Trong bối cảnh Tây Ninh phát triển mạnh các KCN và nhà xưởng, tôn Việt Nhật trở thành dòng vật liệu được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cao, dễ gia công và phù hợp nhiều loại công trình. Tôn Thép Mạnh Hà - đại lý tôn thép uy tín tại Tây Ninh - là đơn vị cung ứng trực tiếp, đảm bảo nguồn hàng ổn định và tiến độ giao hàng nhanh chóng.
Điểm cung ứng tôn Việt Nhật tại Bà Rịa - Vũng Tàu - Tôn thép Mạnh Hà
Khác với các tỉnh nội địa, thị trường BRVT có yêu cầu rất cao đối với vật liệu lợp mái và bao che công trình do đặc thù khí hậu ven biển, thường xuyên chịu tác động của gió muối, độ ẩm cao và thời tiết khắc nghiệt. Vì vậy, nhu cầu sử dụng tôn tại khu vực này tăng mạnh. Trong đó, tôn Việt Nhật được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn nhờ chất lượng đồng đều, dễ gia công và phù hợp cho các công trình ven biển.

Bên cạnh chất lượng, sản phẩm tôn Việt Nhật đa dạng cũng là lợi thế lớn tại BRVT. Tôn được sử dụng linh hoạt cho nhiều hạng mục khác nhau, từ nhà xưởng sản xuất, kho cảng, trạm kỹ thuật, công trình dầu khí phụ trợ, cho đến nhà ở dân dụng, nhà tiền chế và công trình ven biển, đáp ứng cả nhu cầu kỹ thuật lẫn thẩm mỹ.
Phạm vi phục vụ của điểm cung ứng tôn Việt Nhật bao phủ toàn tỉnh, tập trung tại TP Vũng Tàu, TP Bà Rịa, Phú Mỹ, Long Điền, Đất Đỏ, Châu Đức, Xuyên Mộc, cùng các khu vực cảng và KCN ven biển.
Bảng giá tôn Việt Nhật tại Bà Rịa - Vũng Tàu cập nhật hôm nay
Bảng giá tôn lạnh màu Việt Nhật
| TÔN LẠNH MÀU TC VIỆT NHẬT | ||
| (cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, sóng tròn, sóng ngói) | ||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| Tôn LD Việt Nhật 0.30mm | 2.3kg/m | 51.000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.35mm | 2.7kg/m | 59.000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.40mm | 3.2kg/m | 60.000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.45mm | 3.7kg/m | 77.000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.50mm | 4.1kg/m | 86.000 |
Bảng giá tôn giả ngói Việt Nhật
| TÔN GIẢ NGÓI TC VIỆT NHẬT | ||
| (Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) | ||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| Tôn LD Việt Nhật 0.30mm | 2.3kg/m | 61.000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.35mm | 2.7kg/m | 69.000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.40mm | 3.2kg/m | 80.000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.45mm | 3.7kg/m | 87.000 |
| Tôn LD Việt Nhật 0.50mm | 4.1kg/m | 97.000 |
Bảng giá tôn xốp giả ngói Việt Nhật
| TÔN XỐP GIẢ NGÓI TC VIỆT NHẬT | ||
| (Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) | ||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| Tôn TC Việt Nhật 0.30mm | 2.3kg/m | 109.000 |
| Tôn TC Việt Nhật 0.35mm | 2.7kg/m | 117.000 |
| Tôn TC Việt Nhật 0.40mm | 3.2kg/m | 131.000 |
| Tôn TC Việt Nhật 0.45mm | 3.7kg/m | 137.000 |
| Tôn TC Việt Nhật 0.50mm | 4.1kg/m | 146.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Việt Nhật
| TÔN CÁCH NHIỆT TC VIỆT NHẬT | ||
| (cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) | ||
| Quy cách sóng tôn | Diễn giải | Đơn giá/VNĐ/m |
| Tôn TC Việt Nhật 0.30mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 86.000 |
| Tôn TC Việt Nhật 0.35mm | 94.000 | |
| Tôn TC Việt Nhật 0.40mm | 107.000 | |
| Tôn TC Việt Nhật 0.45mm | 120.000 | |
| Tôn TC Việt Nhật 0.50mm | 131.000 | |
| Tôn dán Mút PE - OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 5ly | 21.000 VNĐ/m |
| PE-OPP 10ly | 27.000 VNĐ/m | |
| PE-OPP 15ly | 36.000 VNĐ/m | |
| PE-OPP 20ly | 47.000 VNĐ/m | |
| PE-OPP 25ly | 55.000 VNĐ/m | |
| PE-OPP 30ly | 69.000 VNĐ/m | |
Lưu ý báo giá:
Bảng giá áp dụng cho giao hàng trên toàn tỉnh BRVT, bao gồm TP Vũng Tàu, TP Bà Rịa, Phú Mỹ, Long Điền, Đất Đỏ, Châu Đức, Xuyên Mộc..
- Giá chưa bao gồm thuế VAT; khách hàng có nhu cầu xuất hóa đơn sẽ được hỗ trợ.
- Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kèm CO/CQ đầy đủ, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Đơn vị cung cấp hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp tận công trình
- Thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, thuận tiện.
Giá tôn có thể thay đổi theo biến động thị trường, khối lượng đặt mua và vị trí giao hàng cụ thể; để có báo giá chính xác tại thời điểm mua, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được cập nhật nhanh nhất.
KHÁCH HÀNG DỰ ÁN - NHÀ THẦU - XƯỞNG, CÔNG TY SẢN XUẤT, ĐẠI LÝ VLXD (LẤY THƯỜNG XUYÊN) sẽ có ưu đãi đặc biệt, vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất.
Cập nhật giá tôn thương hiệu uy tín tại Vũng Tàu mới nhất hôm nay 13/01/2026
Vì sao khách hàng tại BRVT chọn mua Tôn Việt Nhật từ tôn thép Mạnh Hà?
Khách hàng tại BRVT ưu tiên mua tôn Việt Nhật từ đại lý tôn Việt Nhật tại Bà Rịa Vũng Tàu - Tôn Thép Mạnh Hà nhờ nguồn hàng chính hãng, đạt chuẩn nhà máy, lớp mạ ổn định, đáp ứng tốt điều kiện môi trường ven biển, gió muối và độ ẩm cao. Giá bán được giữ ở mức cạnh tranh, minh bạch, phù hợp cho cả hộ dân dụng lẫn nhà thầu thi công công trình lớn, kèm CO/CQ đầy đủ phục vụ hồ sơ nghiệm thu.
Ngoài ra, Tôn Thép Mạnh Hà có kho hàng sẵn, đa dạng các loại tôn lạnh màu, tôn sóng ngói, tôn xốp Việt Nhật, giao nhanh tận công trình tại TP Vũng Tàu và các KCN - cảng biển, giúp đảm bảo tiến độ thi công. Danh mục sản phẩm đa dạng nhiều dòng tôn Việt Nhật cùng đội ngũ tư vấn am hiểu đặc thù BRVT giúp khách hàng chọn đúng loại tôn, tối ưu chi phí và độ bền sử dụng lâu dài.





Giá tôn Việt Nhật tại Bà Rịa - Vũng Tàu bao nhiêu 1kg?
Hiện nay, giá tôn Việt Nhật tùy theo từng dòng tôn (tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt,..), độ dày, lớp mạ và khối lượng đặt mua. Giá chỉ từ:
- Giá tôn lạnh màu chỉ từ 51.000 - 97.000 VNĐ/m
- Giá tôn giả ngói chỉ từ 61.000 - 97.000 VNĐ/m
- Giá tôn xốp giả ngói chỉ từ 109.000 - 146.000 VNĐ/m
- Giá tôn cách nhiệt chỉ từ 86.000 - 131.000 VNĐ/m
Trong thời gian tới, giá được dự báo biến động nhẹ theo giá thép cuộn HRC, tỷ giá và nhu cầu xây dựng tại khu vực cảng biển công nghiệp. Lời khuyên: với các công trình ven biển, nên ưu tiên chọn tôn có lớp mạ cao, phù hợp môi trường gió muối để tăng độ bền; Đồng thời chốt giá sớm theo từng đợt vật tư và mua số lượng đủ lớn để được giá tốt, ổn định chi phí thi công lâu dài.
Nhu cầu sử dụng tôn Việt Nhật tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Nhu cầu sử dụng tôn Việt Nhật tại BRVT tập trung mạnh vào các lĩnh vực đặc thù của địa phương như cảng biển, dầu khí, logistics và du lịch - nghỉ dưỡng. Đây là những ngành đòi hỏi vật liệu có khả năng chịu được môi trường ven biển khắc nghiệt, độ ẩm cao, gió muối và cường độ sử dụng lớn trong thời gian dài.
Trong bối cảnh đó, tôn Việt Nhật được thị trường đánh giá cao nhờ sự cân bằng giữa độ bền, tính ổn định của lớp mạ và mức giá hợp lý. Sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu thi công nhà xưởng, kho bãi, mái che kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ tại khu vực cảng và KCN, đồng thời vẫn phù hợp cho các công trình dịch vụ - du lịch cần tính thẩm mỹ và tuổi thọ lâu dài.

Tôn Việt Nhật có tốt không? Lý do được nhiều nhà thầu tại Vũng Tàu lựa chọn
Thực tế, tôn Việt Nhật được sử dụng phổ biến tại nhiều khu vực trọng điểm của tỉnh như Phú Mỹ (cảng biển, KCN nặng, logistics); TP Vũng Tàu (công trình dịch vụ, kỹ thuật và dân dụng ven biển); Long Hải và Hồ Tràm (khu du lịch - nghỉ dưỡng, resort, nhà ở ven biển). Nhờ khả năng thích ứng tốt với điều kiện khí hậu đặc thù, tôn Việt Nhật trở thành lựa chọn quen thuộc cho nhiều loại công trình tại BRVT.
Câu hỏi thường gặp về tôn Việt Nhật tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Liên hệ báo giá tôn Việt Nhật tại Bà Rịa - Vũng Tàu - Nhanh & chính xác
Quý khách vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá tôn nhanh chỉ sau 5 phút, đồng thời được đội ngũ kỹ thuật tư vấn lựa chọn đúng chủng loại tôn phù hợp với từng hạng mục công trình.
Để báo giá chính xác, quý khách cần cung cấp thông tin gồm: loại tôn (tôn lạnh, tôn màu, tôn PU cách nhiệt, tôn giả ngói và tôn xốp…), độ dày, màu sắc, chiều dài hoặc tổng số mét tôn, địa chỉ giao hàng tại BRVT và thời gian nhận hàng dự kiến.
Ngay khi tiếp nhận đầy đủ thông tin, Tôn Thép Mạnh Hà sẽ gửi báo giá chi tiết, áp dụng mức chiết khấu phù hợp và bố trí giao hàng nhanh, đảm bảo tiến độ thi công.
Xem thêm:
