Thép hình I tại Tây Ninh được sử dụng phổ biến trong các công trình nhà xưởng, kết cấu thép và hạ tầng công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ thi công. Với sự phát triển của các khu công nghiệp như Trảng Bàng, Gò Dầu, nhu cầu thép I ngày càng tăng, kéo theo giá cả và nguồn cung cũng biến động. Tham khảo ngay đại lý thép I tại Tây Ninh cung cấp hàng chuẩn, chất lượng tốt và báo giá mới nhất.
Nhà phân phối thép I tại Tây Ninh - Uy tín hàng đầu
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép I tại Tây Ninh uy tín, chuyên phục vụ từ công trình dân dụng đến nhà xưởng. Sản phẩm đa dạng thương hiệu như Posco, An Khánh, Đại Việt,... sẵn kho, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và dễ thi công.

Giá luôn cạnh tranh nhờ nguồn hàng ổn định, đặc biệt tốt khi lấy số lượng lớn. Hỗ trợ tư vấn chọn đúng kích thước thép hình I theo nhu cầu thực tế, tránh dư thừa và tiết kiệm chi phí.
Giao hàng nhanh, đúng tiến độ, đầy đủ hóa đơn chứng từ, giúp công trình triển khai thuận lợi, không gián đoạn.
Điểm mạnh của chúng tôi:
- Phủ hàng nhanh các khu vực Trảng Bàng, Gò Dầu, TP. Tây Ninh.
- Giao nhanh vào KCN Phước Đông, Trảng Bàng, Thành Thành Công.
- Sẵn kho số lượng lớn, đáp ứng tiến độ gấp.
- Giá tốt theo công trình, tối ưu chi phí.
Báo giá thép I tại Tây Ninh hôm nay 23/04/2026
Bảng giá sắt I An Khánh tại Tây Ninh cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hình I An Khánh tại Tây Ninh là 16.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 908.800 |
| I120x64x4.8 | 69 | 1.104.000 |
| I150x75x5 | 84 | 1.344.000 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.632.000 |
| I200x100x5.5 | 126 | 2.016.000 |
| I250x125x6 | 178 | 2.841.600 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.676.800 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.563.200 |
| I300x150x8 | 290 | 4.636.800 |
Bảng giá thép hình I Posco tại Tây Ninh hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Tây Ninh là 19.200 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.612.800 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.384.600 |
| I175x90x5x8 | 108 | 2.073.600 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.444.500 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.407.700 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 5.022.700 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.340.800 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 4.227.800 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 6.428.200 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.690.900 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.997.100 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 7.534.100 |
| I400x300x10x16 | 630 | 12.096.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 8.628.500 |
| I450x300x11x18 | 726 | 13.939.200 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 10.160.600 |
| I500x300x11x18 | 750 | 14.400.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 11.865.600 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 19.584.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 20.966.400 |
Bảng giá thép I Trung Quốc tại Tây Ninh mới nhất
Đơn giá thép hình I Trung Quốc tại Tây Ninh là 18.800 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 757.600 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 943.800 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.579.200 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 2.053.000 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.402.600 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.899.000 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 3.338.900 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.609.600 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 4.139.800 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.669.900 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 5.594.900 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 6.384.500 |
| I400x200x8x13 | 396 | 7.444.800 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 7.467.400 |
| I450x200x9x14 | 456 | 8.572.800 |
| I482x300x11x15 | 684 | 12.859.200 |
| I488x300x11x18 | 768 | 14.438.400 |
| I496x199x9x14 | 477 | 8.967.600 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 10.106.900 |
| I582x300x12x17 | 822 | 15.453.600 |
| I588x300x12x20 | 906 | 17.032.800 |
| I600x200x11x17 | 636 | 11.956.800 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 20.868.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 23.688.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 27.410.400 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép I biến động theo thị trường, thời điểm đặt hàng và nhu cầu tại các khu công nghiệp trên địa bàn Tây Ninh.
- Phí vận chuyển thay đổi tùy khu vực giao hàng như: TP. Tây Ninh, Trảng Bàng, Hòa Thành, Gò Dầu, Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Biên, Tân Châu…
- Đơn hàng từ 50 triệu đồng trở lên thường được chiết khấu khoảng 3 - 7%.
- Báo giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển.
- Cần liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo số lượng, quy cách và tiến độ giao hàng.
Hình ảnh giao thép hình I đến công trình tại Tây Ninh



Đánh giá tổng thể thị trường thép hình I tại Tây Ninh
Thị trường thép hình I tại Tây Ninh hiện đang ở trạng thái ổn định và có xu hướng tăng về nhu cầu, nhờ sự phát triển mạnh của các khu công nghiệp và hạ tầng giao thông.
Các khu vực như Trảng Bàng, Hòa Thành, Gò Dầu liên tục xuất hiện công trình nhà xưởng, kho bãi, khiến nhu cầu sử dụng thép hình I duy trì ở mức cao và đều. Điều này giúp thị trường luôn sôi động, nguồn hàng được luân chuyển nhanh nhưng chưa rơi vào tình trạng khan hiếm.

Nguồn cung hiện vẫn đáp ứng tốt, tuy nhiên do lượng công trình tăng liên tục, các loại thép I phổ biến có thể hết nhanh theo từng đợt. Vì vậy, nếu khách hàng đã có kế hoạch thi công, nên đặt hàng sớm theo tiến độ để đảm bảo đủ số lượng và không bị gián đoạn.
Giá sắt I ở Tây Ninh bao nhiêu 1kg?
Giá thép hình I tại Tây Ninh hiện nay dao động tùy theo thương hiệu, quy cách và độ dày. Mặt bằng chung trên thị trường khoảng 16.500 - 19.500 VNĐ/kg đối với các dòng thép I phổ thông như thép I Posco, Đại Việt, An Khánh. Trong khi một số loại thép I nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan,... sẽ có giá nhỉnh hơn khoảng 19.000 - 21.000 VNĐ/kg cho loại sắt I đen.
Mức giá cụ thể còn phụ thuộc vào kích thước (I100, I200, I300…), số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng tại các khu vực như Trảng Bàng, Gò Dầu hay các khu công nghiệp. Vì vậy, để có giá chính xác và tối ưu chi phí, nên cập nhật báo giá theo từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể.
Cập nhật giá mới nhất các kích thước thép I thông dụng tại Tây Ninh
Dự báo biến động giá thép I tại Tây Ninh
Trong năm 2026, giá thép I tại Tây Ninh được dự báo có xu hướng phục hồi và tăng nhẹ, thay vì biến động mạnh như các năm trước. Cụ thể, mặt bằng giá thép xây dựng tại Việt Nam có thể tăng khoảng 5% - 10%, thậm chí phổ biến quanh mức 6% - 7% nhờ nhu cầu nội địa cải thiện rõ rệt. Điều này kéo theo giá thép I (thuộc nhóm thép kết cấu) cũng có xu hướng tăng tương ứng, đặc biệt tại các khu vực đang phát triển công nghiệp như Tây Ninh.
Tuy nhiên, giá thép I sẽ không tăng liên tục mà biến động theo từng giai đoạn. Ngắn hạn (đầu năm), giá có thể đi ngang hoặc giảm nhẹ do áp lực hàng tồn và tâm lý thận trọng của thị trường;. Nhưng từ giữa năm trở đi, khi đầu tư công, xây dựng dân dụng và khu công nghiệp tăng tốc, giá có xu hướng nhích lên.

Ngoài ra, biến động giá vẫn chịu ảnh hưởng bởi nguyên liệu đầu vào, nguồn cung thép nhập khẩu và chính sách thương mại, nên khách hàng cần theo dõi sát thị trường để chọn thời điểm mua phù hợp.
Giá thép I nhập khẩu chất lượng, nguồn gốc rõ ràng
FAQ thép hình I tại Tây Ninh
Quý khách hàng đang cần báo giá thép I tại Tây Ninh với mức giá tốt, hàng chuẩn và giao nhanh tận nơi? Hãy liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết theo từng quy cách, hỗ trợ chiết khấu đơn hàng lớn và cam kết giao đúng tiến độ công trình.
