Lâm Đồng là tỉnh có nhu cầu sử dụng tôn lợp duy trì ổn định nhờ sự phát triển đồng đều của nhà ở dân dụng, nhà kính nông nghiệp, kho chứa cà phê - nông sản và các xưởng sản xuất. Các khu vực như TP. Đà Lạt, Bảo Lộc, Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà ghi nhận lượng công trình cải tạo và xây mới liên tục mỗi năm.
Tôn Hòa Phát được sử dụng phổ biến tại Lâm Đồng nhờ lớp mạ bám đều, khả năng chịu ẩm, chịu mưa tốt và phù hợp điều kiện khí hậu cao nguyên có biên độ nhiệt lớn.
Tôn Thép Mạnh Hà - Đơn vị phân phối tôn Hòa Phát chính hãng tại Lâm Đồng
Tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị chuyên cung ứng các dòng tôn Hòa Phát phục vụ thị trường Lâm Đồng, đáp ứng từ nhà ở dân dụng, nhà trọ đến kho xưởng, nhà kính và công trình sản xuất quy mô lớn.

Nguồn hàng luôn có sẵn kho với nhiều độ dày, khổ tôn và màu sắc khác nhau, đảm bảo đúng ly, đúng trọng lượng và chất lượng đồng đều theo từng lô xuất xưởng.
Đại lý hỗ trợ giao hàng tận nơi đến TP. Đà Lạt, Bảo Lộc, Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương và các khu vực lân cận. Đồng thời nhận cắt theo chiều dài, cán sóng và gia công phụ kiện theo yêu cầu thực tế thi công.
Báo giá Tôn Hòa Phát tại Lâm Đồng 13/01/2026
Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo cho các dòng tôn Hòa Phát đang được Tôn Thép Mạnh Hà phân phối tại Lâm Đồng. Đơn giá có thể điều chỉnh nhẹ theo độ dày, trọng lượng và địa điểm giao hàng.
Ghi chú: Hỗ trợ cán sóng, cắt theo chiều dài, cung cấp phụ kiện úp nóc - tôn diềm - máng xối theo yêu cầu.
Bảng giá tôn mạ kẽm Hòa Phát tại Lâm Đồng 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 00 | 1.60 | Liên hệ |
| 2 dem 40 | 2.10 | 38.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 39.900 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 42.900 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 45.900 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 47.900 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 51.900 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 57.900 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 63.900 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 65.900 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 68.900 |
Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát tại Lâm Đồng 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 49.200 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 51.200 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 52.200 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 54.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 59.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 61.200 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 66.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 69.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 74.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 76.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 93.000 |
Bảng giá tôn màu Hòa Phát tại Lâm Đồng 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 48.800 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 50.800 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 51.800 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 53.600 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 58.600 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 60.800 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 65.600 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 68.600 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 73.600 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 75.600 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 92.600 |
Bảng giá tôn lạnh màu Hòa Phát tại Lâm Đồng
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 41.100 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 41.900 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 45.900 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 48.900 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 50.900 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 54.900 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 60.900 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 66.900 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 68.900 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 71.900 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Hòa Phát tại Lâm Đồng 13/01/2026
| Độ dày PE | Giá (VNĐ/m) |
| PE OPP 3 ly | 18.300 |
| PE OPP 5 ly | 19.100 |
| PE OPP 10 ly | 24.100 |
| PE OPP 15 ly | 33.100 |
| PE OPP 20 ly | 40.100 |
| PE OPP 25 ly | 53.100 |
| PE OPP 30 ly | 66.900 |
Bảng giá tôn giả ngói Hòa Phát tại Lâm Đồng 13/01/2026
| Độ dày | PU | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 16–18 mm | 118.000 – 124.000 |
| 3 dem 30 | 16–18 mm | 128.000 – 134.000 |
| 3 dem 50 | 16–18 mm | 130.000 – 136.000 |
| 3 dem 80 | 16–18 mm | 132.000 – 138.000 |
| 4 dem 00 | 16–18 mm | 136.000 – 142.000 |
| 4 dem 20 | 16–18 mm | 141.000 – 147.000 |
| 4 dem 50 | 16–18 mm | 144.000 – 150.000 |
| 4 dem 80 | 16–18 mm | 147.000 – 153.000 |
| 5 dem 00 | 16–18 mm | 152.000 – 158.000 |
Bảng giá tôn la phông Hòa Phát tại Lâm Đồng 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2.40 | 49.100 |
| 3 dem 0 | 2.60 | 53.900 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 55.900 |
| 3 dem 3 | 3.05 | 57.900 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 64.900 |
| 4 dem 4 | 4.00 | 75.900 |
| 4 dem 6 | 4.20 | 78.900 |
| 4 dem 8 | 4.50 | 83.900 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá áp dụng cho địa bàn tỉnh Lâm Đồng: Đà Lạt, Bảo Lộc, Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương và khu vực lân cận
- Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
- Chi phí vận chuyển tính theo quãng đường, địa hình và khối lượng đơn hàng
- Tôn Hòa Phát chính hãng, đầy đủ CO/CQ theo từng lô
- Nhận cắt theo chiều dài, cán sóng và gia công phụ kiện theo thực tế thi công
- Nhà thầu, công trình lớn, khách mua thường xuyên được áp dụng chiết khấu riêng
Nhà thầu, công trình lớn và khách hàng mua thường xuyên sẽ có chiết khấu tốt hơn.
Đơn vị cung cấp tôn Hòa Phát phục vụ công trình tại Lâm Đồng
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý tôn Hòa Phát tại Lâm Đồng triển khai giao hàng cho nhiều công trình nhà ở, nhà kính, kho nông sản và xưởng sản xuất trên toàn tỉnh Lâm Đồng. Dịch vụ gia công sẵn theo kích thước yêu cầu giúp rút ngắn thời gian thi công, hạn chế hao hụt vật tư và tối ưu chi phí lắp đặt.
Ngoài ra, tôn Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, lớp mạ bám đều, độ bền cao, phù hợp với điều kiện khí hậu mưa nhiều – chênh lệch nhiệt độ lớn tại Lâm Đồng. Nhờ khả năng chống gỉ, chịu lực và thoát nước tốt, sản phẩm được nhiều nhà thầu, chủ xưởng và hộ sản xuất nông nghiệp tin dùng cho các công trình sử dụng lâu dài.
Tôn Thép Mạnh Hà cam kết cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ, báo giá rõ ràng, hỗ trợ giao hàng nhanh tận công trình tại Đà Lạt, Đức Trọng, Di Linh, Bảo Lộc và các khu vực lân cận, giúp khách hàng chủ động tiến độ và an tâm về chất lượng.





Giá Tôn Hòa Phát tại Lâm Đồng hiện nay bao nhiêu 1 mét?
Giá tôn Hòa Phát tại Lâm Đồng hiện nay được tính theo mét dài và thường dao động tùy loại tôn, độ dày và trọng lượng. Mức giá phổ biến được ghi nhận trên thị trường như sau:
- Tôn mạ kẽm Hòa Phát có giá khoảng 38.000 – 69.000 VNĐ/m, phù hợp cho mái che dân dụng và lợp phụ.
- Tôn lạnh Hòa Phát nằm trong khoảng 49.000 – 93.000 VNĐ/m, thường sử dụng cho nhà xưởng, kho bãi nhờ độ bền cao.
- Tôn màu Hòa Phát được bán khoảng 51.000 – 76.000 VNĐ/m, được nhiều công trình lựa chọn vì độ thẩm mỹ tốt.
- Tôn cách nhiệt PU, PE Hòa Phát có giá tham khảo khoảng 64.000 – 85.000 VNĐ/m², giúp giảm nhiệt cho mái và vách.
- Tôn giả ngói Hòa Phát dao động 59.000 – 158.000 VNĐ/m tùy độ dày lớp cách nhiệt và màu sắc.
Các mức giá trên chưa bao gồm VAT 10% và có thể thay đổi nhẹ theo vị trí giao hàng tại Lâm Đồng, màu sơn và số lượng đặt hàng. Đối với đơn hàng lớn hoặc nhà thầu, giá thực tế thường ưu đãi hơn.
Tham khảo giá tôn nhiều thương hiệu khác tại Lâm Đồng để đưa ra lựa chọn phù hợp ngân sách
Nhu cầu tiêu thụ Tôn Hòa Phát ở Lâm Đồng
Nhu cầu tiêu thụ tôn Hòa Phát tại Lâm Đồng duy trì ở mức cao do hoạt động xây dựng nhà ở và cơ sở sản xuất tăng đều tại các khu dân cư và thị trấn như TP. Đà Lạt, Bảo Lộc, Liên Nghĩa (huyện Đức Trọng) và Di Linh. Người dân ưu tiên tôn mạ kẽm và tôn lạnh cho mái nhà dân dụng vì chi phí hợp lý, độ bền ổn định và phù hợp với điều kiện khí hậu trên cao nguyên.
Trong khu vực nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, như nhà kính sản xuất rau – hoa ở Đà Lạt và Lâm Hà, nhu cầu tôn lạnh và tôn xốp Hòa Phát tăng mạnh để bảo vệ kết cấu khỏi nhiệt độ biến đổi và kéo dài tuổi thọ công trình.
Đối với kho chứa nông sản, xưởng sản xuất và các khu công nghiệp nhỏ tại Đức Trọng, Di Linh và Bảo Lộc, tôn lạnh dày, tôn màu và tôn PU được lựa chọn nhiều để đáp ứng yêu cầu chống nóng, chống ăn mòn và tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

Bảng màu tôn Hòa Phát đa dạng dùng lợp nhà, lợp mái nhà xưởng, mái che
Câu hỏi thường gặp (FAQ) khi mua tôn Hòa Phát tại Lâm Đồng
Liên hệ nhận báo giá Tôn Hòa Phát tại Lâm Đồng - Chiết khấu 3 - 7% hôm nay
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Xem thêm giá dây kẽm và lưới cung cấp tại Lâm Đồng
- Báo giá dây kẽm gai tại Lâm Đồng
- Giá dây kẽm buộc tại Lâm Đồng mới nhất
- Báo giá lưới B40 tại Lâm Đồng - Lưới mạ kẽm, lưới bọc nhựa
