Tôn Đông Á là lựa chọn quen thuộc tại Đồng Nai nhờ độ bền cao, khả năng chống nóng tốt và mẫu mã đa dạng. Nhu cầu lớn tại các địa phương như TP. Biên Hòa, Long Khánh, Trảng Bom và các khu công nghiệp. Tôn Thép Mạnh Hà đáp ứng đầy đủ các dòng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt và tôn giả ngói, luôn có sẵn số lượng lớn, báo giá minh bạch theo ngày và nhận gia công theo quy cách.
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý Tôn Đông Á uy tín tại Đồng Nai, giao nhanh và CO/CQ đầy đủ
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý phân phối Tôn Đông Á chính hãng tại Đồng Nai, cung cấp giá chuẩn nhà máy, kèm CO/CQ đầy đủ cho mọi đơn hàng. Kho hàng luôn sẵn số lượng lớn, đáp ứng nhu cầu nhà dân, công trình và dự án.

Các dòng sản phẩm cung cấp bao gồm: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn cán sóng, tôn giả ngói Đông Á, tôn cách nhiệt Đông Á. Sản phẩm phù hợp cho nhà ở, xưởng sản xuất, kho bãi, trại chăn nuôi và các dự án lớn.
Hệ thống giao hàng nhanh tại Đồng Nai giúp đơn hàng được xử lý trong ngày, phủ khắp các khu vực TP. Biên Hòa, Long Khánh, Trảng Bom, Vĩnh Cửu, Nhơn Trạch, Thống Nhất… Tôn được đóng kiện chắc chắn, đảm bảo không cong vênh hay trầy xước khi vận chuyển.
Nhà máy Tôn Thép Mạnh Hà cam kết báo giá minh bạch, chiết khấu tốt cho nhà thầu và công trình lớn, hỗ trợ cắt tôn đúng kích thước theo yêu cầu, phục vụ tận nơi và đúng tiến độ.
Báo giá Tôn Đông Á tại Đồng Nai hôm nay 13/01/2026 - Thông tin chi tiết
Giá Tôn Đông Á tại Đồng Nai được cập nhật theo từng loại sản phẩm. Bao gồm:
Tôn kẽm từ 42.000 - 47.000 VNĐ/m, tôn lạnh 46.000 - 53.000 VNĐ/m, tôn màu 54.000 - 62.000 VNĐ/m; tôn cán sóng hoàn thiện dao động 148.000 - 182.000 VNĐ/m² tùy độ dày 3 - 5 zem. Giá tại Đồng Nai nhỉnh hơn TP.HCM khoảng 200 - 500 VNĐ/m do phí vận chuyển nhưng vẫn cạnh tranh so với các tỉnh lân cận.
Ghi chú: Có gia công úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, máng xối,…
Bảng giá tôn mạ kẽm Tôn Đông Á tại Đồng Nai hôm nay 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 00 | 1.60 | Liên hệ |
| 2 dem 40 | 2.10 | 41.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 42.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 46.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 49.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 51.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 55.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 61.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 67.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 69.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 72.000 |
Bảng giá tôn lạnh Tôn Đông Á tại Đồng Nai 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 51.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 53.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 54.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 56.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 61.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 63.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 68.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 71.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 76.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 78.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 95.000 |
Bảng giá tôn mạ màu Tôn Đông Á tại Đồng Nai 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 44.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 45.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 49.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 52.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 54.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 58.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 64.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 70.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 72.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 75.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu Đông Á 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 54.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 64.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 66.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 68.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 72.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 77.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 79.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 82.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 87.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Tôn Đông Á 13/01/2026
Gia công tôn PU (3 lớp - tôn + PU + thiếc bạc)
| Quy cách | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán (VNĐ/m²) |
| PU 5 sóng | 16-18 | 64.000 - 70.000 |
| PU 9 sóng | 16-18 | 65.000 - 72.000 |
| PU 11 sóng | 16-18 | 74.000 - 84.000 |
Gia công tôn PE cách nhiệt
| Độ dày | Giá gia công (VNĐ/m) |
| 3 ly | 18.000 |
| 5 ly | 19.000 |
| 10 ly | 25.000 |
| 15 ly | 34.000 |
| 20 ly | 41.000 |
| 25 ly | 54.000 |
| 30 ly | 68.000 |
Bảng giá tôn giả ngói Đông Á 1 lớp 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 63.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 65.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 66.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 68.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 73.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 75.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 80.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 83.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 88.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 90.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 107.000 |
Bảng giá tôn la phông Đông Á 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2.4 | 51.000 |
| 3 dem 0 | 2.6 | 56.000 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 58.000 |
| 3 dem 3 | 03.05 | 60.000 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 67.000 |
| 4 dem 4 | 4.0 | 78.000 |
| 4 dem 6 | 4.2 | 81.000 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá áp dụng cho toàn tỉnh Đồng Nai, bao gồm TP. Biên Hòa, Long Khánh, Trảng Bom, Nhơn Trạch, Vĩnh Cửu, Thống Nhất, Cẩm Mỹ…
- Chưa bao gồm VAT 10%; xuất hóa đơn theo yêu cầu khách hàng.
- Hỗ trợ giao hàng nhanh, miễn phí hoặc có tính phí tùy khu vực và khối lượng đơn hàng.
- Sản phẩm chính hãng Tôn Đông Á, đầy đủ CO/CQ và tem nhãn chuẩn nhà máy.
- Nhận gia công cán sóng, cắt theo chiều dài và uốn định hình theo yêu cầu.
- Thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt, chuyển khoản hoặc qua hóa đơn.
Khách hàng dự án, nhà thầu, xưởng sản xuất và đại lý VLXD được hưởng ưu đãi đặc biệt, giá tốt hơn và hỗ trợ tối đa khi mua số lượng lớn.
Tham khảo giá tôn lợp một số thương hiệu khác tại Đồng Nai
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các dòng Tôn Đông Á tại Đồng Nai
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý tôn Đông Á tại Đồng Nai, cung cấp đầy đủ các dòng tôn gồm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cán sóng, tôn giả ngói và tôn cách nhiệt PU – PE.
Tại TP. Biên Hòa và Long Khánh, tôn lạnh Đông Á được ưu tiên sử dụng nhờ khả năng chống nóng vượt trội và độ bền cao, phù hợp cho nhà dân, nhà trọ và các công trình dân dụng.
Khu vực Trảng Bom và Vĩnh Cửu có nhu cầu cao với tôn màu, đáp ứng các công trình cần thẩm mỹ như nhà phố, cửa hàng, văn phòng nhỏ với lớp sơn bền màu dưới nắng gắt miền Đông.
Nhơn Trạch và Thống Nhất thường dùng tôn cán sóng và tôn giả ngói cho nhà xưởng, kho bãi, trang trại nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ lắp đặt và thi công nhanh.
Ngoài ra, tôn seamlock Đông Á được sử dụng phổ biến trong các nhà máy, nhà kho tại các KCN ở Đồng Nai như: KCN Amata, KCN Biên Hòa 1, KCN Biên Hòa 2, KCN Long Thành, KCN Nhơn Trạch 1 – 2 – 3, KCN Loteco, KCN Tam Phước, KCN Sông Mây.
Tôn Thép Mạnh Hà cam kết báo giá minh bạch, CO/CQ đầy đủ, hàng luôn có sẵn kho lớn và hỗ trợ giao nhanh tận công trình trên toàn tỉnh Đồng Nai.





Giá Tôn Đông Á tại Đồng Nai hiện nay bao nhiêu 1 mét?
Giá tôn Đông Á tại Đồng Nai tùy từng dòng sản phẩm. Tôn kẽm dao động từ 42.000 đến 47.000 VNĐ mỗi mét, tôn lạnh khoảng 46.000 đến 53.000 VNĐ mỗi mét và tôn màu từ 54.000 đến 62.000 VNĐ mỗi mét, tùy độ dày và mã màu.
So với các khu vực lân cận, giá tại Đồng Nai nhỉnh hơn từ 200 đến 500 VNĐ mỗi mét do phí vận chuyển và chi phí phân phối nhưng vẫn hợp lý.
Giá tôn Đông Á có thể thay đổi nhẹ theo từng đợt nhập hàng hoặc biến động nguyên vật liệu, thường dao động 300 đến 700 VNĐ mỗi mét. Tuy nhiên hiện tại giá vẫn ổn định nhờ nguồn cung từ nhà máy.
Khách hàng mua số lượng lớn, nhà thầu và công trình thường được hưởng giá ưu đãi 3% đến 7% so với giá niêm yết. Liên hệ Tôn Thép Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác theo độ dày, màu sắc, số lượng và vị trí giao hàng.
Sức tiêu thụ và mức độ ưa chuộng Tôn Đông Á tại Đồng Nai
Tôn Đông Á hiện là lựa chọn phổ biến tại Đồng Nai nhờ uy tín thương hiệu lâu năm và chất lượng ổn định. Tại TP. Biên Hòa và Long Khánh, tôn lạnh được sử dụng nhiều nhờ khả năng phản xạ nhiệt tốt và độ bền cao, thích hợp cho nhà dân dụng, nhà trọ và công trình dân cư.
Khu vực Trảng Bom, Vĩnh Cửu lại ưa chuộng tôn màu nhờ thẩm mỹ cao, lớp sơn bền màu dưới nắng, phù hợp cho nhà phố, cửa hàng và văn phòng nhỏ. Nhơn Trạch, Thống Nhất và các xưởng, kho bãi ưu tiên tôn cán sóng và tôn giả ngói vì dễ lắp đặt, chịu lực tốt và thích hợp cho nhà xưởng, trang trại chăn nuôi.

Với hệ thống đại lý rộng khắp, đặc biệt là Tôn Thép Mạnh Hà tại Đồng Nai, khách hàng dễ dàng tiếp cận sản phẩm chính hãng, đa dạng chủng loại, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh tận công trình. Tôn lạnh và tôn màu là hai dòng sản phẩm được ưa chuộng nhất, phục vụ cả nhà thầu, xưởng cơ khí, dự án xây dựng và công trình dân dụng trên toàn tỉnh.
Cập nhật đầy đủ bảng màu tôn Đông Á cho nhà ở và nhà xưởng
Câu hỏi thường gặp (FAQ) khi mua tôn Đông Á tại Đồng Nai
Liên hệ nhận báo giá Tôn Đông Á tại Đồng Nai - Chiết khấu 3 - 7% hôm nay
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Mr. Châu)
- 0917.02.03.03 (Ms. Khoa)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Xem thêm giá lưới B40, kẽm buộc, kẽm gai tại Đồng Nai, cung cấp bởi Tôn Thép Mạnh Hà
