Nhà máy tôn thép Mạnh Hà cung cấp các loại thép hộp vuông đen, mạ kẽm, nhúng nóng đa dạng quy cách:

    • Kích thước: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100.
    • Độ dày: 0.9 – 4.0mm
    • Trọng lượng: 0.252 – 9.589 kg/ m
    • Độ dài cây:  6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Châu Âu…

Cập nhật báo giá thép hộp vuông chính hãng từ các nhà máy uy tín trên thị trường hiện nay:

Giá thép hộp Hoà Phát Giá thép hộp Hoa Sen
Giá thép hộp Nam Kim Giá thép hộp Nam Hưng
Giá thép hộp Đông Á Giá thép hộp Ánh Hòa
Giá thép hộp Hữu Liên Giá thép hộp VinaOne
Giá thép hộp Visa Giá thép hộp Việt Nhật

Bảng giá sắt vuông đen, mạ kẽm mới nhất 01/07/2024

Bảng giá sắt vuông mới nhất được Tôn Thép Mạnh Hà gửi tới quý khách hàng đang quan tâm, chọn mua vật tư thi công. Bao gồm 3 bảng giá sắt vuông đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng. Cam kết hàng chính hãng từ các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, VinaOne…

Cập nhật bảng báo giá sắt hộp vuông mới nhất hiện nay
Cập nhật bảng báo giá sắt hộp vuông mới nhất hiện nay
  • Giá sắt vuông đen dao động từ 26.000 - 330.000 đ/cây.
  • Giá sắt vuông mạ kẽm dao động từ 32.000 - 399.000 đ/cây
  • Giá sắt vuông mạ kẽm nhúng nóng dao động từ 34.000 - 432.000 đ/cây

1/ Bảng giá sắt hộp vuông đen mới nhất 01/07/2024

Lưu ý: đơn vị tính VNĐ/cây 6m

Quy cáchĐộ dàyHoa SenHòa Phát Đông Á VinaOne
Hộp 14x140,928.48027.59025.81026.700
Hộp 14x14132.32031.31029.29030.300
Hộp 14x141,136.32035.18532.91534.050
Hộp 14x141,240.32039.06036.54037.800
Hộp 14x141,344.16042.78040.02041.400
Hộp 16x160,933.76032.70530.59531.650
Hộp 16x16138.40037.20034.80036.000
Hộp 16x161,143.04041.69539.00540.350
Hộp 16x161,247.68046.19043.21044.700
Hộp 20x200,941.44040.14537.55538.850
Hộp 20x20147.20045.72542.77544.250
Hộp 20x201,152.96051.30547.99549.650
Hộp 20x201,258.72056.88553.21555.050
Hộp 20x201,364.48062.46558.43560.450
Hộp 20x201,468.96066.80562.49564.650
Hộp 20x201,471.84069.59565.10567.350
Hộp 25x250,952.48050.84047.56049.200
Hộp 25x25159.68057.81554.08555.950
Hộp 25x251,167.04064.94560.75562.850
Hộp 25x251,274.24071.92067.28069.600
Hộp 25x251,381.60079.05073.95076.500
Hộp 25x251,487.36084.63079.17081.900
Hộp 25x251,491.04088.19582.50585.350
Hộp 25x251,8112.960109.430102.370105.900
Hộp 30x300,963.52061.53557.56559.550
Hộp 30x30172.32070.06065.54067.800
Hộp 30x301,181.12078.58573.51576.050
Hộp 30x301,289.92087.11081.49084.300
Hộp 30x301,398.72095.63589.46592.550
Hộp 30x301,35105.760102.45595.84599.150
Hộp 30x301,4110.240106.79599.905103.350
Hộp 30x301,8132.320128.185119.915124.050
Hộp 30x302136.640132.370123.830128.100
Hộp 40x40197.44094.39588.30591.350
Hộp 40x401,1109.280105.86599.035102.450
Hộp 40x401,2121.280117.490109.910113.700
Hộp 40x401,3133.120128.960120.640124.800
Hộp 40x401,4142.560138.105129.195133.650
Hộp 40x401,4148.640143.995134.705139.350
Hộp 40x401,8184.160178.405166.895172.650
Hộp 50x501,2152.480147.715138.185142.950
Hộp 50x501,3167.520162.285151.815157.050
Hộp 50x501,4179.520173.910162.690168.300
Hộp 50x501,4186.880181.040169.360175.200
Hộp 50x501,8224.320217.310203.290210.300
Hộp 50x501,8231.840224.595210.105217.350
Hộp 50x501,2183.840178.095166.605172.350
Hộp 50x501,4225.280218.240204.160211.200
Hộp 50x501,8279.360270.630253.170261.900
Hộp 75x751,2230.720223.510209.090216.300
Hộp 75x751,4282.720273.885256.215265.050
Hộp 75x751,8355.040343.945321.755332.850

Lưu ý: Bảng giá sắt hộp vuông đen thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 Liên hệ trực tiếp để có báo giá sắt hộp vuông đen chính xác nhất.

2/ Bảng giá sắt hộp vuông mạ kẽm mới nhất 01/07/2024

Lưu ý: đơn vị tính VNĐ/cây 6m

Quy cáchĐộ dàyHoa Sen (VNĐ/ 6m)Hòa Phát (VNĐ/ 6m)Đông Á (VNĐ/ 6m)VinaOne (VNĐ/ 6m)
Hộp 14x140,936.49034.71032.93032.040
Hộp 14x14141.41039.39037.37036.360
Hộp 14x141,146.53544.26541.99540.860
Hộp 14x141,251.66049.14046.62045.360
Hộp 14x141,356.58053.82051.06049.680
Hộp 16x160,943.25541.14539.03537.980
Hộp 16x16149.20046.80044.40043.200
Hộp 16x161,155.14552.45549.76548.420
Hộp 16x161,261.09058.11055.13053.640
Hộp 20x200,953.09550.50547.91546.620
Hộp 20x20160.47557.52554.57553.100
Hộp 20x201,167.85564.54561.23559.580
Hộp 20x201,275.23571.56567.89566.060
Hộp 20x201,382.61578.58574.55572.540
Hộp 20x201,488.35584.04579.73577.580
Hộp 20x201,492.04587.55583.06580.820
Hộp 25x250,967.24063.96060.68059.040
Hộp 25x25176.46572.73569.00567.140
Hộp 25x251,185.89581.70577.51575.420
Hộp 25x251,295.12090.48085.84083.520
Hộp 25x251,3104.55099.45094.35091.800
Hộp 25x251,4111.930106.470101.01098.280
Hộp 25x251,4116.645110.955105.265102.420
Hộp 25x251,8144.730137.670130.610127.080
Hộp 30x300,981.38577.41573.44571.460
Hộp 30x30192.66088.14083.62081.360
Hộp 30x301,1103.93598.86593.79591.260
Hộp 30x301,2115.210109.590103.970101.160
Hộp 30x301,3126.485120.315114.145111.060
Hộp 30x301,35135.505128.895122.285118.980
Hộp 30x301,4141.245134.355127.465124.020
Hộp 30x301,8169.535161.265152.995148.860
Hộp 30x302175.070166.530157.990153.720
Hộp 40x401124.845118.755112.665109.620
Hộp 40x401,1140.015133.185126.355122.940
Hộp 40x401,2155.390147.810140.230136.440
Hộp 40x401,3170.560162.240153.920149.760
Hộp 40x401,4182.655173.745164.835160.380
Hộp 40x401,4190.445181.155171.865167.220
Hộp 40x401,8235.955224.445212.935207.180
Hộp 50x501,2195.365185.835176.305171.540
Hộp 50x501,3214.635204.165193.695188.460
Hộp 50x501,4230.010218.790207.570201.960
Hộp 50x501,4239.440227.760216.080210.240
Hộp 50x501,8287.410273.390259.370252.360
Hộp 50x501,8297.045282.555268.065260.820
Hộp 50x501,2235.545224.055212.565206.820
Hộp 50x501,4288.640274.560260.480253.440
Hộp 50x501,8357.930340.470323.010314.280
Hộp 75x751,2295.610281.190266.770259.560
Hộp 75x751,4362.235344.565326.895318.060
Hộp 75x751,8454.895432.705410.515399.420

Lưu ý: Bảng giá sắt hộp vuông mạ kẽm thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 Liên hệ trực tiếp để có báo giá sắt hộp vuông mạ kẽm chính xác nhất.

3/ Bảng giá sắt hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 01/07/2024

Lưu ý: đơn vị tính VNĐ/cây 6m

Quy cáchĐộ dàyHoa SenHòa Phát Đông Á VinaOne
Hộp 14x140,937.38035.60033.82034.710
Hộp 14x14142.42040.40038.38039.390
Hộp 14x141,147.67045.40043.13044.265
Hộp 14x141,252.92050.40047.88049.140
Hộp 14x141,357.96055.20052.44053.820
Hộp 16x160,944.31042.20040.09041.145
Hộp 16x16150.40048.00045.60046.800
Hộp 16x161,156.49053.80051.11052.455
Hộp 16x161,262.58059.60056.62058.110
Hộp 20x200,954.39051.80049.21050.505
Hộp 20x20161.95059.00056.05057.525
Hộp 20x201,169.51066.20062.89064.545
Hộp 20x201,277.07073.40069.73071.565
Hộp 20x201,384.63080.60076.57078.585
Hộp 20x201,490.51086.20081.89084.045
Hộp 20x201,494.29089.80085.31087.555
Hộp 25x250,968.88065.60062.32063.960
Hộp 25x25178.33074.60070.87072.735
Hộp 25x251,187.99083.80079.61081.705
Hộp 25x251,297.44092.80088.16090.480
Hộp 25x251,3107.100102.00096.90099.450
Hộp 25x251,4114.660109.200103.740106.470
Hộp 25x251,4119.490113.800108.110110.955
Hộp 25x251,8148.260141.200134.140137.670
Hộp 30x300,983.37079.40075.43077.415
Hộp 30x30194.92090.40085.88088.140
Hộp 30x301,1106.470101.40096.33098.865
Hộp 30x301,2118.020112.400106.780109.590
Hộp 30x301,3129.570123.400117.230120.315
Hộp 30x301,35138.810132.200125.590128.895
Hộp 30x301,4144.690137.800130.910134.355
Hộp 30x301,8173.670165.400157.130161.265
Hộp 30x302179.340170.800162.260166.530
Hộp 40x401127.890121.800115.710118.755
Hộp 40x401,1143.430136.600129.770133.185
Hộp 40x401,2159.180151.600144.020147.810
Hộp 40x401,3174.720166.400158.080162.240
Hộp 40x401,4187.110178.200169.290173.745
Hộp 40x401,4195.090185.800176.510181.155
Hộp 40x401,8241.710230.200218.690224.445
Hộp 50x501,2200.130190.600181.070185.835
Hộp 50x501,3219.870209.400198.930204.165
Hộp 50x501,4235.620224.400213.180218.790
Hộp 50x501,4245.280233.600221.920227.760
Hộp 50x501,8294.420280.400266.380273.390
Hộp 50x501,8304.290289.800275.310282.555
Hộp 50x501,2241.290229.800218.310224.055
Hộp 50x501,4295.680281.600267.520274.560
Hộp 50x501,8366.660349.200331.740340.470
Hộp 75x751,2302.820288.400273.980281.190
Hộp 75x751,4371.070353.400335.730344.565
Hộp 75x751,8465.990443.800421.610432.705

Lưu ý: Bảng giá sắt hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 Liên hệ trực tiếp để có báo giá sắt hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng chính xác nhất.

Sắt hộp vuông là gì? Cấu tạo, ứng dụng và những thông tin cần biết

Sắt hộp vuông có kết cấu hình vuông với chiều dài và chiều rộng bằng nhau, rỗng ruột. Là loại sắt hộp được sản xuất với kích thước phổ biến nhất 12x12 - 90x90mm, chiều dài cắt 6m, 12m hoặc theo yêu cầu của quý khách hàng.
Thép hộp vuông có cấu tạo hình vuông, chiều dài 6m, có nhiều ứng dụng trong xây dựng và đời sống
Thép hộp vuông có cấu tạo hình vuông, chiều dài 6m, có nhiều ứng dụng trong xây dựng và đời sống

1/ Cấu tạo thép hộp vuông

Bảng thành phần cấu tạo thép hộp vuông:

Mác thépThành phần hóa học (%)
C(max)Si(max)Mn(max)P(max)S(max)Ni( max)Cr( maxMo(max)
ASTM 530.301.200.05450.400.40.15
ASTM A5000.261.350.3535

Các kích thước thép hộp vuông thông dụng:

2/ Ứng dụng của sắt vuông (sắt hộp vuông)

Một số ứng dụng quan trọng của sắt vuông ngoài thực tiễn:

  • Thi công các tòa nhà cao tầng, lan can sắt hộp, cửa cổng, kết cấu dầm thép…
  • Sản xuất ô tô, khung xe máy, sườn xe tải, máy móc cơ khí…
  • Làm biển quảng cáo, cột trụ đèn chiếu sáng…
  • Gia công tủ, bàn ghế, kệ đựng hàng…
  • Nguyên vật liệu trong sản xuất cơ khí, công nghiệp…

3/ Ưu điểm khi dùng sắt hộp vuông

Sắt hộp vuông được thị trường ưa chuộng nhờ sở hữu hàng loạt các ưu điểm nổi bật:

Các ưu điểm vượt trội của sắt hộp vuông
Các ưu điểm vượt trội của sắt hộp vuông
  • Đa dạng kích thước, chủng loại đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, đáp ứng nhu cầu mọi công trình.
  • Được sản xuất từ vật liệu giá rẻ nhưng độ bền cao, đảm bảo được tuổi thọ lâu dài của công trình.
  • Kết cấu bền chắc, trọng lượng nhẹ, dễ dàng gia công theo kích thước, hình dạng yêu cầu.
  • Đảm bảo tuổi thọ công trình lâu dài từ 50 - 70 năm tùy theo chủng loại.

4/ Quy cách sắt hộp vuông

Bảng tra quy cách sắt hộp vuông chi tiết:

Kích thước (mm)| Độ dày(mm)0.70.80.91.01.11.21.41.51.61.82.02.52.83.03.23.5
12 x 120.2520.2860.3190.3520.3850.4170.479
14 x 140.2960.3360.3760.4150.4540.4920.5670.604
16 x 160.3400.3860.4320.4780.5230.5670.6550.698
18 x 180.3840.4360.4890.5400.5920.6430.7430.792
20 x 200.4280.4875450.6030.6610.7180.8310.886
25 x 250.6120.6860.7600.8340.9061.0511.122
30 x 300.8280.9171.0061.0951.2701.3571.4441.6161.7852.201
38 x 381.1691.2871.3961.6221.7341.8462.0682.288
40 x 401.2311.3521.4721.7101.8291.9472.1812.4132.986
50 x 501.8482.1502.2292.4492.7463.0413.7714.2034.488
60 x 602.2252.5892.7702.9513.3113.6694.5565.0825.430
75 x 753.2493.4773.7054.1604.6115.7346.4016.8447.2847.941
90 x 903.9084.1844.4595.0065.5536.9107.7198.2568.7919.589

Tìm hiểu thêm: Barem sắt hộp chuẩn xác nhất

5/ Các loại thép hộp vuông

Hiện nay, thép hộp vuông bao gồm 3 chủng loại chính là hộp vuông đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Từng loại sẽ có đặc điểm riêng, khách hàng sẽ dựa trên tiêu chuẩn công trình để chọn loại phù hợp.

  • Sắt vuông đen: bề mặt có màu đen (hoặc xanh đen) nguyên bản của thép, chịu lực ổn định, dễ gia công nên thường được sử dụng cho các công trình xây dựng, nhà tạm, nhà tiền chế…
  • Thép hộp vuông mạ kẽm: thành phần tương tự như sắt vuông đen nhưng mặt ngoài được phủ 1 lớp kẽm mỏng. Nhờ đó tăng khả năng kháng ăn mòn hiệu quả, đảm bảo tuổi thọ công trình dưới mọi điều kiện thời tiết.
  • Thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng: được nhúng trực tiếp trong bể kẽm nóng chảy nên mạ đều ở cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn so với hộp đen, mạ kẽm.

Thông tin và báo giá chi tiết các loại thép hộp theo bề mặt:

Đại lý cung cấp sắt vuông chính hãng, giá tốt – CK 3-7%

Với hơn 10 năm hoạt động trên thị trường cung ứng vật tư, mỗi năm Nhà máy Thép Mạnh Hà phân phối ra thị trường hàng trăm tấn sắt thép hộp xây dựng. Khi chọn mua sắt vuông tại đại lý của chúng tôi, quý khách hàng sẽ được cam kết:

Mua thép hộp vuông giá rẻ, chiết khấu cao lên đến 3-7% tại tôn thép Mạnh Hà
Mua thép hộp vuông giá rẻ, chiết khấu cao lên đến 3-7% tại tôn thép Mạnh Hà
Liên hệ ngay Mạnh Hà để được tư vấn về sản phẩm, nhận giá mới nhất thép hộp vuông
Liên hệ ngay Mạnh Hà để được tư vấn về sản phẩm, nhận giá mới nhất thép hộp vuông
  • Thép hộp vuông chính hãng thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim…
  • Cung cấp đủ chứng từ CO, CQ, hóa đơn VAT cho khách hàng.
  • Giá sắt hộp vuông rẻ nhất, thấp hơn hẳn các đại lý trong khu vực.
  • Hỗ trợ CK 3 - 7% cho đối tác thân thiết, người mua số lượng nhiều.
  • Có xe tải, ba gác hỗ trợ chuyển hàng nhanh tới công trình.
  • Cắt, bó sắt vuông theo yêu cầu khách hàng.

Liên hệ ngay tới Tổng đài của Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn, báo giá sắt vuông mới nhất, chính xác nhất.

Gọi điện Gọi điện Gọi điện