín
Hiện nay, thép tấm được sản xuất ở nhiều nhà máy trong nước như Hòa Phát, Posco, Formosa… tuy nhiên vẫn không đáp ứng đủ nhu cầu. Các đại lý còn nhập thêm các sản phẩm thép tấm đúc, gân chống trượt có kết cấu đặc biệt từ Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc… để khách hàng có thể thoải mái lựa chọn vật liệu phù hợp.
Giá thép tấm Formosa
Giá thép tấm Hòa Phát
Giá thép tấm Nippon
Giá thép tấm Trung Quốc
Giá thép tấm Nhật Bản
Giá thép tấm Hàn Quốc
Giá thép tấm Nga
Mua thép tấm chính hãng, giá tốt nhất tại đại lý thép Mạnh Hà, tiết kiệm 3-7% chi phí
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý cấp 1 chuyên cung ứng các sản phẩm thép tấm chính hãng, giá tốt nhất khắp khu vực TPHCM, miền Nam, giúp khách hàng, nhà thầu tiết kiệm tối đa chi phí. Khi chọn mua tấm thép tại Nhà máy Mạnh Hà, quý khách sẽ được cam kết:
Đa dạng các chủng loại thép tấm gân, trơn, đen, mạ kẽm…
Hàng luôn có sẵn tại kho số lượng lớn, đủ các kích thước, độ dày.
Vận chuyển tận nơi khu vực TPHCM, miền Nam.
Giá thép tấm ưu đãi nhất, giảm sốc từ 3 - 7%.
Thép tấm chính hãng Hòa Phát, Posco, Formosa… có đủ chứng từ CO, CQ.
Đại lý thép Mạnh Hà bán thép tấm chất lượng, CK 3 - 7%, vận chuyển tận nơiMạnh Hà là đại lý cung cấp thép tấm uy tín, chinh hãng, đa dạng kích thướcNhà cung cấp các loại thép tấm đa dạng chủng loại, quy cách, giá cạnh tranh - Tôn thép Mạnh Hà
Với những thông tin báo giá thép tấm tại Thép Mạnh Hà trên đây, quý khách hàng, nhà thầu có thể xem xét và chọn được vật liệu phù hợp với công trình. Liên hệ trực tiếp tới tổng đài Mạnh Hà ngay hôm nay để được tư vấn, báo giá chi tiết.