Tại Quận 5 tập trung nhiều hoạt động kinh doanh và cải tạo nhà phố lâu năm, thép hình I đóng vai trò quan trọng trong các hạng mục gia cố dầm, nâng tầng và mở rộng không gian sử dụng. Với đặc thù thi công trong khu dân cư đông đúc, việc chọn đại lý thép I tại Quận 5 cung cấp hàng đúng quy cách, dễ gia công và có sẵn số lượng lớn giúp khách hàng rút ngắn thời gian thi công và kiểm soát chi phí hiệu quả hơn.
Kho thép I tại Quận 5 - Đa dạng quy cách, giá cạnh tranh
Tôn Thép Mạnh Hà là địa chỉ được nhiều khách hàng và nhà thầu tại Quận 5 tin tưởng khi cần nguồn thép I chất lượng, sẵn hàng và giá cạnh tranh. Với lợi thế kho bãi lớn, Mạnh Hà luôn đảm bảo cung ứng nhanh các dòng thép hình I đa dạng quy cách, phù hợp từ công trình dân dụng đến dự án thi công quy mô lớn.

Ưu điểm nổi bật của đại lý thép I tại Quận 5 - Tôn Thép Mạnh Hà:
- Đa dạng quy cách thép I: từ thép I100, I150, I200 đến thép I300, I400… luôn có sẵn.
- Nguồn hàng ổn định từ các thương hiệu uy tín như Đại Việt, An Khánh, Posco, thép nhập khẩu.
- Giá cạnh tranh, nhập trực tiếp tại kho, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ cắt theo quy cách, gia công theo yêu cầu bản vẽ.
- Giao hàng nhanh tại Quận 5: các tuyến Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, An Dương Vương, Hồng Bàng…
- Tư vấn kỹ thuật rõ ràng, giúp khách hàng chọn đúng loại thép phù hợp công trình.
Báo giá thép I tại Quận 5 cập nhật hôm nay - Giá tốt đơn hàng lớn
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận 5 hôm nay
Đơn giá thép I Posco tại Quận 5 là 17.200 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.444.800 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.136.200 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.857.600 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.085.700 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.156.900 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.499.500 |
| I250x125x6x9 | 174 | 2.992.800 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.787.400 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.758.600 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.098.100 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.059.900 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 6.749.300 |
| I400x300x10x16 | 630 | 10.836.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 7.729.700 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.487.200 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.102.200 |
| I500x300x11x18 | 750 | 12.900.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 10.629.600 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 17.544.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 18.782.400 |
Bảng giá sắt I An Khánh tại Quận 5 cập nhật mới nhất
Đơn giá sắt hình I An Khánh tại Quận 5 là 13.900 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 789.500 |
| I120x64x4.8 | 69 | 959.100 |
| I150x75x5 | 84 | 1.167.600 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.417.800 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.751.400 |
| I250x125x6 | 178 | 2.468.600 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.194.200 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.226.800 |
| I300x150x8 | 290 | 4.028.200 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Quận 5 mới nhất
Đơn giá thép I Đại Việt tại Quận 5 là 16.200 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 652.900 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 813.200 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.360.800 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.769.000 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.070.400 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.498.000 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.877.100 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.110.400 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.567.200 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.024.100 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.821.100 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.501.500 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.415.200 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.434.600 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.387.200 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.080.800 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.441.600 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.727.400 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.709.100 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.316.400 |
| I588x300x12x20 | 906 | 14.677.200 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.303.200 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 17.982.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 20.412.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 23.619.600 |
Lưu ý báo giá
- Giá chỉ mang tính tham khảo, thay đổi theo thời điểm, quy cách, số lượng.
- Chưa bao gồm VAT 10%.
- Chi phí vận chuyển được báo riêng theo đơn hàng và địa điểm.
- Chiết khấu 3 - 7%, miễn phí giao hàng với đơn lớn.
- Giao nhanh trong ngày tại các phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10… khi có hàng sẵn.
- Khách hàng cần báo giá chính xác theo quy cách và khối lượng, liên hệ trực tiếp để được giá tốt nhất cho đơn hàng.
Hình ảnh Tôn Thép Mạnh Hà giao sắt I đến công trình Quận 5



Đánh giá thị trường thép hình I tại Quận 5 mới nhất
Thị trường tiêu thụ thép hình I tại Quận 5 hiện nay tập trung chủ yếu vào nhóm công trình cải tạo và xây dựng quy mô vừa - nhỏ. Nhu cầu sử dụng thép I thường đến từ các hạng mục nâng tầng, gia cố kết cấu, làm dầm sàn hoặc mở rộng không gian kinh doanh như nhà hàng, khách sạn mini, cửa hàng mặt tiền. Các quy cách phổ biến như thép I100 đến thép I200 được tiêu thụ đều nhờ phù hợp với điều kiện thi công trong hẻm nhỏ và công trình hạn chế diện tích.

Bên cạnh đó, Quận 5 còn có lượng tiêu thụ ổn định từ các công trình kết cấu thép cho mái che, khung sàn lửng hoặc nhà tiền chế gọn nhẹ. Lượng sắt I sử dụng duy trì mức tiêu thụ đều, xoay quanh nhu cầu sửa chữa, nâng cấp và tối ưu công năng sử dụng mặt bằng.
Giá 1kg thép hình I tại Quận 5 là bao nhiêu?
Giá 1kg thép hình I tại Quận 5 hiện nay thường dao động trong khoảng 14.200 - 17.600 VNĐ/kg tùy theo quy cách, thương hiệu và nguồn gốc thép. Các thương hiệu phổ biến như Posco hay An Khánh, Đại Việt đều có mức giá trong biên độ này. Giá thép đen nội địa thường thấp hơn thép nhập khẩu hoặc mạ kẽm.
Mức giá này chỉ mang tính tham khảo chung cho khu vực TP.HCM, bao gồm Quận 5. Giá thực tế tại thời điểm đặt hàng có thể thay đổi theo thị trường, số lượng mua và chính sách đại lý cụ thể. Do đó cần liên hệ trực tiếp với đại lý hoặc nhà cung cấp để có báo giá chuẩn nhất.
Giá thép I Posco, An Khánh, Đại Việt có chênh lệch nhiều không?
Trên thị trường hiện nay, giá thép hình I theo thương hiệu khác nhau khá rõ rệt do chất lượng, quy trình sản xuất và tiêu chuẩn kiểm soát khác nhau:
- Giá thép hình I Posco thường nằm trong khoảng 17.500 - 18.500 VNĐ/kg
- Giá thép I An Khánh dao động khoảng 14.000 - 15.700 VNĐ/kg.
- Giá thép hình I Đại Việt khoảng từ 16.200 - 17.500 VNĐ/kg.
Vì sao giá giữa các thương hiệu trên có sự chênh lệch?
Giá thép I Posco cao hơn thép nội địa là do tiêu chuẩn chất lượng và công nghệ sản xuất đạt chuẩn quốc tế, kiểm soát chặt độ dẻo, bền kéo và dung sai. Đồng thời, dung sai trọng lượng và độ chính xác của Posco và Đại Việt nhỏ giúp tính toán thép chính xác hơn, trong khi An Khánh dung sai rộng hơn, phù hợp các công trình nhỏ.

Nguồn nguyên liệu và chi phí sản xuất cũng là yếu tố ảnh hưởng đến giá. Sắt I Posco sử dụng nguyên liệu nhập khẩu và công nghệ cán liên tục, còn An Khánh và Đại Việt chủ yếu dùng nguyên liệu nội địa với chi phí thấp hơn.
Trả lời câu hỏi thường gặp cho khách mua thép I tại Quận 5
Khách hàng đang cần mua thép I tại Quận 5 chất lượng, giá tốt, giao nhanh tận công trình hãy liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà. Cam kết cung cấp đa dạng quy cách, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, báo giá nhanh trong ngày và chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn. Gọi ngay để được tư vấn đúng nhu cầu và giữ giá tốt nhất hôm nay.
