Thép I đang được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và cải tạo nhà phố tại Quận 10 nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thi công. Để đảm bảo chất lượng công trình, khách hàng cần tìm đại lý thép I tại Quận 10 uy tín, hàng chính hãng, cung cấp đa dạng quy cách. Bên cạnh đó giá cả phải cạnh tranh để tối ưu chi phí và hỗ trợ giao nhanh, đáp ứng kịp thời tiến độ công trình.
Địa chỉ bán thép I tại Quận 10 chính hãng - CO/CQ đầy đủ
Khách hàng tại Quận 10 cần thép I thường ưu tiên 3 yếu tố: đúng quy cách - giao nhanh - đủ chứng từ nghiệm thu. Tôn Thép Mạnh Hà đáp ứng trực tiếp các yêu cầu này với lợi thế kho sẵn hàng, xử lý đơn nhanh và hỗ trợ linh hoạt theo điều kiện thi công nội thành.

Lý do khách hàng Quận 10 chọn Tôn Thép Mạnh Hà
- Giao nhanh trong ngày, chủ động xe nhỏ vào hẻm, phù hợp công trình nhà phố, khu dân cư đông đúc tại Quận 10, hạn chế trễ tiến độ.
- Thép I đúng chuẩn, có CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ hồ sơ nghiệm thu rõ ràng cho công trình.
- Nhận cắt thép theo kích thước, bản vẽ giúp giảm công đoạn gia công tại công trình.
- Giá cạnh tranh theo từng đơn hàng, chiết khấu tốt cho khách hàng lấy số lượng hoặc công trình.
- Hỗ trợ khách hàng chọn mác thép, quy cách phù hợp từng hạng mục, tránh lãng phí vật tư.
Chúng tôi hỗ trợ giao hàng linh hoạt tại các phường: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15, đảm bảo tiến độ thi công cho khách hàng.
Báo giá thép I tại Quận 10 cập nhật hôm nay 15/04/2026
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận 10 hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Quận 10 là 17.600 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.478.400 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.185.900 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.900.800 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.157.400 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.207.000 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.604.200 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.062.400 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.875.500 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.892.500 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.216.600 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.247.400 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 6.906.200 |
| I400x300x10x16 | 630 | 11.088.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 7.909.400 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.777.600 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.313.900 |
| I500x300x11x18 | 750 | 13.200.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 10.876.800 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 17.952.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 19.219.200 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Quận 10 mới nhất
Đơn giá thép I Đại Việt tại Quận 10 là 15.800 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 636.700 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 793.200 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.327.200 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.725.400 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.019.200 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.436.400 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.806.100 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.033.600 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.479.200 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 3.924.700 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.702.100 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.365.700 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.256.800 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.275.800 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.204.800 |
| I482x300x11x15 | 684 | 10.807.200 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.134.400 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.536.600 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.494.100 |
| I582x300x12x17 | 822 | 12.987.600 |
| I588x300x12x20 | 906 | 14.314.800 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.048.800 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 17.538.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 19.908.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 23.036.400 |
Bảng giá sắt I An Khánh tại Quận 10 cập nhật mới nhất
Đơn giá sắt I An Khánh tại Quận 10 là 13.600 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 772.500 |
| I120x64x4.8 | 69 | 938.400 |
| I150x75x5 | 84 | 1.142.400 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.387.200 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.713.600 |
| I250x125x6 | 178 | 2.415.400 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.125.300 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.178.700 |
| I300x150x8 | 290 | 3.941.300 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép chỉ mang tính tham khảo, thay đổi theo thị trường và số lượng. Giá chưa gồm VAT 10%. Phí vận chuyển báo theo đơn, đơn lớn có hỗ trợ.
- Chúng tôi chiết khấu 3 - 7% cho đơn từ 50 triệu và hỗ trợ giao nhanh nội thành khi có sẵn hàng.
- Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo quy cách và khối lượng.
Hình ảnh giao thép I đến công trình tại Quận 10



Nhu cầu sử dụng thép I tại Quận 10 hiện nay ra sao?
Nhu cầu sử dụng thép hình I tại Quận 10 hiện nay đang ở mức cao và có xu hướng tăng ổn định, chủ yếu đến từ hoạt động xây dựng dân dụng, cải tạo nhà phố và các công trình hạ tầng trong khu vực nội thành.
Cụ thể, Quận 10 là khu vực trung tâm với mật độ xây dựng dày đặc, nhu cầu nâng tầng, cải tạo nhà ở, xây dựng công trình kinh doanh (khách sạn, căn hộ dịch vụ, mặt bằng thuê) diễn ra thường xuyên, kéo theo nhu cầu sử dụng thép I cho kết cấu chịu lực ngày càng tăng. Bên cạnh đó, TP.HCM đang đẩy mạnh đầu tư hạ tầng giao thông, bao gồm các dự án cầu vượt thép và công trình trọng điểm, góp phần thúc đẩy nhu cầu vật liệu thép nói chung tăng lên rõ rệt .

Ngoài ra, các yêu cầu mới về tiêu chuẩn xây dựng, đặc biệt là tăng cường khả năng chịu lực, chống thiên tai trong công trình, cũng khiến nhiều chủ đầu tư ưu tiên sử dụng kết cấu thép (trong đó có thép I) để đảm bảo độ bền và an toàn lâu dài.
Giá thép I tại Quận 10 hiện nay bao nhiêu 1kg? Có tăng không
Giá thép I tại Quận 10 hiện nay dao động khoảng 14.200 - 18.300 VNĐ/kg, trong đó thép nội địa thường có giá thấp hơn thép nhập khẩu. Giá thép hình I tại Quận 10 hiện nay không cố định mà dao động theo quy cách, nguồn gốc và số lượng đặt hàng.
So với trước đó, giá thép I có xu hướng tăng nhẹ khoảng 500 - 1.000 VNĐ/kg do ảnh hưởng từ giá nguyên liệu và nhu cầu xây dựng tăng trở lại. Tuy chưa biến động mạnh, nhưng với các công trình tại Quận 10 cần tiến độ nhanh, khách hàng nên chủ động lấy hàng sớm hoặc chốt giá theo từng đợt để tránh rủi ro tăng giá và đảm bảo nguồn cung ổn định
Thép hình I có những kích thước nào phổ biến?
Thép hình I được sản xuất với đa dạng các quy cách từ I100 - I900, trong đó có một số quy cách thông dụng đó là:
- Thép hình I100: Kích thước nhỏ, phù hợp với kết cấu không yêu cầu tải trọng quá lớn, thường được sử dụng trong nhà dân dụng, khung mái, gác lửng, công trình cải tạo nhỏ.
- Thép hình I150: Được dùng nhiều trong nhà phố, nhà cấp 4 nâng tầng hoặc công trình quy mô vừa. Khả năng chịu lực tốt hơn I100, thích hợp làm dầm, cột phụ trong các kết cấu cơ bản.
- Thép hình I200: Là quy cách phổ biến trong công trình dân dụng và nhà xưởng nhỏ, có độ cứng và khả năng chịu tải khá tốt. Thường dùng làm dầm chính, khung chịu lực cho nhà tiền chế quy mô vừa.
- Thép hình I250: Phù hợp với công trình yêu cầu tải trọng lớn hơn như nhà xưởng, kho bãi, showroom hoặc kết cấu khung thép có khẩu độ rộng.
- Thép hình I300: Là loại có kích thước lớn, chuyên dùng cho công trình công nghiệp, nhà xưởng lớn, kết cấu chịu lực chính hoặc công trình hạ tầng, các dự án yêu cầu kỹ thuật khắt khe.


Đại lý thép I tại Quận 10 - Tôn Thép Mạnh Hà luôn sẵn hàng các quy cách trên và có thể tư vấn lựa chọn loại thép I phù hợp nhất với nhu cầu thực tế của công trình.
Câu hỏi thường gặp khi mua thép I tại Quận 10
Khách hàng tại Quận 10 đang tìm nguồn thép I sẵn kho, giao nhanh và giá cạnh tranh? Tôn Thép Mạnh Hà nhận báo giá theo từng đơn hàng, hỗ trợ cắt quy cách, giao tận nơi đúng tiến độ kể cả công trình trong hẻm nhỏ. Liên hệ ngay để được báo giá thép I tại Quận 10 mới nhất, chính xác nhất.
