Tôn Hòa Phát từ lâu được người dân Bình Dương tin chọn nhờ độ bền tốt, lớp mạ chất lượng và khả năng chịu nắng nóng đặc trưng của khu vực. Sản lượng tiêu thụ tăng đều tại TP. Bình Dương, Trảng Bàng, Gò Dầu, Hòa Thành cùng nhiều dự án trong các cụm - khu công nghiệp.
Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ từ tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu đến tôn PU - PE, luôn dự trữ kho lớn và đầy đủ CO/CQ gốc nhà máy.
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà - Nhà phân phối Tôn Hòa Phát chính hãng tại Bình Dương

Với hơn 10 năm hoạt động tại Bình Dương, Tôn Thép Mạnh Hà luôn là địa chỉ đáng tin cậy khi mua Tôn Hòa Phát. Giá tại kho tuân thủ chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ xuất xứ và chất lượng cho từng lô hàng.
- Danh mục bán ra gồm tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn kẽm màu, tôn cán sóng và tôn cách nhiệt Hòa Phát, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu công trình dân dụng, nhà xưởng, trang trại.
- Tất cả sản phẩm đều được kiểm tra kỹ trước xuất kho, đảm bảo độ bám sơn - lớp mạ ổn định phù hợp thời tiết Bình Dương.
- Hệ thống giao hàng phủ rộng đến TP. Bình Dương, Hòa Thành, Trảng Bàng, Gò Dầu, Dương Minh Châu, Tân Châu và Tân Biên.
Khách hàng được hỗ trợ cắt tôn theo kích thước, đóng kiện an toàn và giao tận nơi theo thời gian yêu cầu. Giá niêm yết rõ ràng, có ưu đãi tốt cho nhà thầu và công trình lớn.
Báo giá Tôn Hòa Phát tại Bình Dương 13/01/2026
Bảng giá tôn Hòa Phát dưới đây bao gồm đầy đủ các dòng: tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn PU, tôn PE, tôn giả ngói và tôn la phông. Đơn giá thay đổi theo độ dày và trọng lượng thực tế.
Ghi chú: Hỗ trợ cán sóng, cắt theo chiều dài, cung cấp phụ kiện úp nóc - tôn diềm - máng xối theo yêu cầu.
Bảng giá tôn mạ kẽm Hòa Phát tại Bình Dương 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 00 | 1.60 | Liên hệ |
| 2 dem 40 | 2.10 | 38.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 40.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 43.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 46.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 48.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 52.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 58.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 64.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 66.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 69.000 |
Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát tại Bình Dương 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 49.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 51.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 52.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 54.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 59.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 61.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 66.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 69.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 74.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 76.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 93.000 |
Bảng giá tôn màu Hòa Phát tại Bình Dương 13/01/2026
Giá tôn kẽm màu Hòa Phát tại Bình Dương
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 41.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 42.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 46.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 49.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 51.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 55.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 61.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 67.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 69.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 72.000 |
Giá tôn lạnh màu Hòa Phát tại Bình Dương:
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 51.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 61.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 63.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 65.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 69.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 74.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 76.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 79.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 84.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Hòa Phát tại Bình Dương 13/01/2026
Gia công tôn PU (3 lớp): tôn + PU + màng bạc
| Loại | Độ dày PU | Giá gia công (VNĐ/m²) |
| PU 5 sóng | 16-18 mm | 64.000 - 70.000 |
| PU 9 sóng | 16-18 mm | 65.000 - 72.000 |
| PU 11 sóng | 16-18 mm | 74.000 - 84.000 |
Gia công tôn PE cách nhiệt
| Độ dày PE | Giá gia công (VNĐ/m) |
| PE-OPP 3 ly | 18.000 |
| PE-OPP 5 ly | 19.000 |
| PE-OPP 10 ly | 24.000 |
| PE-OPP 15 ly | 33.000 |
| PE-OPP 20 ly | 40.000 |
| PE-OPP 25 ly | 53.000 |
| PE-OPP 30 ly | 67.000 |
Bảng giá tôn giả ngói Hòa Phát tại Bình Dương 13/01/2026
Giá tôn giả ngói 1 lớp Hoà Phát tại Bình Dương
| Độ dày | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 59.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 61.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 62.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 64.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 69.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 71.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 76.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 79.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 84.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 86.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 103.000 |
Giá tôn giả ngói cách nhiệt 3 lớp Hoà Phát tại Bình Dương
| Độ dày | PU | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 16-18 mm | 117.000 - 123.000 |
| 3 dem 30 | 16-18 mm | 127.000 - 133.000 |
| 3 dem 50 | 16-18 mm | 129.000 - 135.000 |
| 3 dem 80 | 16-18 mm | 131.000 - 137.000 |
| 4 dem 00 | 16-18 mm | 135.000 - 141.000 |
| 4 dem 20 | 16-18 mm | 140.000 - 146.000 |
| 4 dem 50 | 16-18 mm | 143.000 - 149.000 |
| 4 dem 80 | 16-18 mm | 146.000 - 152.000 |
| 5 dem 00 | 16-18 mm | 151.000 - 157.000 |
Bảng giá tôn la phông Hòa Phát tại Bình Dương 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2.4 | 49.000 |
| 3 dem 0 | 2.6 | 54.000 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 56.000 |
| 3 dem 3 | 3.05 | 58.000 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 65.000 |
| 4 dem 4 | 4.0 | 76.000 |
| 4 dem 6 | 4.2 | 79.000 |
| 4 dem 8 | 4.5 | 84.000 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá áp dụng trên toàn tỉnh: TP. Bình Dương, Hòa Thành, Gò Dầu, Trảng Bàng, Bến Cầu, Châu Thành, Tân Châu, Tân Biên…
- Giá chưa bao gồm VAT 10%.
- Giao nhanh, miễn phí hoặc tính phí tùy địa điểm và số lượng.
- Hàng chính hãng Hòa Phát, CO/CQ đầy đủ.
- Nhận cán sóng, cắt theo quy cách, uốn định hình.
- Đơn giá thay đổi theo độ dày, màu sắc và vị trí giao.
Nhà thầu, công trình lớn và khách hàng mua thường xuyên sẽ có chiết khấu tốt hơn.
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các dòng Tôn Hòa Phát tại Bình Dương
Tại Bình Dương, nhu cầu sử dụng tôn lợp cho nhà phố, xưởng sản xuất, công trình dân dụng và khu công nghiệp luôn ở mức cao. Với vai trò là đại lý tôn Hòa Phát tại Bình Dương, Tôn Thép Mạnh Hà phân phối trọn bộ sản phẩm Tôn Hòa Phát chính hãng, đảm bảo nguồn hàng ổn định, giá tốt và đầy đủ chứng từ CO/CQ. Hàng hóa luôn sẵn kho, hỗ trợ giao nhanh đến các khu vực như Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, Bến Cát và Tân Uyên.
Các dòng Tôn Hòa Phát được cung cấp tại Bình Dương
- Tôn kẽm Hòa Phát dùng cho các công trình dân dụng, tấm che, mái phụ.
- Tôn lạnh Hòa Phát phù hợp khu dân cư và nhà xưởng cần độ bền cao.
- Tôn màu Hòa Phát ứng dụng nhiều trong nhà phố, cửa hàng, mái hiên, bảng màu tôn Hòa Phát có xanh ngọc, xanh rêu nhạt, nâu đất, xanh dương, xám lông chuột,.... đa dạng cho mọi công trình.
- Tôn cách nhiệt (PU, PE) chuyên dùng cho nhà xưởng, kho hàng, xưởng sản xuất.
- Tôn giả ngói Hòa Phát cho biệt thự, nhà cấp 4 mái thái và các công trình cần thẩm mỹ.
- Tôn la phông trần để hoàn thiện nội thất, chống nóng và tăng độ sạch đẹp cho không gian.
- Gia công tôn vòm, máng xối, úp nóc theo kích thước yêu cầu phục vụ lắp đặt tại công trình.





Giá Tôn Hòa Phát tại Bình Dương hiện nay bao nhiêu 1 mét?
Giá Tôn Hòa Phát tại Bình Dương hiện nay được tính theo mét và thay đổi theo từng dòng sản phẩm, độ dày và trọng lượng. Nhu cầu sử dụng tôn cho nhà dân, nhà xưởng và công trình khu công nghiệp tại TP. Bình Dương, Gò Dầu, Trảng Bàng hay Tân Châu khá lớn nên giá có thể chênh lệch nhẹ theo ngày và vị trí giao hàng.
Mức giá tôn Hoà Phát phổ biến tại Bình Dương hiện nay như sau:
- Tôn mạ kẽm khoảng 40.000 - 71.000 VNĐ/m.
- Tôn lạnh 51.000 - 95.000 VNĐ/m.
- Tôn kẽm màu 43.000 - 74.000 VNĐ/m.
- Tôn lạnh màu 53.000 - 86.000 VNĐ/m.
- Tôn giả ngói 1 lớp dao động 61.000 - 105.000 VNĐ/m
- Tôn giả ngói PU ba lớp ở mức 117.000 - 157.000 VNĐ/m.
- Tôn la phông có giá 51.000 - 86.000 VNĐ/m.
- Tôn PE cách nhiệt từ 18.000 - 67.000 VNĐ/m.
- Tôn PU cách nhiệt (gia công 3 lớp) 64.000 - 84.000 VNĐ/m².
Giá thay đổi theo độ dày, màu sắc và số lượng đặt hàng.
Xem thêm giá tôn một số thương hiệu phổ biến tại Bịn Dương
Nhu cầu tiêu thụ Tôn Hòa Phát ở Bình Dương
Nhu cầu tiêu thụ Tôn Hòa Phát tại Bình Dương tăng mạnh nhờ tốc độ mở rộng khu dân cư và các dự án công nghiệp. Khu vực TP. Bình Dương, Hòa Thành và Gò Dầu sử dụng nhiều tôn mạ kẽm và tôn lạnh cho nhà dân, nhà trọ và nhà phố vì độ bền cao, chống nóng tốt.

Tại Trảng Bàng, Tân Châu và Tân Biên, lượng tiêu thụ tập trung vào tôn lạnh, tôn màu và tôn cách nhiệt PU cho nhà xưởng, kho hàng, nhà thép tiền chế. Các trang trại chăn nuôi và khu sản xuất nông nghiệp cũng dùng nhiều tôn PU – PE để giảm nhiệt và giữ mái bền lâu.
Những công trình yêu cầu thẩm mỹ như nhà nghỉ, homestay và khu du lịch thường chọn tôn giả ngói hoặc tôn lạnh màu để có bề mặt đẹp và màu sắc nổi bật. Nhà thầu trong khu vực ưu tiên Tôn Hòa Phát vì dễ gia công, quy cách ổn định và có đầy đủ CO/CQ khi giao hàng.
Câu hỏi thường gặp (FAQ) khi mua tôn Hòa Phát tại Bình Dương
Liên hệ nhận báo giá Tôn Hòa Phát tại Bình Dương - Chiết khấu 3 - 7% hôm nay
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Mr. Châu)
- 0917.02.03.03 (Ms. KHòa)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Xem thêm giá lưới, các loại dây kẽm tại Bình Dương
