Tôn Hòa Phát hiện là một trong những lựa chọn vật liệu lợp mái được ưa chuộng tại TP. Bà Rịa, TP. Vũng Tàu, Phú Mỹ, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức… nhờ độ mạ đồng đều, độ bền cao và khả năng chống nắng nóng, gió biển đặc trưng của khu vực. Nhu cầu tăng mạnh tại các cụm công nghiệp Phú Mỹ, Mỹ Xuân cùng nhóm công trình dân dụng dọc trục quốc lộ.
Tôn Thép Mạnh Hà duy trì lượng hàng lớn trong kho, cung cấp đầy đủ tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn lạnh màu, tôn PU, tôn PE,... kèm CO/CQ gốc, giao nhanh trên toàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
Đại lý cung cấp tôn Hòa Phát uy tín tại Bà Rịa Vũng Tàu - Tôn Thép Mạnh Hà
Tôn Thép Mạnh Hà đã hơn 10 năm phục vụ thị trường Bà Rịa Vũng Tàu, trở thành lựa chọn tin cậy cho khách hàng tìm tôn Hòa Phát chính hãng. Sản phẩm luôn đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, kiểm định chất lượng kỹ lưỡng và giá bán minh bạch theo mức niêm yết.

Các loại tôn Hòa Phát được phân phối đa dạng: tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn kẽm màu, tôn cán sóng và tôn cách nhiệt PU, PE, đáp ứng nhu cầu xây dựng từ nhà dân, kho xưởng đến các công trình công nghiệp.
Hệ thống giao hàng rộng khắp TP. Bà Rịa Vũng Tàu và các khu vực lân cận như Phú Mỹ, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức…, với dịch vụ cắt theo quy cách, đóng kiện an toàn và giao đúng hẹn. Nhà thầu và khách hàng thường xuyên được áp dụng chính sách chiết khấu ưu đãi.
Báo giá Tôn Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu 12/01/2026
Dưới đây là bảng giá tham khảo các dòng tôn Hòa Phát được phân phối tại Bà Rịa Vũng Tàu. Đơn giá có thể thay đổi nhẹ theo độ dày, trọng lượng và vị trí giao hàng.
Ghi chú: Hỗ trợ cán sóng, cắt theo chiều dài, cung cấp phụ kiện úp nóc - tôn diềm - máng xối theo yêu cầu.
Bảng giá tôn mạ kẽm Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu 12/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 00 | 1.60 | Liên hệ |
| 2 dem 40 | 2.10 | 37.400 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 39.200 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 42.200 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 45.200 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 47.200 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 51.200 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 57.200 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 63.200 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 65.200 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 68.200 |
Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu 12/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 48.400 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 50.400 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 51.400 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 53.200 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 58.200 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 60.400 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 65.200 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 68.200 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 73.200 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 75.200 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 92.200 |
Bảng giá tôn màu Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu 12/01/2026
Giá tôn kẽm màu Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 40.400 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 41.200 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 45.200 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 48.200 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 50.200 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 54.200 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 60.200 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 66.200 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 68.200 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 71.200 |
Giá tôn lạnh màu Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu:
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 50.200 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 60.200 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 62.200 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 64.200 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 68.200 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 73.200 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 75.200 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 78.200 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 83.200 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu 12/01/2026
Gia công tôn PU (3 lớp): tôn + PU + màng bạc
| Loại | Độ dày PU | Giá (VNĐ/m²) |
| PU 5 sóng | 16-18 mm | 63.400 - 69.400 |
| PU 9 sóng | 16-18 mm | 64.400 - 71.400 |
| PU 11 sóng | 16-18 mm | 73.400 - 83.400 |
Gia công tôn PE cách nhiệt
| Độ dày PE | Giá (VNĐ/m) |
| PE-OPP 3 ly | 17.600 |
| PE-OPP 5 ly | 18.400 |
| PE-OPP 10 ly | 23.400 |
| PE-OPP 15 ly | 32.400 |
| PE-OPP 20 ly | 39.400 |
| PE-OPP 25 ly | 52.400 |
| PE-OPP 30 ly | 66.200 |
Bảng giá tôn giả ngói Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu 12/01/2026
Giá tôn giả ngói 1 lớp Hoà Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu
| Độ dày | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 58.400 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 60.400 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 61.200 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 63.200 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 68.200 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 70.200 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 75.200 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 78.200 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 83.200 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 85.200 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 102.200 |
Giá tôn giả ngói cách nhiệt 3 lớp Hoà Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu
| Độ dày | PU | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 16-18 mm | 116.400 - 122.400 |
| 3 dem 30 | 16-18 mm | 126.400 - 132.400 |
| 3 dem 50 | 16-18 mm | 128.400 - 134.400 |
| 3 dem 80 | 16-18 mm | 130.400 - 136.400 |
| 4 dem 00 | 16-18 mm | 134.200 - 140.200 |
| 4 dem 20 | 16-18 mm | 139.200 - 145.200 |
| 4 dem 50 | 16-18 mm | 142.200 - 148.200 |
| 4 dem 80 | 16-18 mm | 145.200 - 151.200 |
| 5 dem 00 | 16-18 mm | 150.200 - 156.200 |
Bảng giá tôn la phông Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu 12/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2.4 | 48.400 |
| 3 dem 0 | 2.6 | 53.200 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 55.200 |
| 3 dem 3 | 3.05 | 57.200 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 64.200 |
| 4 dem 4 | 4.0 | 75.200 |
| 4 dem 6 | 4.2 | 78.200 |
| 4 dem 8 | 4.5 | 83.200 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá áp dụng cho toàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, bao gồm TP. Bà Rịa, Vũng Tàu, Long Điền, Đất Đỏ, Châu Đức, Xuyên Mộc…
- Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%.
- Hỗ trợ giao hàng linh hoạt, miễn phí hoặc tính phí theo quãng đường và số lượng.
- Hàng chính hãng Hòa Phát, đầy đủ CO/CQ theo lô.
- Nhận cắt, cán sóng và gia công phụ kiện theo yêu cầu.
- Giá có thể thay đổi tùy màu sơn, độ dày và vị trí giao hàng.
Nhà thầu, công trình lớn và khách hàng mua thường xuyên sẽ có chiết khấu tốt hơn.
Cập nhật ngay giá tôn tại Bà Rịa Vũng Tàu của một số thương hiệu phổ biến
Tôn Thép Mạnh Hà - Địa chỉ cung cấp Tôn Hòa Phát uy tín tại Bà Rịa Vũng Tàu
Bà Rịa Vũng Tàu là khu vực có nhu cầu tôn lợp cao nhờ mật độ nhà dân, kho xưởng và khu công nghiệp đông đảo.
Tôn Thép Mạnh Hà - đại lý tôn Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu, chính hãng, đảm bảo nguồn hàng ổn định, kiểm định chất lượng đầy đủ và giao nhanh đến các địa phương như TP. Bà Rịa, Vũng Tàu, Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc và Đất Đỏ.
Các dòng tôn đang được phân phối gồm:
- Tôn kẽm Hòa Phát: dùng cho mái phụ, tấm che và các công trình dân dụng.
- Tôn lạnh Hòa Phát: bền bỉ, chống ăn mòn, phù hợp nhà xưởng và khu dân cư.
- Tôn màu Hòa Phát: hợp cho mái nhà phố, cửa hàng và hiên. [Xem thêm bảng màu tôn Hòa Phát mới nhất]
- Tôn cách nhiệt Hòa Phát chống nóng, bảo vệ kho xưởng và nhà xưởng sản xuất.
- Tôn giả ngói Hòa Phát: phù hợp biệt thự, nhà cấp 4 mái thái, công trình yêu cầu thẩm mỹ.
- La phông tôn trần: chống nóng, làm phẳng và tăng vẻ sạch đẹp cho không gian.
- Gia công theo yêu cầu: chế tạo vòm, úp nóc, máng xối theo kích thước thực tế tại công trình.





Giá Tôn Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu hiện nay bao nhiêu 1 mét?
Giá Tôn Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu hiện nay dao động tùy loại, độ dày và trọng lượng. Các sản phẩm cơ bản như tôn mạ kẽm, tôn lạnh và tôn màu thường nằm trong khoảng 37.500 - 76.000 VNĐ/m, đáp ứng nhu cầu lợp mái dân dụng, mái hiên hay nhà xưởng nhỏ.
Các dòng cao cấp như tôn giả ngói 1 lớp hay tôn cách nhiệt PU, PE có giá cao hơn, từ 58.500 - 156.300 VNĐ/m tùy loại và độ dày. Giá thực tế có thể thay đổi nhẹ theo số lượng đặt, màu sắc và khu vực giao hàng, đồng thời nhà thầu mua số lượng lớn sẽ nhận được chiết khấu ưu đãi.
Giá thay đổi theo độ dày, màu sắc và số lượng đặt hàng.
Nhu cầu tiêu thụ Tôn Hòa Phát ở Bà Rịa Vũng Tàu
Nhu cầu tôn Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu đang tăng đều do tập trung nhiều khu công nghiệp và nhà dân. Tại TP. Bà Rịa, Vũng Tàu, Long Điền, các khu công nghiệp, nhà xưởng và kho bãi ưu tiên sử dụng tôn lạnh và tôn cách nhiệt PU – PE để đảm bảo độ bền, chống nóng và chống ăn mòn.

Ở các huyện như Châu Đức, Xuyên Mộc và Đất Đỏ, nhu cầu tôn màu, tôn kẽm và tôn giả ngói tăng mạnh cho nhà phố, mái hiên và biệt thự nhờ tính thẩm mỹ và phù hợp với kiến trúc hiện đại. Nguồn hàng sẵn kho, giao nhanh toàn tỉnh giúp nhà thầu và khách hàng dân dụng dễ dàng đặt mua kịp tiến độ.
Câu hỏi thường gặp (FAQ) khi mua tôn Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu
Liên hệ nhận báo giá Tôn Hòa Phát tại Bà Rịa Vũng Tàu - Chiết khấu 3 - 7% hôm nay
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0917.63.63.67 (Mr. Linh)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Xem thêm giá dây kẽm, lưới tại Vũng Tàu
