Tại Quận Gò Vấp, thép hình I đang là lựa chọn chủ lực cho các công trình nhà phố, nhà xưởng và dự án nâng tầng. Sản phẩm đa dạng về quy cách, độ dày và thương hiệu, phù hợp cả với công trình dân dụng lẫn kết cấu chịu lực nặng. Vì vậy nên chọn đúng đại lý thép I tại Quận Gò Vấp cung cấp hàng chính hãng, giá phải chăng tối ưu chi phí thi công.
Đại lý thép I tại Gò Vấp uy tín - Cung cấp hàng chính hãng
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép I tại Quận Gò Vấp có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép I đa dạng quy cách, nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ phục vụ tận tâm, đáp ứng mọi nhu cầu thi công từ nhà phố đến nhà xưởng.

Vì sao khách hàng tại Gò Vấp chọn Tôn Thép Mạnh Hà?
- Kho hàng luôn có sẵn thép hình cho các đơn hàng, giao nhanh trong ngày.
- Cung cấp các quy cách thép I phổ biến như I100, I150, I200, I250, I300… phù hợp đa dạng công trình.
- Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và độ bền kết cấu.
- Nhận cắt theo yêu cầu bản vẽ và kích thước thi công, giúp tiết kiệm thời gian và vật tư tại công trình.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi trong nội thành Gò Vấp, kể cả đường hẻm nhỏ, các tuyến như Phạm Văn Đồng, Lê Quang Định, Quang Trung, Nguyễn Oanh, Nguyễn Thái Sơn,…
- Báo giá tại kho, chiết khấu cao từ 3 - 7% nhà thầu, chủ đầu tư đặt số lượng lớn.
Giá thép hình I tại Quận Gò Vấp cập nhật mới nhất mỗi ngày
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận Gò Vấp hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Quận Gò Vấp là 17.800 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.495.200 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.210.800 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.922.400 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.193.300 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.232.100 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.656.500 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.097.200 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.919.600 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.959.400 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.275.900 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.341.100 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 6.984.700 |
| I400x300x10x16 | 630 | 11.214.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 7.999.300 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.922.800 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.419.800 |
| I500x300x11x18 | 750 | 13.350.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 11.000.400 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 18.156.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 19.437.600 |
Bảng giá sắt I An Khánh tại Quận Gò Vấp cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hình I An Khánh tại Quận Gò Vấp là 14.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 823.600 |
| I120x64x4.8 | 69 | 1.000.500 |
| I150x75x5 | 84 | 1.218.000 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.479.000 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.827.000 |
| I250x125x6 | 178 | 2.575.200 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.332.100 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.322.900 |
| I300x150x8 | 290 | 4.202.100 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Quận Gò Vấp mới nhất
Đơn giá thép hình I Đại Việt tại Quận Gò Vấp là 16.700 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 673.000 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 838.300 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.402.800 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.823.600 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.134.300 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.575.100 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.965.900 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.206.400 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.677.300 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.148.300 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.969.900 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.671.300 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.613.200 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.633.200 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.615.200 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.422.800 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.825.600 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.965.900 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.977.900 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.727.400 |
| I588x300x12x20 | 906 | 15.130.200 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.621.200 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.537.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 21.042.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 24.348.600 |
Lưu ý báo giá
- Giá chỉ mang tính tham khảo, thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm.
- Chưa bao gồm VAT 10%, phí vận chuyển tùy đơn hàng.
- Chiết khấu 3-7% và miễn phí giao hàng cho đơn từ 50 triệu trở lên.
- Giao nhanh trong ngày tại các phường: 1, 3, 5, 9, 10… kể cả hẻm nhỏ.
Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác và tốt nhất cho đơn hàng.
Tham khảo giá sắt I một số thương hiệu khác
Thép I giao tận nơi tại Quận Gò Vấp bởi Tôn Thép Mạnh Hà



Thị trường thép hình I tại Gò Vấp hiện nay ra sao?
Thị trường thép hình I tại Quận Gò Vấp hiện nay ổn định nhưng nhu cầu vẫn khá sôi động, chủ yếu từ nhà phố, nhà trọ, công trình cải tạo, nâng tầng và mở rộng nhà ở. Với mật độ dân cư cao và diện tích xây dựng hạn chế, thép I được dùng phổ biến cho dầm, khung nhà phố, mái hiên, giằng chịu lực, đáp ứng nhu cầu thi công nhanh, an toàn và tiết kiệm chi phí trong các công trình dân dụng.

Các dự án hạ tầng lớn như cầu vượt ngã sáu Gò Vấp (với thiết kế chữ Y nối Nguyễn Oanh - Nguyễn Kiệm - Phạm Ngũ Lão) và việc mở rộng các tuyến đường chính như Nguyễn Oanh, Quang Trung, Nguyễn Kiệm, Nguyễn Văn Nghi, Trần Thị Nghỉ cũng góp phần duy trì nhu cầu thép ổn định. Nhờ đó, khách hàng tại Gò Vấp luôn có nguồn cung thép I đa dạng, dễ tìm và chất lượng đảm bảo, phù hợp với nhiều loại công trình từ nhỏ đến trung bình.
Giá thép I Gò Vấp hiện nay bao nhiêu 1kg?
Hiện nay, giá thép I ở Quận Gò Vấp dao động trong khoảng 14.900 - 18.200 VNĐ/kg. Giá chênh lệch tùy thương hiệu, quy cách lớn hay nhỏ.
Dự báo thị trường thép hình I tại Quận Gò Vấp trong thời gian tới cho thấy giá có thể ổn định hoặc tăng nhẹ tùy biến động nguyên liệu và nhu cầu xây dựng. Các công trình nhà phố, nâng tầng và nhà xưởng vừa - nhỏ vẫn duy trì mức tiêu thụ ổn định, trong khi nguồn cung từ trong nước và nhập khẩu cân đối sẽ giúp hạn chế biến động mạnh. Khách hàng nên theo dõi giá hàng ngày và chốt đơn sớm để tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.
Báo giá một số kích thước thép I sử dụng phổ biến tại Quận Gò Vấp
Độ dày thép I ảnh hưởng gì đến chất lượng?
Độ dày của thép I là yếu tố quyết định trực tiếp khả năng chịu lực và độ bền của kết cấu. Cụ thể:
- Chịu tải trọng: Thép I dày hơn sẽ chịu lực nén, kéo và uốn tốt hơn, phù hợp cho dầm chính, khung nhà hoặc mái chịu lực lớn. Ngược lại, thép I mỏng chỉ phù hợp cho dầm phụ, mái hiên hoặc khung nhẹ.
- Độ bền theo thời gian: Thép dày giúp công trình ổn định lâu dài, giảm hiện tượng võng dầm, cong vênh hoặc hư hỏng do trọng tải sử dụng.
- An toàn thi công: Với các công trình nâng tầng hay khung thép phức tạp, chọn thép I quá mỏng sẽ làm giảm khả năng chịu lực, tăng nguy cơ mất an toàn khi thi công và sử dụng.
- Chi phí và thi công: Thép I dày thường đắt hơn và nặng hơn, nhưng đổi lại mang đến an tâm về chất lượng. Thép mỏng giúp tiết kiệm chi phí và dễ thi công nhưng cần tính toán kỹ tải trọng để tránh rủi ro.

Do đó, khi chọn độ dày thép I phù hợp là cân bằng giữa tải trọng, chi phí và tính an toàn của công trình. Công trình lớn thì dùng thép dày, công trình nhỏ có thể dùng thép mỏng hơn.
Những câu hỏi thường gặp khi mua thép I tại Gò Vấp
Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để nhận báo giá thép I tại Quận Gò Vấp chính xác, tư vấn quy cách phù hợp và giao hàng nhanh tận nơi, giữ tiến độ công trình, tối ưu chi phí.
