Quận 8 nổi bật với các nhà phố cải tạo, biệt thự và tòa nhà, cần thép I chịu lực tốt, gia công theo hạng mục. Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép I tại Quận 8 uy tín cung cấp thép chính hãng từ I100 - I300, cắt sẵn theo công trình, giúp tiết kiệm vật liệu và thời gian thi công.
Đại lý phân phối thép I tại Quận 8 giá tốt, đủ loại kích thước
Tôn Thép Mạnh Hà với kho hàng lớn, nguồn sắt hình I luôn sẵn sàng và xử lý đơn nhanh, chúng tôi đáp ứng tốt cho mọi nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án quy mô vừa lớn tại Quận 8.

Vì sao khách hàng Quận 8 chọn Tôn Thép Mạnh Hà?
- Cung cấp thép I đa dạng kích thước: từ sắt I120, I150, I180, I200… đến sắt I350, I400.
- Giá cạnh tranh trực tiếp tại kho, hỗ trợ báo giá theo số lượng và quy cách.
- Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ theo yêu cầu nghiệm thu công trình.
- Hỗ trợ cắt theo bản vẽ, đúng kích thước thi công.
- Giao hàng nhanh đến các tuyến đường chính và hẻm nhỏ như Phạm Thế Hiển, Tạ Quang Bửu, Lê Văn Lương, Nguyễn Văn Linh, Võ Văn Kiệt, Bến Phú Định.
- Chiết khấu 3 - 7% cho đơn hàng lớn trên 50 triệu.
Với đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm và kho thép sẵn hàng, Đại lý thép I tại Quận 8 - Tôn Thép Mạnh Hà luôn đồng hành cùng khách hàng để đảm bảo tiến độ thi công, tiết kiệm chi phí và lựa chọn đúng loại thép I phù hợp từng hạng mục.
Báo giá thép I tại Quận 8 hôm nay - Ưu đãi cho đơn hàng lớn
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận 8 hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Quận 8 là 17.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.470.000 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.173.500 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.890.000 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.139.500 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.194.500 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.578.000 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.045.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.853.500 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.859.000 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.187.000 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.200.500 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 6.867.000 |
| I400x300x10x16 | 630 | 11.025.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 7.864.500 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.705.000 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.261.000 |
| I500x300x11x18 | 750 | 13.125.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 10.815.000 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 17.850.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 19.110.000 |
Bảng giá sắt I An Khánh tại Quận 8 cập nhật mới nhất
Đơn giá sắt I An Khánh tại Quận 8 là 14.300 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 812.200 |
| I120x64x4.8 | 69 | 986.700 |
| I150x75x5 | 84 | 1.201.200 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.458.600 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.801.800 |
| I250x125x6 | 178 | 2.539.700 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.286.100 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.290.900 |
| I300x150x8 | 290 | 4.144.100 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Quận 8 mới nhất
Đơn giá thép I Đại Việt tại Quận 8 là 16.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 665.000 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 828.300 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.386.000 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.801.800 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.108.700 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.544.300 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.930.400 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.168.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.633.300 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.098.600 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.910.400 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.603.400 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.534.000 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.553.800 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.524.000 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.286.000 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.672.000 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.870.500 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.870.400 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.563.000 |
| I588x300x12x20 | 906 | 14.949.000 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.494.000 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.315.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 20.790.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 24.057.000 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép I tại Quận 8 dao động theo quy cách, số lượng và biến động thị trường.
- Chưa bao gồm VAT 10%, phí vận chuyển tính riêng theo từng đơn hàng.
- Phí vận chuyển được tính dựa vào khoảng cách và số lượng hàng cần giao.
- Áp dụng chiết khấu 3-7 % cho đơn từ 50 triệu trở lên.
- Hỗ trợ giao nhanh trong ngày tại các phường Quận 8 khi hàng sẵn kho.
- Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo khối lượng, quy cách và ưu đãi cho hấp dẫn cho đơn hàng của mình.
Hình ảnh giao thép hình I đến công trình tại Quận 8



Thép hình I tại Quận 8 đang được ưa chuộng ra sao?
Tại Quận 8, thép hình I đang được ưa chuộng nhờ tính linh hoạt, khả năng chịu lực tốt và phù hợp với nhiều kiểu công trình. Do Quận 8 là khu vực có mật độ dân cư cao, nhiều nhà phố, công trình cải tạo và xây dựng mới, nên thép I thường được sử dụng rộng rãi trong các hạng mục như dầm, cột, khung sàn, mái che khung thép và kết cấu chịu tải chính.

Ngoài ra, với sự phát triển không ngừng của các khu dân cư mới, nhà ở kết hợp kinh doanh, nhu cầu tiêu thụ thép I tại Quận 8 tăng rõ rệt trong các năm gần đây. Khách hàng tại đây ưu tiên các quy cách phổ biến như thép I100, I150, I200 và lựa chọn loại thép phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật cụ thể, giúp tối ưu chi phí vật tư mà vẫn đảm bảo độ bền công trình.
Giá thép I ở Quận 8 hiện tại có biến động mạnh không?
Giá thép hình I tại Quận 8 không biến động mạnh theo ngày, mà thường dao động nhẹ theo thị trường chung và theo từng đại lý. Do Quận 8 nằm trong khu vực trung tâm TP.HCM, nguồn cung khá dồi dào từ kho tổng và các nhà phân phối, nên giá thép I thường ổn định trong ngắn hạn nếu không có biến động lớn về nguyên liệu đầu vào.
Tuy nhiên, giá có thể tăng hoặc giảm nhẹ theo tuần/tháng phụ thuộc vào các yếu tố như giá phôi thép thế giới, chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng tại TP.HCM. Vì vậy, để có mức giá chính xác nhất tại thời điểm bạn cần, nên lấy báo giá trực tiếp theo quy cách và số lượng bạn cần mua.
Thép I nhập khẩu và trong nước nên chọn loại nào?
Khi lựa chọn thép hình I nhập khẩu hay thép trong nước, cần xem yêu cầu công trình thế nào để quyết định.
- Thép I nhập khẩu: Thường có quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, độ đồng đều cao, dung sai nhỏ, bề mặt phẳng tốt và khả năng chịu lực ổn định. Một số sản phẩm thông dụng như thép I Trung Quốc, thép I Thái Lan, thép I Nhật Bản,...
- Thép I trong nước: Có giá thành cạnh tranh hơn và nguồn hàng thường sẵn, tối ưu chi phí vật tư mà vẫn đảm bảo tính chịu lực và chất lượng theo tiêu chuẩn xây dựng cơ bản. Các thương hiệu được ưa chuộng như thép I An Khánh, thép I Posco, Đại Việt,...

Vậy khi nào nên chọn thép I nhập khẩu, khi nào chọn thép I trong nước?
- Chọn thép nhập khẩu nếu ưu tiên chất lượng kỹ thuật cao, độ đồng đều tốt và tiêu chuẩn nghiệm thu chặt chẽ.
- Chọn thép trong nước nếu cần tối ưu chi phí, nguồn hàng linh hoạt và phù hợp thi công dân dụng.
FAQ khi mua thép hình I tại Quận 8
Liên hệ ngay với Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn quy cách phù hợp từng hạng mục và giao nhanh tận công trình. Chúng tôi báo giá thép I tại Quận 8 nhanh chóng kèm ưu đãi tốt cho mọi đơn hàng.
