Thép hình I là vật liệu quan trọng trong thi công kết cấu chịu lực như dầm, cột, khung nhà xưởng và công trình dân dụng tại Quận Phú Nhuận. Với nhu cầu xây dựng ngày càng tăng, giá thép I luôn được khách hàng quan tâm. Việc cập nhật giá và tham khảo đại lý thép I tại Quận Phú Nhuận uy tín để hợp tác giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí và đảm bảo sản phẩm chất lượng cho công trình.
Nhà cung cấp thép hình I Quận Phú Nhuận chất lượng cao, giá tốt
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép I tại Quận Phú Nhuận phân phối sản phẩm từ các thương hiệu uy tín như Posco, Đại Việt, An Khánh. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật và khối lượng lớn, giúp khách hàng thi công nhanh chóng, tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn kết cấu.

Lý do khách hàng nên chọn mua thép I tại Mạnh Hà:
- Kho hàng lớn, sắt I sẵn sàng giao nhanh trong ngày tại các phường: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 17, 19, kể cả đường hẻm nhỏ.
- Đầy đủ CO/CQ cho mọi lô hàng, đảm bảo nguồn gốc và chất lượng.
- Hỗ trợ cắt theo bản vẽ, quy cách thi công để tiết kiệm vật tư và thời gian.
- Giá cạnh tranh trực tiếp tại kho, chiết khấu 3-7% cho đơn hàng công trình lớn.
- Dịch vụ tận tâm, tư vấn chọn quy cách sắt hình I phù hợp với từng công trình, giúp tối ưu chi phí và tiến độ.
Báo giá thép hình I tại Quận Phú Nhuận hôm nay 21/04/2026
Bảng giá thép I Đại Việt tại Quận Phú Nhuận mới nhất
Đơn giá thép hình I Đại Việt tại Quận Phú Nhuận là 16.800 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 677.000 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 843.400 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.411.200 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.834.600 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.147.000 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.590.600 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.983.700 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.225.600 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.699.400 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.173.100 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.999.700 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.705.300 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.652.800 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.673.000 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.660.800 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.491.200 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.902.400 |
| I496x199x9x14 | 477 | 8.013.600 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 9.031.700 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.809.600 |
| I588x300x12x20 | 906 | 15.220.800 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.684.800 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.648.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 21.168.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 24.494.400 |
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận Phú Nhuận hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Quận Phú Nhuận là 17.900 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.503.600 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.223.200 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.933.200 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.211.300 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.244.700 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.682.600 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.114.600 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.941.600 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.992.900 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.305.600 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.387.900 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 7.024.000 |
| I400x300x10x16 | 630 | 11.277.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 8.044.300 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.995.400 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.472.700 |
| I500x300x11x18 | 750 | 13.425.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 11.062.200 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 18.258.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 19.546.800 |
Bảng giá sắt I An Khánh tại Quận Phú Nhuận cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hình I An Khánh tại Quận Phú Nhuận là 14.600 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 829.300 |
| I120x64x4.8 | 69 | 1.007.400 |
| I150x75x5 | 84 | 1.226.400 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.489.200 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.839.600 |
| I250x125x6 | 178 | 2.593.000 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.355.100 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.338.900 |
| I300x150x8 | 290 | 4.231.100 |
Lưu ý báo giá
- Giá tham khảo, biến động theo quy cách, số lượng, thời điểm.
- Chưa bao gồm VAT 10%, phí vận chuyển tùy đơn hàng; hỗ trợ miễn phí hoặc tối ưu phí cho đơn lớn.
- Chiết khấu 3-7% cho đơn từ 50 triệu trở lên.
- Giao nhanh trong ngày tại các phường: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 17, 19,… kể cả hẻm nhỏ.
- Liên hệ ngay để nhận báo giá nhanh và chính xác cho đơn hàng.
Hình ảnh thực tế sắt I được giao đến công trình tại Quận Phú Nhuận



Tình hình cung cầu thép I tại Quận Phú Nhuận
Tại Phú Nhuận, nhu cầu thép hình I tập trung chủ yếu ở các khu vực có mật độ xây dựng cao như Nguyễn Văn Trỗi, Phan Đình Phùng, Huỳnh Văn Bánh, Trường Sa - Hoàng Sa. Đây là những tuyến đường có nhiều nhà phố, khách sạn mini, văn phòng nhỏ và công trình cải tạo, nên nhu cầu thép I phục vụ nâng tầng, làm dầm sàn, khung mái luôn duy trì ổn định.

Ngoài ra, các khu dân cư trong hẻm lớn quanh Phan Xích Long, Nguyễn Kiệm cũng thường xuyên phát sinh nhu cầu sửa chữa, xây mới công trình quy mô nhỏ hoặc tầm trung.
Về nguồn cung, thị trường tại Phú Nhuận đáp ứng đầy đủ các loại thép I từ sắt I100, I200 đến sắt I300, I400,.... phù hợp với mọi nhu cầu thi công. Với lợi thế gần trung tâm và kết nối nhanh sang Bình Thạnh, Gò Vấp, Tân Bình, nguồn thép luôn sẵn và đa dạng, đảm bảo tiến độ công trình.
Thép hình I tại Phú Nhuận giá bao nhiêu? Có biến động không?
Giá thép hình I tại Phú Nhuận hiện dao động trong khoảng 14.900 - 18.300 VNĐ/kg. Mức giá thực tế sẽ chênh lệch tùy thời điểm nhập hàng, số lượng đặt mua và chính sách chiết khấu của từng đại lý tại khu vực Phú Nhuận.
Về biến động, giá thép hình I không cố định mà có xu hướng dao động nhẹ theo thị trường, chủ yếu theo chiều hướng tăng hoặc đi ngang trong giai đoạn hiện tại. Giá sắt hình I ở thời điểm hiện tại đã phục hồi và duy trì ổn định hơn.
Trong năm 2026, giá thép I được dự báo sẽ tiếp tục tăng nhẹ khoảng 2 - 5%, do ảnh hưởng từ giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than), chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng tăng. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật báo giá thường xuyên để có mức giá chính xác tại thời điểm mua.
Cập nhật giá thép hình I một số thương hiệu phổ biến
Các loại thép I sử dụng phổ biến tại Quận Phú Nhuận
Có hai loại thép I được dùng nhiều trong các công trình tại Quận Phú Nhuận đó là thép I đen và I mạ kẽm.
- Thép I đen: Là loại thép phổ biến nhất nhờ giá thành tốt và khả năng chịu lực ổn định. Thường dùng cho dầm sàn, nâng tầng và cải tạo nhà phố tại Phú Nhuận.
- Thép I mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm giúp chống gỉ, phù hợp với các hạng mục ngoài trời. Hay dùng cho mái che, lan can hoặc khung kết cấu tiếp xúc môi trường.

Ngoài ra còn có một số quy cách thông dụng như:
- Thép I150: Kích thước nhỏ, phù hợp cho các hạng mục nhẹ như mái che, gác lửng hoặc kết cấu phụ. Thường dùng trong nhà dân hoặc công trình nhỏ tại Phú Nhuận.
- Thép I200: Được sử dụng phổ biến nhất trong xây dựng nhà phố. Đáp ứng tốt nhu cầu làm dầm sàn, nâng tầng và cải tạo công trình.
- Thép I350: Có khả năng chịu lực cao, phù hợp với công trình quy mô lớn hơn. Thường dùng cho nhà xưởng, showroom hoặc công trình cần khẩu độ rộng.

Giải đáp thắc mắc khi mua thép hình I tại Phú Nhuận
Khách hàng đang cần báo giá thép hình I tại Quận Phú Nhuận chính xác theo từng quy cách và số lượng? Liên hệ ngay để được tư vấn nhanh, báo giá minh bạch theo thị trường và hỗ trợ giao hàng tận công trình.
