Các công trình Quận 7 thường cần thi công tiến độ nhanh, không gián đoạn. Đại lý thép I tại Quận 7 - Tôn Thép Mạnh Hà phân phối thép I chính hãng, được cắt sẵn theo hạng mục và số lượng đúng nhu cầu, giúp công trình được thi công liên tục mà không phải lưu kho nhiều. Liên hệ ngay để được tư vấn hoặc tham khảo chi tiết bên dưới.
Đại lý thép I tại Quận 7 - Hàng chính hãng, sẵn kho số lượng lớn
Tôn Thép Mạnh Hà đáp ứng thép hình I chính hãng, sẵn kho số lượng lớn cho các công trình biệt thự, nhà phố cao cấp, chung cư, tòa nhà tại Quận 7. Chúng tôi hỗ trợ giao tận nơi, chia nhiều đợt hoặc giao ban đêm tại các tuyến hẻm như Nguyễn Thị Thập, Lê Văn Lương, Phú Thuận.

Ưu điểm nổi bật của chúng tôi:
- Đại lý cấp 1 các thương hiệu lớn như Posco, An Khánh, Đại Việt,...
- Có hàng nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc chứng từ đầy đủ.
- Kho hàng lớn, đảm bảo luôn có sẵn số lượng lớn cho mọi công trình.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, chọn đúng quy cách sắt I cho từng hạng mục như dầm, cột, gác lửng, khung mái.
- Giao nhanh, báo giá minh bạch, sát giá nhà máy và có ưu đãi đến 7% đơn hàng lớn.
Cam kết:
- Hàng chính hãng 100%, hỗ trợ đổi trả nếu hàng kém chất lượng, sai quy cách.
- Hỗ trợ tiến độ gấp khi công trình thiếu thép, giảm thiểu gián đoạn thi công.
- Báo giá linh hoạt theo số lượng, quy cách và địa điểm giao tại Quận 7.
Báo giá thép I tại Quận 7 cập nhật 19/04/2026
Bảng giá thép I Posco tại Quận 7 hôm nay
Đơn giá thép I Posco tại Quận 7 là 17.400 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.461.600 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.161.100 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.879.200 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.121.600 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.182.000 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.551.800 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.027.600 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.831.500 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.825.500 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.157.400 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.153.600 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 6.827.800 |
| I400x300x10x16 | 630 | 10.962.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 7.819.600 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.632.400 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.208.100 |
| I500x300x11x18 | 750 | 13.050.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 10.753.200 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 17.748.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 19.000.800 |
Bảng giá sắt hình I Đại Việt tại Quận 7 mới nhất
Đơn giá sắt hình I Đại Việt tại Quận 7 là 16.400 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 660.900 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 823.300 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.377.600 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.790.900 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.095.900 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.528.900 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.912.600 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.148.800 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.611.300 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.073.800 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.880.600 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.569.400 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.494.400 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.514.100 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.478.400 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.217.600 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.595.200 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.822.800 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.816.600 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.480.800 |
| I588x300x12x20 | 906 | 14.858.400 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.430.400 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.204.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 20.664.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 23.911.200 |
Bảng giá thép hình I An Khánh tại Quận 7 cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hình I An Khánh tại Quận 7 là 14.200 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 806.600 |
| I120x64x4.8 | 69 | 979.800 |
| I150x75x5 | 84 | 1.192.800 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.448.400 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.789.200 |
| I250x125x6 | 178 | 2.521.900 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.263.200 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.274.800 |
| I300x150x8 | 290 | 4.115.200 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép I tại Quận 7 biến động theo quy cách, số lượng và thời điểm thị trường.
- Giá chưa bao gồm VAT 10%.
- Phí vận chuyển báo theo đơn hàng, ưu tiên miễn phí hoặc tối ưu khi số lượng lớn hoặc cùng tuyến.
- Chiết khấu 3-7 % cho đơn hàng từ 50 triệu trở lên.
- Giao nhanh 4 - 8 giờ tại các phường thuộc Quận 7 khi hàng sẵn kho.
- Liên hệ trực tiếp đại lý thép I tại Quận 7 để nhận báo giá chính xác theo quy cách, số lượng đơn hàng.
Tôn Thép Mạnh Hà giao sắt hình I đến công trình thực tế ở Quận 7



Thị trường thép I tại Quận 7 và nhu cầu thực tế
Thị trường thép hình I tại Quận 7 hiện có nhu cầu tiêu thụ ổn định và tăng trưởng nhẹ, chủ yếu phục vụ cho các công trình nhà phố mới, cải tạo nâng tầng, dự án thương mại nhỏ và các hạng mục khung sàn, dầm chịu lực, mái che kết cấu nhẹ. Do Quận 7 là khu đô thị phát triển nhanh với nhiều dự án dân cư, văn phòng và dịch vụ, thép I trở thành vật liệu thiết yếu vì tính chịu lực, linh hoạt trong thi công trong không gian hạn chế.

Các loại dầm thép chữ I thi công phổ biến nhất hiện nay
Nhu cầu thực tế tại Quận 7 không chỉ đến từ chủ đầu tư cá nhân mà còn từ các nhà thầu xây dựng vừa và nhỏ, nhất là tại các phường như Phú Mỹ, Tân Thuận Đông, Tân Kiểng… Những công trình này thường yêu cầu thép I đúng quy cách, sẵn kho và giao nhanh đúng tiến độ, khiến thị trường tiêu thụ thép I tại Quận 7 dù không bùng nổ về số lượng nhưng ổn định và có xu hướng tăng đều theo nhịp xây dựng mùa vụ.
Sắt I tại Quận 7 bao nhiêu tiền 1kg? Có bị ảnh hưởng bởi thị trường không
Hiện tại, sắt I tại Quận 7 có giá dao động khoảng 14.700 - 17.800 VNĐ/kg tùy thương hiệu. Thực tế, giá thép I bị ảnh hưởng bởi thị trường chung: giá phôi thép, chi phí vận chuyển, nhu cầu xây dựng tại TP.HCM và nguồn cung từ nhà máy đều tác động đến giá. Vì vậy, giá thép I không giữ cố định mà sẽ dao động nhẹ theo thời điểm và theo từng đại lý.
Tuy nhiên tại Quận 7 sự biến động thường ở mức nhẹ, không tăng giảm đột ngột trong ngày và giá sẽ được báo chính xác theo từng đơn hàng khi khách hàng chốt mua.
Các loại thép hình I phổ biến trên thị trường
Trên thị trường hiện nay, thép hình I được phân loại theo nguồn gốc, vật liệu và quy cách. Các loại phổ biến gồm:
- Thép I đen (thép cán nóng): Chưa xử lý bề mặt, giá thành thấp, dễ gia công, thích hợp công trình trong nhà hoặc kết cấu không tiếp xúc trực tiếp với mưa nắng.
- Thép I mạ kẽm: Bề mặt được phủ lớp kẽm, chống gỉ tốt, bền lâu, phù hợp công trình ngoài trời hoặc khu vực ẩm ướt.
- Theo thương hiệu:
- Thép I Đại Việt: Chất lượng ổn định, phù hợp công trình dân dụng và nhà xưởng nhỏ.
- Thép I An Khánh: Giá cạnh tranh, cung ứng nhanh, dùng cho công trình cần tối ưu chi phí.
- Thép I Posco: Đạt tiêu chuẩn quốc tế, chịu lực tốt, dùng cho dự án lớn, nhà cao tầng.
- Thép I Trung Quốc: Hàng nhập khẩu, chất lượng ổn định, dung sai tương đối, phù hợp các công trình dân dụng và nhà xưởng vừa, giá cả cạnh tranh.

Ngoài ra, các quy cách phổ biến được tiêu thụ nhiều là thép I100, I150, I200, I250, I300, tùy theo yêu cầu kết cấu và loại công trình.
Câu hỏi thường gặp cho khách mua thép I tại Quận 7
Liên hệ Tôn Thép Mạnh Hà ngay hôm nay nếu khách hàng đang cần tư vấn mua thép I tại Quận 7. Chúng tôi sẽ báo giá minh bạch và giao tận hẻm nhỏ hoặc khu vực hạn chế xe tải, đảm bảo công trình thi công liên tục, không gián đoạn.
