Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất, chính hãng các nhà máy hàng đầu như Hoa Sen, Hòa Phát, Sendo… tại Nhà máy Thép Mạnh Hà đảm bảo đáp ứng tối đa nhu cầu của quý khách hàng. Chúng tôi là đại lý có uy tín, nhiều năm hoạt động cung ứng VLXD, thép ống các loại cho thị trường HCM, miền Nam. Đại lý cam kết hàng chính hãng 100%, giá rẻ nhất, hỗ trợ cắt kích thước, gia công ống thép theo yêu cầu của khách hàng.

Đại lý Thép Mạnh Hà cung cấp ống thép mạ kẽm chính hãng các thương hiệu:


Báo giá ống thép mạ kẽm hôm nay 02/07/2024

Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất, rẻ nhất tại Thép Mạnh Hà được gửi tới quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu ngay hôm nay. Bảng giá bao gồm các thương hiệu ống thép Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen, đủ thông số đường kính, độ dày cho quý khách hàng dễ dàng tham khảo.  Đối với khách hàng thân thiết, giá trị đơn hàng lớn, chúng tôi hỗ trợ CK từ 3 - 7%.

    • Đường kính: 12,7 - 141,3mm
    • Độ dày: 1 - 6.4mm
    • Chiều dài ống thép: 6m
    • Giá ống thép mạ kẽm dao động từ 32.870 - 2.743.020 VNĐ/ cây 6m.
Đường kínhĐộ dàyHòa PhátNam KimHoa Sen
12,7134.60032.87036.330
12,71,137.80035.91039.690
12,71,240.80038.76042.840
15,9144.00041.80046.200
15,91,148.20045.79050.610
15,91,252.20049.59054.810
15,91,460.00057.00063.000
15,91,564.00060.80067.200
15,91,875.20071.44078.960
21,2159.80056.81062.790
21,21,165.40062.13068.670
21,21,271.00067.45074.550
21,21,482.00077.90086.100
21,21,587.40083.03091.770
21,21,8103.40098.230108.570
21,22113.600107.920119.280
21,22,3128.600122.170135.030
21,22,5138.400131.480145.320
26,7176.00072.20079.800
26,71,183.20079.04087.360
26,71,290.40085.88094.920
26,71,4104.60099.370109.830
26,71,5111.600106.020117.180
26,71,8132.400125.780139.020
26,72145.800138.510153.090
26,72,3165.800157.510174.090
26,72,5178.600169.670187.530
33,5196.20091.390101.010
33,51,1105.400100.130110.670
33,51,2114.800109.060120.540
33,51,4133.000126.350139.650
33,51,5142.000134.900149.100
33,51,8168.800160.360177.240
33,52186.400177.080195.720
33,52,3212.400201.780223.020
33,52,5229.400217.930240.870
33,52,8254.400241.680267.120
33,53270.800257.260284.340
33,53,2287.000272.650301.350
38,11109.800104.310115.290
38,11,1120.400114.380126.420
38,11,2131.000124.450137.550
38,11,4152.000144.400159.600
38,11,5162.400154.280170.520
38,11,8193.400183.730203.070
38,12213.600202.920224.280
38,12,3243.600231.420255.780
38,12,5263.400250.230276.570
38,12,8292.600277.970307.230
38,13311.600296.020327.180
38,13,2330.600314.070347.130
42,21,1133.800127.110140.490
42,21,2145.600138.320152.880
42,21,4169.000160.550177.450
42,21,5180.600171.570189.630
42,21,8215.200204.440225.960
42,22238.000226.100249.900
42,22,3271.600258.020285.180
42,22,5293.800279.110308.490
42,22,8326.400310.080342.720
42,23348.000330.600365.400
42,23,2369.400350.930387.870
48,11,2166.600158.270174.930
48,11,4193.400183.730203.070
48,11,5206.800196.460217.140
48,11,8246.600234.270258.930
48,12272.800259.160286.440
48,12,3311.800296.210327.390
48,12,5337.400320.530354.270
48,12,8375.400356.630394.170
48,13400.400380.380420.420
48,13,2425.200403.940446.460
59,91,4242.400230.280254.520
59,91,5259.200246.240272.160
59,91,8309.400293.930324.870
59,92342.600325.470359.730
59,92,3392.000372.400411.600
59,92,5424.600403.370445.830
59,92,8473.200449.540496.860
59,93505.200479.940530.460
59,93,2537.000510.150563.850
75,61,5329.000312.550345.450
75,61,8993.200943.5401.042.860
75,62435.600413.820457.380
75,62,3499.000474.050523.950
75,62,5540.800513.760567.840
75,62,8603.200573.040633.360
75,63644.600612.370676.830
75,63,2685.600651.320719.880
881,5385.400366.130404.670
881,8460.800437.760483.840
882510.800485.260536.340
882,3585.400556.130614.670
882,5634.800603.060666.540
882,8708.400672.980743.820
883757.400719.530795.270
883,2806.000765.700846.300
1081,8565.800537.510594.090
1082627.400596.030658.770
1082,3719.400683.430755.370
1082,5780.600741.570819.630
1082,8917.200871.340963.060
1083932.200885.590978.810
1083,2992.400942.7801.042.020
113,51,8595.000565.250624.750
113,52660.000627.000693.000
113,52,3756.800718.960794.640
113,52,5821.200780.140862.260
113,52,8917.200871.340963.060
113,53981.000931.9501.030.050
113,53,21.044.600992.3701.096.830
113,541.296.2001.231.3901.361.010
126,81,8665.800632.510699.090
126,82738.600701.670775.530
126,82,3847.400805.030889.770
126,82,5919.600873.620965.580
126,82,81.087.4001.033.0301.141.770
126,831.099.2001.044.2401.154.160
126,83,21.170.4001.111.8801.228.920
141,341.609.2001.528.7401.689.660
141,34,81.930.8001.834.2602.027.340
141,35,62.233.2002.121.5402.344.860
141,36,42.612.4002.481.7802.743.020

Lưu ý: Bảng giá thép ống mạ kẽm thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 Liên hệ trực tiếp để có báo giá thép ống mạ kẽm chính xác nhất.

Ống thép mạ kẽm là gì? Ưu điểm, ứng dụng và phân loại

Ống thép mạ kẽm là ống thép được phủ một lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt, thông qua quá trình điện phân hoặc nhúng nóng. Độ dày của lớp mạ kẽm được kiểm soát và điều chỉnh linh hoạt theo tiêu chuẩn của từng sản phẩm. Hiện nay, thép ống mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi ở nhiều công trình, mang lại điều kiện thuận lợi nhất cho việc thi công, xây dựng.

1/ Ưu điểm của ống thép mạ kẽm

Một số ưu điểm nổi trội của ống thép mạ kẽm, quý khách hàng nên tham khảo trước khi mua:

    • Lớp kẽm mạ bảo vệ hợp kim khỏi ăn mòn do chất hóa học, nước và thời tiết khắc nghiệt.
    • Ống thép có độ cứng cao, kết hợp với lớp kẽm mạ bên ngoài giúp chịu lực cực tốt.
    • Lớp kẽm mạ thẩm mỹ, sáng bóng, không đòi hỏi gia công sơn mạ.
    • Ống thép tôn mạ kẽm có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài.
    • Kích thước đồng nhất, cắt kích thước và đột lỗ tự động, giúp quá trình lắp đặt nhanh chóng.
    • Nguyên liệu sản xuất ống thép mạ kẽm không đắt, giá cả cạnh tranh, tiết kiệm chi phí tối đa.

2/ Ứng dụng

Ứng dụng thép ống mạ kẽm phổ biến nhất hiện nay:

    • Làm trụ cột, kết cấu công trình nhà tạm, nhà tiền chế, nhà xưởng…
    • Gia công, chế tạo linh kiện máy móc, công nghiệp….
    • Làm ban công, hàng rào, cầu thang, cửa cổng…
    • Chế tạo nội thất tủ bàn ghế, đồ gia dụng trong nhà…
    • Ứng dụng làm hệ thống dẫn nước, khí, chất thải…
    • Nguyên liệu làm khung sườn xe máy, xe đạp, xe tải, đóng biển hiệu, hộp đèn LED.

3/ Phân loại ống thép mạ kẽm

Hiện nay, tại các nhà máy ống thép mạ kẽm được phân thành 2 loại chính gồm mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Từng loại sẽ có đặc điểm và mục đích ứng dụng riêng.

3.1/ Ống thép mạ kẽm điện phân

Ống thép mạ kẽm được mạ kẽm trước khi hoàn thành. Thép nguyên liệu nhúng vào dung dịch hợp kim kẽm bằng phương pháp điện phân. Lớp mạ kẽm có độ dày từ 12 - 27 µm và không chứa chất hữu cơ.

Ống thép mạ kẽm điện phân chống ăn mòn tốt, nhưng do lớp mạ mỏng, có thể rỉ sét sau thời gian sử dụng dài. Không thích hợp làm đường ống dẫn nước uống và dẫn khí than. Bề mặt nhẵn bóng của ống được ưu tiên sử dụng cho sản xuất chi tiết nhỏ cần mạ chính xác, như đinh vít, chế tạo máy móc, điện tử…

3.2/ Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Thép ống được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở 500 ℃ sau khi đã định hình. Lớp mạ kẽm mạng có độ dày từ 40-80 µm, phụ thuộc vào quy chuẩn tiết diện ống.

So với ống thép mạ điện phân, ống thép mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ kẽm dày hơn, mang lại tuổi thọ và hiệu suất chống ăn mòn tốt hơn. Độ bền của loại ống này có thể kéo dài hơn 50 năm tùy thuộc vào điều kiện môi trường sử dụng. Hiện nay, ống thép mạ kẽm nóng được ứng dụng rộng rãi trong làm trụ đèn đường, tôn lợp, bu đông, đai ốc, cốt thép nhà tiền chế, và các công trình ven biển, ống dẫn…

4/ Quy trình mạ kẽm ống thép 

Tại nhà máy, ống thép mạ kẽm được sản xuất dựa trên quy trình cụ thể như sau:

Sản xuất ống thép mạ kẽm
Sản xuất ống thép mạ kẽm

Thông số kỹ thuật thép ống mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hàng đầu, được kiểm định chất lượng chặt chẽ trước khi tiêu thụ ra thị trường nên quý khách hàng có thể yên tâm sử dụng.

1/ Tiêu chuẩn sản xuất

Ống thép mạ kẽm luôn tuân thủ theo các tiêu chuẩn sản xuất khắt khe trong nước và quốc tế, đảm bảo chất lượng của dòng thép. Các tiêu chuẩn này bao gồm kích thước, đặc tính cơ học, tính chất hóa học, và các điều kiện khác đáp ứng yêu cầu cần thiết.

Tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng trong sản xuất ống thép mạ kẽm bao gồm:

    • Tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản: JIS G3444 và JIS G3466.
    • Tiêu chuẩn kỹ thuật Hoa Kỳ: ASTM A53/A53M-12.
    • Tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu: BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985).

2/ Quy cách ống kẽm thông dụng

Quy cách ống thép mạ kẽm thông dụng gồm:

    • Chủng loại: ống mạ điện phân, ống kẽm nhúng nóng.
    • Kích thước: phi 21 - phi 168
    • Độ dày: 1 - 6 ly
    • Chiều dài ống thép: 6m hoặc cắt theo theo yêu cầu.

Quý khách hàng có thể tham khảo bảng tra kích thước thép ống chi tiết dưới đây:

Bảng tra kích thước thép ống mới nhất, cập nhật chi tiết

Mua ống thép mạ kẽm chính hãng giá tốt tại đại lý tôn thép Mạnh Hà

Đại lý Thép Mạnh Hà cung cấp thép ống mạ kẽm chính hãng, ưu đãi tốt nhất thị trường. Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung ứng vật tư, chúng tôi luôn cam kết với quý khách hàng.

    • Ống thép mạ kẽm chính hãng, nhập từ nhà máy không qua trung gian.
    • Cung cấp đủ chứng từ CO, CQ, hóa đơn VAT.
    • Vận chuyển toàn khu vực HCM, miền Nam.
    • Tư vấn nhiệt tình, giải đáp nhanh mọi câu hỏi của khách hàng.
    • Giá thép ống mạ kẽm ưu đãi, CK 3 - 7%
    • Cắt, uốn, hàn, gia công ống thép theo yêu cầu.
Mua ống thép mạ kẽm Hòa Phát chất lượng cao, vận chuyển tận nơi nhanh chóng tại tôn thép Mạnh Hà
Mua ống thép mạ kẽm Hòa Phát chất lượng cao, vận chuyển tận nơi nhanh chóng tại tôn thép Mạnh Hà
Mua ống thép mạ kẽm chất lượng cao, vận chuyển tận nơi nhanh chóng tại tôn thép Mạnh Hà
Mua ống thép mạ kẽm chất lượng cao, vận chuyển tận nơi nhanh chóng tại tôn thép Mạnh Hà
Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát chất lượng cao, vận chuyển tận nơi nhanh chóng tại tôn thép Mạnh Hà
Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát chất lượng cao, vận chuyển tận nơi nhanh chóng tại tôn thép Mạnh Hà

Gọi ngay tới tổng đài Tôn Thép Mạnh Hà để nhận ngay báo giá ống thép mạ kẽm mới nhất, chính xác nhất. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.

Gọi điện Gọi điện Gọi điện