Khi công trình cần triển khai nhanh, việc tìm đại lý cung cấp thép I sẵn hàng, giao ngay và đúng quy cách tại Bà Rịa Vũng Tàu là yếu tố quyết định. Với nguồn hàng ổn định và dịch vụ giao tận công trình, Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép I tại Bà Rịa - Vũng Tàu sẽ không để khách hàng phải lo trễ tiến độ hay thiếu vật tư. Tìm hiểu chi tiết hơn về chúng tôi ngay bên dưới.
Đại lý thép hình I tại Bà Rịa - Vũng Tàu uy tín, chuyên nghiệp
Tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị chuyên cung cấp thép hình I chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ công trình dân dụng đến nhà xưởng, cảng biển và kết cấu công nghiệp tại Bà Rịa - Vũng Tàu.

Chúng tôi nổi bật với lợi thế nguồn hàng ổn định từ các thương hiệu lớn, sẵn kho số lượng lớn và đáp ứng nhanh theo tiến độ công trình. Đại lý cam kết cung cấp thép đúng tiêu chuẩn, đầy đủ chứng từ, quy cách thép I đa dạng, hỗ trợ báo giá minh bạch theo từng đơn hàng và chính sách chiết khấu cạnh tranh.
Bên cạnh đó, với kinh nghiệm cung ứng cho các công trình công nghiệp và hạ tầng, đại lý thép I tại Bà Rịa Vũng Tàu - Tôn Thép Mạnh Hà có khả năng tổ chức vận chuyển linh hoạt đến các khu vực như Phú Mỹ, Long Điền, Châu Đức hay các công trình ven cảng, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và tối ưu chi phí cho khách hàng.
Bảng báo giá thép I tại Bà Rịa Vũng Tàu - Cập nhật hôm nay
Bảng giá thép hình I Posco tại Bà Rịa - Vũng Tàu hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Bà Rịa - Vũng Tàu là 18.700 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.570.800 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.322.500 |
| I175x90x5x8 | 108 | 2.019.600 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.354.800 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.345.000 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.891.900 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.253.800 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 4.117.700 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 6.260.800 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.542.700 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.762.800 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 7.337.900 |
| I400x300x10x16 | 630 | 11.781.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 8.403.800 |
| I450x300x11x18 | 726 | 13.576.200 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.896.000 |
| I500x300x11x18 | 750 | 14.025.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 11.556.600 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 19.074.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 20.420.400 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Bà Rịa Vũng Tàu mới nhất
Đơn giá thép I Đại Việt tại Bà Rịa - Vũng Tàu là 17.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 705.300 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 878.500 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.470.000 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.236.500 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.698.500 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 3.108.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.853.500 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.347.000 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 5.208.000 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.943.000 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.930.000 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.980.000 |
| I496x199x9x14 | 477 | 8.347.500 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 9.408.000 |
| I600x200x11x17 | 636 | 11.130.000 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 19.425.000 |
Bảng giá sắt I Trung Quốc tại Bà Rịa - Vũng Tàu cập nhật mới nhất
Đơn giá thép I Trung Quốc tại Bà Rịa - Vũng Tàu là 18.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 745.600 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 928.700 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.554.000 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 2.020.200 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.364.300 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.852.700 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 3.285.600 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.552.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 4.073.700 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.595.400 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 5.505.600 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 6.282.600 |
| I400x200x8x13 | 396 | 7.326.000 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 7.348.200 |
| I450x200x9x14 | 456 | 8.436.000 |
| I482x300x11x15 | 684 | 12.654.000 |
| I488x300x11x18 | 768 | 14.208.000 |
| I496x199x9x14 | 477 | 8.824.500 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 9.945.600 |
| I582x300x12x17 | 822 | 15.207.000 |
| I588x300x12x20 | 906 | 16.761.000 |
| I600x200x11x17 | 636 | 11.766.000 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 20.535.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 23.310.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 26.973.000 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép I biến động theo thị trường và thời điểm đặt hàng.
- Phí giao hàng đến TP.Vũng Tàu, Bà Rịa, Phú Mỹ, Châu Đức, Xuyên Mộc… thường cao hơn KCN Phú Mỹ, khu gần cảng Cái Mép.
- Đơn hàng trên 50 triệu sẽ có chiết khấu 3-7%.
- Báo giá thường chưa gồm VAT và phí vận chuyển.
- Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài nếu cần báo giá chính xác cho đơn hàng của mình.
Hình ảnh thực tế vận chuyển sắt hình I tận công trình tại Bà Rịa Vũng Tàu




Thị trường thép I tại Bà Rịa - Vũng Tàu - Cơ hội và thách thức
Thị trường thép I tại Bà Rịa - Vũng Tàu có tiềm năng lớn nhờ sự phát triển mạnh của công nghiệp và cảng biển. Nhu cầu tập trung tại các khu công nghiệp như Phú Mỹ, Mỹ Xuân và cụm cảng Cái Mép – Thị Vải, nơi liên tục xây dựng nhà xưởng, kho bãi, cầu cảng và hạ tầng logistics, sử dụng nhiều thép I cho kết cấu chịu lực. Bên cạnh đó, các dự án giao thông và du lịch ven biển cũng góp phần duy trì lượng tiêu thụ ổn định, tạo ra nguồn cầu đa dạng và liên tục.

Tuy nhiên, thị trường cũng đối mặt với nhiều thách thức như giá thép biến động theo nguyên liệu toàn cầu, nhu cầu phụ thuộc tiến độ dự án lớn nên không đều, và môi trường biển đòi hỏi thép chất lượng cao chống ăn mòn, làm tăng chi phí. Đồng thời, cạnh tranh ngày càng gay gắt do sự tham gia của nhiều nhà cung cấp lớn tại khu vực.
Giá thép hình I ở Bà Rịa - Vũng Tàu - Cập nhật và dự báo
Hiện tại, giá thép hình I tại Bà Rịa Vũng Tàu vẫn nằm trong khoảng 16.000 - 19.000 VNĐ/kg, tương đương mặt bằng chung khu vực phía Nam. Tuy nhiên, điều khác biệt là giá tại đây thường biến động theo các dự án công nghiệp và cảng biển, thay vì chỉ phụ thuộc vào thị trường dân dụng như nhiều khu vực khác.
Trong thời gian gần đây, giá thép hình I tại Vũng Tàu không chỉ tăng nhẹ theo xu hướng chung, mà còn có những thời điểm bị đẩy lên nhanh hơn khi các công trình lớn tại Phú Mỹ, Châu Đức hoặc khu vực cảng triển khai đồng loạt. Ngược lại, khi các dự án giãn tiến độ, giá có thể chững lại nhanh hơn do nhu cầu giảm đột ngột.
Loại sắt I phù hợp xây nhà xưởng tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Khi xây dựng nhà xưởng tại Bà Rịa - Vũng Tàu, việc lựa chọn đúng loại thép I là rất quan trọng để đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền và tối ưu chi phí. Do đặc thù khu vực có nhiều công trình quy mô lớn và môi trường ven biển, thép I sử dụng cần vừa đủ tải trọng vừa có chất lượng ổn định.
Các loại thép I phù hợp:
- Thép I200 - thép I300: phù hợp nhà xưởng quy mô vừa (xưởng sản xuất, kho bãi), dùng làm dầm chính và cột.
- Thép I350 - thép I500: dùng cho nhà xưởng lớn, khẩu độ rộng, yêu cầu chịu lực cao.
- Thép I mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ: rất cần thiết với công trình gần biển để hạn chế ăn mòn.
- Thép I tiêu chuẩn JIS, ASTM: đảm bảo chất lượng, độ bền và an toàn kết cấu lâu dài.

Khi chọn thép I tại cho công trình tại Vũng Tàu, nên ưu tiên thép I Posco, Đại Việt hoặc thép I Nhật Bản, Hàn Quốc,... các thương hiệu uy tín trên thị trường để đảm bảo chất lượng và khả năng chịu lực ổn định. Bên cạnh đó, nên ưu tiên đơn vị cung cấp có khả năng giao hàng nhanh, đủ số lượng để đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
Giải đáp thắc mắc khi mua thép I tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp thép hình I chất lượng cao, đa dạng quy cách, sẵn kho và giao nhanh đến tận công trình tại Bà Rịa Vũng Tàu. Liên hệ ngay để được báo giá chính xác theo số lượng, tư vấn chọn thép phù hợp và hỗ trợ vận chuyển linh hoạt đến công trình.
