Thị trường thép hình I tại Tiền Giang đang trở nên sôi động hơn bao giờ hết khi hàng loạt công trình được triển khai tại Mỹ Tho, Châu Thành, Cai Lậy. Nhu cầu tăng kéo theo yêu cầu cao hơn về chất lượng và tiến độ cung ứng, khiến nhà thầu phải tìm đến những đại lý thép I tại Tiền Giang có nguồn hàng ổn định, dịch vụ chuyên nghiệp, giá minh bạch để hợp tác.
Đại lý thép I tại Tiền Giang - Hàng luôn có sẵn, chính hãng
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép I tại Tiền Giang, nhập hàng trực tiếp từ các nhà máy lớn, có đầy đủ chứng từ CO-CQ, đảm bảo chất lượng và độ ổn định cho công trình. Đặc biệt, đại lý luôn duy trì nguồn hàng sẵn kho số lượng lớn, đáp ứng nhanh cho các dự án từ nhà dân đến xưởng sản xuất.

Lợi thế nổi bật là khả năng giao hàng linh hoạt về các tuyến huyện như Cai Lậy, Cái Bè, Chợ Gạo hay Gò Công Đông, kể cả khu vực ven sông hoặc các tuyến đường như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 50 có điều kiện vận chuyển hạn chế, giúp công trình không bị gián đoạn tiến độ. Đồng thời, giá luôn cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp, tối ưu chi phí cho chủ đầu tư và nhà thầu.
Tôn Thép Mạnh Hà cam kết:
- Sắt hình I bền, chịu lực tốt, đa dạng quy cách phù hợp công trình nền đất yếu tại Tiền Giang.
- Hàng luôn có sẵn, đáp ứng nhanh tiến độ.
- Thép chính hãng An Khánh, Đại Việt, Posco.
- Đa dạng quy cách từ thép I100, I120 đến kích thước lớn như thép I350, I400.
- Có hàng nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan đầy đủ chứng từ.
- Giao hàng trong ngày, hỗ trợ đơn hàng gấp nhanh chóng.
- Giá tốt cho công trình và đơn hàng lớn.
Báo giá thép I tại Tiền Giang mới nhất hôm nay - CK 3-7%
Bảng giá sắt I An Khánh tại Tiền Giang cập nhật mới nhất
Đơn giá sắt I An Khánh tại Tiền Giang là 16.200 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 920.200 |
| I120x64x4.8 | 69 | 1.117.800 |
| I150x75x5 | 84 | 1.360.800 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.652.400 |
| I200x100x5.5 | 126 | 2.041.200 |
| I250x125x6 | 178 | 2.877.100 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.722.800 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.595.200 |
| I300x150x8 | 290 | 4.694.800 |
Bảng giá thép hình I Posco tại Tiền Giang hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Tiền Giang là 19.300 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.621.200 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.397.100 |
| I175x90x5x8 | 108 | 2.084.400 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.462.400 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.420.200 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 5.048.900 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.358.200 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 4.249.900 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 6.461.600 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.720.500 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 9.044.000 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 7.573.300 |
| I400x300x10x16 | 630 | 12.159.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 8.673.400 |
| I450x300x11x18 | 726 | 14.011.800 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 10.213.600 |
| I500x300x11x18 | 750 | 14.475.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 11.927.400 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 19.686.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 21.075.600 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Tiền Giang mới nhất
Đơn giá thép I Đại Việt tại Tiền Giang là 18.300 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 737.500 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 918.700 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.537.200 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.998.400 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.338.700 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.821.900 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 3.250.100 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.513.600 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 4.029.700 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.545.700 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 5.446.100 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 6.214.700 |
| I400x200x8x13 | 396 | 7.246.800 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 7.268.800 |
| I450x200x9x14 | 456 | 8.344.800 |
| I482x300x11x15 | 684 | 12.517.200 |
| I488x300x11x18 | 768 | 14.054.400 |
| I496x199x9x14 | 477 | 8.729.100 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 9.838.100 |
| I582x300x12x17 | 822 | 15.042.600 |
| I588x300x12x20 | 906 | 16.579.800 |
| I600x200x11x17 | 636 | 11.638.800 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 20.313.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 23.058.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 26.681.400 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép I tại Tiền Giang dao động theo thị trường chung khu vực miền Nam, thường xuyên thay đổi theo thời điểm đặt hàng.
- Đơn hàng số lượng lớn trên 50 triệu được áp dụng chiết khấu 3-7%.
- Báo giá chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển.
- Phí vận chuyển phụ thuộc vào khu vực giao hàng như: TP. Mỹ Tho, Châu Thành, Cai Lậy, Cái Bè, Gò Công, Tân Phước…, cũng như khoảng cách và điều kiện thi công.
- Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo quy cách, số lượng và tiến độ giao hàng thực tế.
Hình ảnh giao thép I đến công trình ở Tiền Giang



Biến động thị trường thép hình I tại Tiền Giang
Thị trường thép hình I tại Tiền Giang năm 2026 phục hồi rõ rệt nhờ nhu cầu xây dựng tăng, sản lượng tiêu thụ dự kiến tăng 7% – 12%, kéo theo giá thép có xu hướng tăng nhẹ do chi phí đầu vào leo thang.
Bên cạnh xu hướng phục hồi chung, thị trường tiêu thụ thép hình I tại Tiền Giang tập trung mạnh vào các công trình thực tế tại địa phương. Cụ thể, thép I được sử dụng nhiều trong nhà xưởng và kho bãi tại các khu/cụm công nghiệp như Mỹ Tho, Tân Hương (Châu Thành), Long Giang (Tân Phước).

Tại sao cột thép I được ưa chuộng trong thi công nhà xưởng?
Ngoài ra, thép I còn được dùng cho xây dựng nhà tiền chế, nhà kho nông sản, nhà máy chế biến thủy sản - trái cây (đặc thù kinh tế Tiền Giang), cũng như cầu dân sinh, khung mái che, bến bãi vận chuyển hàng hóa tại khu vực Gò Công, Cai Lậy, Cái Bè.
Nhờ đặc điểm chịu lực tốt, độ bền cao, thép hình I đặc biệt phù hợp với các công trình cần khẩu độ lớn, kết cấu chắc chắn và thi công nhanh, nên nhu cầu tại Tiền Giang duy trì ổn định và có xu hướng tăng theo sự phát triển của hạ tầng và công nghiệp địa phương.
Giá thép I ở Tiền Giang đang tăng hay giảm?
Giá thép hình I tại Tiền Giang hiện đang có xu hướng tăng nhẹ và biến động theo từng đợt, phản ánh đúng tình hình chung của thị trường thép trong nước. Cụ thể, từ đầu năm 2026 đến nay, giá thép đã được các nhà máy điều chỉnh tăng khoảng 500 - 1.000 VNĐ/kg đối với thép hình. Riêng thép hình I tại Tiền Giang hiện dao động phổ biến khoảng 16.600 - 19.700 VNĐ/kg tùy thương hiệu và quy cách.
Giá sắt I ở Tiền Giang hiện tại không tăng đột biến nhưng đang nhích lên theo chu kỳ. Nguyên nhân chủ yếu đến từ chi phí nguyên liệu và nhu cầu xây dựng phục hồi. Vì vậy, nếu khách hàng đang chuẩn bị thi công, nên chủ động chốt đơn theo từng giai đoạn, tránh chờ giá giảm sâu vì thực tế thị trường đang trong xu hướng tăng nhẹ và khó giảm mạnh trong ngắn hạn.
Sắt hình I hãng nào được sử dụng nhiều nhất?
Hiện nay, trên thị trường Việt Nam, một số thương hiệu sắt hình I được sử dụng phổ biến gồm:
- Thép I An Khánh: Được ưa chuộng trong các công trình kết cấu thép nhờ quy cách đa dạng, giá cạnh tranh, dễ thi công.
- Sắt I Đại Việt: Thép nội địa có chất lượng ổn định, chịu lực tốt, phù hợp nhà phố, nâng tầng và xưởng quy mô vừa.
- Thép hình I Posco: Thép chất lượng cao, sản xuất theo công nghệ của hàn Quốc, thường dùng cho công trình yêu cầu kỹ thuật cao, nhà xưởng lớn và kết cấu chính.
- Thép I Nhật Bản: Nổi bật với tiêu chuẩn khắt khe, độ chính xác cao, thường dùng cho công trình cao cấp hoặc yêu cầu kỹ thuật đặc biệt.
- Sắt hình I Trung Quốc: Nguồn hàng phổ biến, giá tốt, nhiều quy cách lớn, thường dùng cho hạng mục phụ hoặc công trình cần tối ưu chi phí.

Nếu xét về mức độ sử dụng thực tế, Posco, An Khánh và Đại Việt là các thương hiệu được dùng nhiều nhất, vì chất lượng tốt, giá hợp lý. Trong khi đó, thép Nhật và thép Trung Quốc thường được lựa chọn theo yêu cầu riêng về kỹ thuật, quy mô hoặc ngân sách của từng công trình.
Giải đáp nhanh thắc mắc khi mua thép I tại Tiền Giang
Nếu khách hàng cần tìm nguồn thép hình I tại Tiền Giang đảm bảo chất lượng, có sẵn số lượng và giao nhanh theo tiến độ, hãy liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
