Quận 4 là khu vực có mật độ xây dựng cao, nhiều công trình nhà phố, cải tạo và mở rộng mặt bằng nên nhu cầu sử dụng thép hình I luôn duy trì ổn định. Việc lựa chọn đúng quy cách thép I và nguồn cung uy tín giúp đảm bảo khả năng chịu lực cho kết cấu. Do đó, khách hàng ngày càng ưu tiên các đại lý thép I tại Quận 4 có sẵn hàng, giao nhanh và tư vấn đúng nhu cầu thực tế công trình.
Đại lý thép I tại Quận 4 chính hãng, hàng chuẩn nhà máy
Nhu cầu thép hình I ở Quận 4 luôn đòi hỏi nguồn hàng chuẩn, giao nhanh và đúng quy cách. Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép I tại Quận 4 chính hãng, phục vụ tốt mọi nhu cầu với nguồn hàng ổn định từ nhà máy.

Chúng tôi cam kết:
- Thép I Posco, An Khánh chính hãng, chuẩn nhà máy, kiểm soát chất lượng rõ ràng
- Sẵn kho nhiều quy cách như thép hình I200, I150, I250,... đáp ứng nhanh cho công trình cần gấp, hạn chế chờ hàng.
- Chủ động giao ban đêm hoặc sáng sớm tại các tuyến như Nguyễn Tất Thành, Khánh Hội, Bến Vân Đồn… tránh giờ cấm xe.
- Xử lý tốt các khu hẻm tại Tôn Đản, Hoàng Diệu, Đoàn Văn Bơ, sử dụng xe trung chuyển hoặc giao nhiều đợt.
- Nhận cắt thép I theo kích thước phù hợp các hạng mục như dầm nhà phố, gác lửng, nâng tầng, khung mái, giúp thi công nhanh và hạn chế phát sinh.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu 3-7% đơn lớn, giữ giá tốt cho nhà thầu, chủ đầu tư.
Báo giá thép I tại Quận 4 mới nhất - Ưu đãi đến 7% trong hôm nay
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận 4 hôm nay
Đơn giá thép I Posco tại Quận 4 là 17.300 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.453.200 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.148.700 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.868.400 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.103.600 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.169.400 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.525.700 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.010.200 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.809.500 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.792.000 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.127.700 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.106.800 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 6.788.500 |
| I400x300x10x16 | 630 | 10.899.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 7.774.600 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.559.800 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.155.200 |
| I500x300x11x18 | 750 | 12.975.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 10.691.400 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 17.646.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 18.891.600 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Quận 4 mới nhất
Đơn giá thép I Đại Việt tại Quận 4 là 15.900 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 640.800 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 798.200 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.335.600 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.736.300 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.032.000 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.451.800 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.823.800 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.052.800 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.501.200 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 3.949.600 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.731.800 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.399.600 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.296.400 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.315.500 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.250.400 |
| I482x300x11x15 | 684 | 10.875.600 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.211.200 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.584.300 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.547.800 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.069.800 |
| I588x300x12x20 | 906 | 14.405.400 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.112.400 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 17.649.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 20.034.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 23.182.200 |
Bảng giá sắt I An Khánh tại Quận 4 cập nhật mới nhất
Đơn giá thép I An Khánh tại Quận 4 là 14.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 795.200 |
| I120x64x4.8 | 69 | 966.000 |
| I150x75x5 | 84 | 1.176.000 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.428.000 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.764.000 |
| I250x125x6 | 178 | 2.486.400 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.217.200 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.242.800 |
| I300x150x8 | 290 | 4.057.200 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình I tại Quận 4 chỉ mang tính tham khảo, thay đổi theo thời điểm, quy cách và số lượng đặt hàng.
- Giá cung cấp chưa bao gồm VAT 10%.
- Chi phí vận chuyển sẽ được báo cụ thể theo từng đơn hàng và địa điểm giao tại Quận 4.
- Chính sách chiết khấu từ 3 -7%, miễn phí giao hàng áp dụng cho đơn hàng giá trị cao.
- Giao nhanh trong ngày tại các phường: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 16, Phường 18 khi hàng có sẵn.
- Khách hàng tại Quận 4 cần báo giá chính xác theo quy cách và khối lượng, vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và giữ giá tốt trong ngày.
Hình ảnh vận chuyển sắt I đến công trình Quận 4



Thép I tại Quận 4 được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực nào?
Tại Quận 4, thép hình I được sử dụng nhiều trong các công trình cải tạo nhà phố, nâng tầng và gia cố kết cấu trên nền đất yếu ven kênh rạch. Do đặc thù khu vực có nhiều nhà xây lâu năm, diện tích hẹp và xây chen, thép I thường được dùng làm dầm chịu lực, cột gia cường để tăng độ ổn định mà không cần thay đổi quá nhiều kết cấu cũ.

Cách chọn dầm thép chữ I phù hợp công trình
Ngoài ra, thép I còn phổ biến trong các hạng mục mở rộng không gian kinh doanh như quán ăn, homestay, nhà cho thuê, đặc biệt ở các tuyến đường đông đúc. Nhờ khả năng chịu tải tốt và thi công nhanh, thép I giúp rút ngắn thời gian sửa chữa trong khu vực khó vận chuyển vật tư.
Bên cạnh đó, một số công trình gần sông, khu vực ẩm cũng ưu tiên dùng thép I cho khung mái, kết cấu ngoài trời để đảm bảo độ bền và hạn chế ảnh hưởng từ môi trường.
Thép I tại Quận 4 tính theo kg giá bao nhiêu? Có lên xuống nhiều không?
Giá thép hình I tại Quận 4 hiện dao động khoảng 14.700 - 17.800 VNĐ/kg, tùy theo quy cách, thương hiệu. Với hàng nhập khẩu hoặc mạ kẽm, giá có thể cao hơn. Do đặc thù khu vực nội thành, giá thực tế đôi khi nhỉnh hơn nhẹ vì chi phí vận chuyển và điều kiện giao hàng.
Ở thời điểm hiện tại, giá thép I không lên xuống mạnh mà chủ yếu dao động nhẹ theo thị trường, thường khoảng ±500 - 800 VNĐ/kg. Giá sẽ thay đổi theo thời điểm, nguồn cung và số lượng đặt hàng, nhưng nhìn chung vẫn ổn định trong ngắn hạn, không biến động mạnh như các vật liệu khác.
Top thương hiệu thép hình I chất lượng nên lựa chọn
Top 4 thương hiệu thép hình I có chất lượng tốt, độ bền cao được nhiều nhà thầu lựa chọn đó là:
- Đại Việt: Thép I Đại Việt là dòng nội địa, chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn cơ bản. Phù hợp công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ, lợi thế giá tốt và nguồn hàng sẵn.
- An Khánh: Thép I An Khánh có giá cạnh tranh, cung ứng nhanh. Chất lượng đạt chuẩn trong nước, phù hợp công trình cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chịu lực.
- Posco: Thép I Posco thuộc phân khúc cao, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Độ bền cao, ít cong vênh, phù hợp công trình lớn, yêu cầu kỹ thuật cao.
- Nhật Bản: Thép I Nhật Bản có độ chính xác cao, chất lượng đồng đều. Thích hợp công trình yêu cầu tiêu chuẩn khắt khe và độ bền lâu dài.

Câu hỏi thường gặp khi mua thép I tại Quận 4
Khách hàng cần báo giá thép I tại Quận 4 nhanh, chính xác, chuẩn quy cách và giao hàng đúng tiến độ, hãy liên hệ ngay đại lý Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết theo từng công trình.
