Tại Quận Bình Thạnh, nhu cầu sử dụng thép hình I ngày càng phổ biến trong các công trình nhà phố, cải tạo và nâng tầng. Với đặc thù thi công trong hẻm nhỏ, yêu cầu tiến độ nhanh và kết cấu chắc chắn, việc lựa chọn thép I đúng quy cách, đúng chất lượng rất quan trọng để đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí. Vì vậy, tìm đại lý thép I tại Quận Bình Thạnh uy tín và cập nhật giá mới nhất là bước cần thiết trước khi bắt đầu thi công.
Đại lý thép hình I tại Quận Bình Thạnh chất lượng cao, uy tín lâu năm
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép I tại Quận Bình Thạnh với nguồn hàng ổn định, đầy đủ CO/CQ và quy cách đa dạng. Chúng tôi đáp ứng nhanh nhu cầu vật tư cho các công trình nhà phố, tòa nhà văn phòng, quán kinh doanh và công trình cải tạo tại các tuyến như Điện Biên Phủ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Bạch Đằng, Nguyễn Xí… giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và đảm bảo tiến độ thi công.

Ưu điểm nổi bật khi mua thép I tại Tôn Thép Mạnh Hà:
- Hàng luôn có sẵn kho, đa dạng kích thước từ nhỏ như thép I120, I150 đến lớn như thép I300, I400 phù hợp cả công trình dân dụng và dự án thi công nhanh trong nội đô.
- Giao hàng linh hoạt tại Bình Thạnh, kể cả hẻm nhỏ, khu dân cư đông như phường 1, 3, 11, 13, 25…
- Giá cạnh tranh theo từng đơn hàng, hỗ trợ báo giá nhanh, giữ giá tốt và có CK 3 - 7% cho khách mua số lượng lớn.
- Có CO/CQ đầy đủ, rõ nguồn gốc từ các thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh, Đại Việt.
- Hỗ trợ cắt theo quy cách, giao đúng kích thước theo yêu cầu công trình.
Báo giá thép I tại Quận Bình Thạnh cập nhật mỗi ngày
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận Bình Thạnh hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Quận Bình Thạnh là 17.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.478.400 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.185.900 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.900.800 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.157.400 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.207.000 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.604.200 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.062.400 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.875.500 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.892.500 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.216.600 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.247.400 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 6.906.200 |
| I400x300x10x16 | 630 | 11.088.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 7.909.400 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.777.600 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.313.900 |
| I500x300x11x18 | 750 | 13.200.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 10.876.800 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 17.952.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 19.219.200 |
Bảng giá sắt I An Khánh tại Quận Bình Thạnh cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hình I An Khánh tại Quận Bình Thạnh là 17.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 817.900 |
| I120x64x4.8 | 69 | 993.600 |
| I150x75x5 | 84 | 1.209.600 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.468.800 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.814.400 |
| I250x125x6 | 178 | 2.557.400 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.309.100 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.306.900 |
| I300x150x8 | 290 | 4.173.100 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Quận Bình Thạnh mới nhất
Đơn giá thép hình I Đại Việt tại Quận Bình Thạnh là 17.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 669.000 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 833.300 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.394.400 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.812.700 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.121.500 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.559.700 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.948.200 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.187.200 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.655.300 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.123.400 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.940.200 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.637.400 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.573.600 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.593.500 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.569.600 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.354.400 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.748.800 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.918.200 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.924.200 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.645.200 |
| I588x300x12x20 | 906 | 15.039.600 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.557.600 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.426.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 20.916.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 24.202.800 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình I chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm thị trường, quy cách sản phẩm và số lượng đặt hàng.
- Báo giá chưa bao gồm VAT 10%, các chi phí phát sinh như vận chuyển và phụ phí khác được tính riêng.
- Chính sách chiết khấu từ 3 - 7 % áp dụng cho đơn hàng từ 50 triệu trở lên.
- Hỗ trợ giao hàng nhanh trong ngày tại các phường thuộc Quận Bình Thạnh khi hàng sẵn kho, đảm bảo tiến độ thi công.
- Để nhận báo giá chính xác theo quy cách và khối lượng thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi.
Hình ảnh thực tế giao sắt hình I đến công trình Quận Bình Thạnh



Tổng quan thị trường thép I ở Quận Bình Thạnh hiện nay
Tại Bình Thạnh, thép hình I được sử dụng chủ yếu trong các công trình nhà phố, cải tạo nâng tầng, mái che và khung thép nhỏ. Do đặc thù khu vực nhiều hẻm, diện tích thi công hạn chế nên các hạng mục thường không quá lớn, nhưng lại yêu cầu thép phải chịu lực tốt, dễ thi công và cắt ghép linh hoạt. Ngoài ra, một phần nhu cầu cũng đến từ xưởng cơ khí nhỏ, nhà trọ, nhà tiền chế quy mô vừa, nhưng không chiếm tỷ trọng lớn như khu công nghiệp.

Với thực tế công trình tại Bình Thạnh, các loại thép I được sử dụng nhiều nhất là:
- Thép I100: dùng cho mái hiên, khung nhỏ, lan can, kết cấu nhẹ.
- Sắt I150: phổ biến nhất cho nhà dân, dầm phụ, sàn nhỏ, mái che.
- Thép hình I200: dùng cho dầm chính, nhà khung thép nhỏ hoặc nâng tầng.
Giá 1kg thép hình I tại Quận Bình Thạnh bao nhiêu? Có ổn định không?
Hiện tại, 1kg thép hình I tại Quận Bình Thạnh có giá từ 14.800 - 18.100 VNĐ/kg. Mức giá này được xem là tương đối ổn định, nhưng không hoàn toàn đứng yên.
Từ đầu năm đến nay, giá đã có xu hướng tăng nhẹ khoảng 700 - 1.000 VNĐ/kg do ảnh hưởng từ chi phí nguyên liệu và sự phục hồi của thị trường xây dựng. So với giai đoạn trước, thị trường hiện không còn những biến động mạnh, nhưng vẫn có sự điều chỉnh theo từng tuần hoặc từng tháng.
Vì vậy, với các công trình nhỏ, mức chênh lệch giá thường không đáng kể; tuy nhiên, nếu mua số lượng lớn hoặc kéo dài thời gian đặt hàng, giá có thể thay đổi từ vài trăm đến khoảng 1.000 VNĐ/kg là điều khá bình thường.
Thép I của hãng nào tốt và được ưa chuộng nhất?
Sau khi khảo sát và đánh giá thị trường, Tôn Thép Mạnh Hà nhận thấy có 3 thương hiệu cung cấp thép I rất được ưa chuộng đó là Posco, Đại Việt và An Khánh.
Thép hình Posco

- Thép I Posco sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN.
- Độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu tải rất tốt, ít biến dạng.
- Dung sai cực thấp, thép đồng đều, ổn định lâu dài.
- Phù hợp: Công trình cao tầng, nhà xưởng lớn, kết cấu chịu lực nặng.
Thép hình Đại Việt

- Sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng khá đồng đều.
- Thép I Đại Việt có đáp ứng tốt cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
- Quy cách đa dạng, dễ thi công.
- Phù hợp: Nhà tiền chế, công trình vừa và nhỏ.
Thép hình An Khánh

- Là một trong những nhà sản xuất thép hình lớn tại Việt Nam.
- Sản xuất theo TCVN, JIS, ASTM, có đầy đủ chứng chỉ.
- Thép I An Khánh có khả năng chịu lực và cơ lý đạt tiêu chuẩn.
- Phù hợp: Nhà dân, nhà xưởng quy mô vừa.
Thắc mắc thường gặp mua thép hình I tại Quận Bình Thạnh
Nếu khách hàng đang cần báo giá thép I tại Quận Bình Thạnh, hãy liên hệ ngay hotline của Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn đúng loại, báo giá nhanh, hỗ trợ giao tận công trình.
