Giá Thép Hình Tại Quận Tân Phú Cập Nhật Liên Tục Mỗi Ngày

Khi nhu cầu xây dựng và cải tạo nhà ở ngày càng tăng, việc cập nhật giá thép hình tại Quận Tân Phú trở nên cần thiết để chủ động dự toán chi phí. Không chỉ phụ thuộc vào thị trường chung, giá thép còn thay đổi theo từng loại, quy cách, chính sách đại lý. Vì vậy lựa chọn đúng thời điểm và nhà cung cấp sẽ giúp tối ưu ngân sách hiệu quả.

Đại lý thép hình tại Quận Tân Phú giá rẻ, chứng từ đầy đủ

Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý chuyên phân phối thép hình H, I, U, V chính hãng tại Quận Tân Phú với mức giá cạnh tranh và nguồn hàng ổn định. Sản phẩm được nhập trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo đúng mác thép, đủ trọng lượng và có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT phục vụ nghiệm thu công trình dân dụng và nhà xưởng.

Mua thép hình tại Quận Tân Phú của đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cam kết chất lượng, đúng tiến độ
Mua thép hình tại Quận Tân Phú của đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cam kết chất lượng, đúng tiến độ

Khu vực Tân Phú tập trung nhiều công trình nhà phố, kho xưởng và mặt bằng kinh doanh dọc các tuyến đường Lũy Bán Bích, đường Âu Cơ, đường Tân Kỳ Tân Quý. Đại lý chủ động nguồn sắt hình phù hợp cho từng hạng mục: thép H, I dùng cho cột – dầm chịu lực; thép U, V cho xà gồ, khung mái, bảng hiệu và kết cấu phụ trợ.

Lợi thế nổi bật của Tôn Thép Mạnh Hà là báo giá minh bạch theo kg thực tế, cập nhật sát thị trường, không phát sinh chi phí ẩn và có gia công thép hình theo yêu cầu, phí phải chăng. Thời gian giao hàng nội thành từ 4-8 giờ sau khi xác nhận đơn, hỗ trợ giao tận công trình, kể cả khu dân cư đông đúc hoặc hẻm nhỏ.

Báo giá thép hình tại Quận Tân Phú - Cập nhật 10/04/2026

Bảng giá thép hình tại Quận Tân Phú được Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật mới nhất ngay bên dưới để khách hàng tiện tham khảo. Đơn vị cung cấp đầy đủ các dòng thép hình I, H, U, V với nhiều quy cách, kèm chính sách ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn. Mức giá mới nhất 10/04/2026 như sau:

  • Giá thép hình I tại Quận Tân Phú từ 14.300 - 17.300 VNĐ/kg.
  • Giá thép H tại Quận Tân Phú từ 15.900 - 17.000 VNĐ/kg.
  • Giá sắt hình U tại Quận Tân Phú từ 13.900 - 20.200 VNĐ/kg.
  • Giá thép V tại Quận Tân Phú từ 15.700 - 23.600 VNĐ/kg.

Bảng giá thép hình I tại Quận Tân Phú mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 657.000
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 643.500
I120 x 65 x 4.5 NK 54 788.400
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 772.200
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.293.600
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.402.800
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.823.600
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 2.006.500
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.575.100
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.788.300
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.244.800
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.501.200
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.198.000
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.791.400
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.739.200
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.375.600
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.341.600
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 8.252.100
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 8.924.200
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.748.400
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 18.981.000

Bảng giá thép hình H tại Quận Tân Phú hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.723.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.385.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.174.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 3.005.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 3.066.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.760.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.392.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.211.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.657.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.362.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 13.645.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 7.938.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.657.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 17.544.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 12.648.000

Bảng giá thép hình U tại Quận Tân Phú ngày 10/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 181.800
U50 x 25 x 3 VN 13,5 245.700
U50 x 4.5 VN 20 384.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 292.400
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 516.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 357.800
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 485.000
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 500.900
U100 x 45 x 4 VN 35 486.500
U100 x 45 x 5 VN 45 715.500
U100 x 50 x 5.5 VN 52 826.800
U120 x 50 x 4 VN 41 660.100
U120 x 52 x 5 - 5.5 VN 54 869.400
U140 x 60 x 4 VN 54 815.400
U140 x 60 x 5 VN 64 1.030.400
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.796.800
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.151.200
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.312.200
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.548.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.926.400
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.754.400
U200 x 75 x 9 NK 155 2.511.000
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.462.400
U250 x 80 x 9 NK 188,5 3.034.900
U300 x 85 x 7 NK 186 3.180.600
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.786.700
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Quận Tân Phú mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 78.500 94.500 118.000
V25x25 2,5 5,4 84.800 102.100 127.400
V25x25 3,5 7,2 113.000 136.100 169.900
V30x30 2 5,5 86.400 104.000 129.800
V30x30 2,5 6,3 98.900 119.100 148.700
V30x30 2,8 7,3 114.600 138.000 172.300
V30x30 3 8,1 127.200 153.100 191.200
V30x30 3,5 8,4 131.900 158.800 198.200
V40x40 2 7,5 117.800 141.800 177.000
V40x40 2,5 8,5 133.500 160.700 200.600
V40x40 2,8 9,5 149.200 179.600 224.200
V40x40 3 11 172.700 207.900 259.600
V40x40 3,3 11,5 180.600 217.400 271.400
V40x40 3,5 12,5 196.300 236.300 295.000
V40x40 4 14 219.800 264.600 330.400
V50x50 2 12 188.400 226.800 283.200
V50x50 2,5 12,5 196.300 236.300 295.000
V50x50 3 13 204.100 245.700 306.800
V50x50 3,5 15 235.500 283.500 354.000
V50x50 3,8 16 251.200 302.400 377.600
V50x50 4 17 266.900 321.300 401.200
V50x50 4,3 17,5 274.800 330.800 413.000
V50x50 4,5 20 314.000 378.000 472.000
V50x50 5 22 345.400 415.800 519.200
V63x63 4 22 345.400 415.800 519.200
V63x63 4,5 25 392.500 472.500 590.000
V63x63 5 27,5 431.800 519.800 649.000
V63x63 6 32,5 510.300 614.300 767.000
V70x70 5 31 486.700 585.900 731.600
V70x70 6 36 565.200 680.400 849.600
V70x70 7 42 659.400 793.800 991.200
V70x70 7,5 44 690.800 831.600 1.038.400
V70x70 8 46 722.200 869.400 1.085.600
V75x75 5 33 518.100 623.700 778.800
V75x75 6 39 612.300 737.100 920.400
V75x75 7 45,5 714.400 860.000 1.073.800
V75x75 8 52 816.400 982.800 1.227.200
V80x80 6 42 659.400 793.800 991.200
V80x80 7 48 753.600 907.200 1.132.800
V80x80 8 55 863.500 1.039.500 1.298.000
V80x80 9 62 973.400 1.171.800 1.463.200
V90x90 6 48 753.600 907.200 1.132.800
V90x90 7 55,5 871.400 1.049.000 1.309.800
V90x90 8 61 957.700 1.152.900 1.439.600
V90x90 9 67 1.051.900 1.266.300 1.581.200
V100x100 7 62 973.400 1.171.800 1.463.200
V100x100 8 66 1.036.200 1.247.400 1.557.600
V100x100 10 86 1.350.200 1.625.400 2.029.600
V120x120 10 105 1.648.500 1.984.500 2.478.000
V120x120 12 126 1.978.200 2.381.400 2.973.600
V130x130 10 108,8 1.708.200 2.056.300 2.567.700
V130x130 12 140,4 2.204.300 2.653.600 3.313.400
V130x130 13 156 2.449.200 2.948.400 3.681.600
V150x150 10 138 2.166.600 2.608.200 3.256.800
V150x150 12 163,8 2.571.700 3.095.800 3.865.700
V150x150 14 177 2.778.900 3.345.300 4.177.200
V150x150 15 202 3.171.400 3.817.800 4.767.200

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình tại Quận Tân Phú chỉ mang tính tham khảo.
  • Báo giá áp dụng tại khu vực Quận Tân Phú, chưa bao gồm VAT.
  • Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí công trình (mặt tiền, hẻm nhỏ, khu dân cư đông) và khung giờ giao hàng của khu vực.
  • Đơn giá có thể chênh lệch theo quy cách, độ dày, thương hiệu và yêu cầu gia công thực tế.
  • Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dài hạn sẽ được ưu đãi 3 - 7%.
  • Hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
  • Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình tại Quận Tân Phú.

Những sản phẩm thép hình đang được cung cấp tại Quận Tân Phú

đại lý thép hình tại Quận Tân Phú, Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các chủng loại thép hình chất lượng cao phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng - cải tạo - khung chịu lực trong khu vực, bao gồm:

  • Thép H: Phù hợp dùng làm cột và dầm chịu lực chính cho nhà xưởng, nhà phố nâng tầng, đặc biệt tốt cho các công trình gần trục đường Tân Kỳ Tân Quý và khu công nghiệp nhẹ.
  • Thép U: Dùng làm xà gồ, khung phụ, đỡ sàn, khung mái che, phù hợp với các hạng mục phụ trợ tại cửa hàng, kho bãi và nhà xưởng giữa khu dân cư.
  • Thép I: Thường ứng dụng cho dầm sàn và khung chịu lực trung bình, được lựa chọn nhiều trong các công trình dân dụng và cải tạo trên đường Lũy Bán Bích.
  • Thép V: Thường được sử dụng trong liên kết khung, khung bảng hiệu và mái nhẹ.

Mua thép hình tại Tôn Thép Mạnh Hà, khách hàng được hỗ trợ giao nhanh toàn Quận Tân Phú bằng xe tải riêng theo tiến độ công trình.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận Tân Phú của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao 3 cây thép hình I200x100x5.5x8ly cho khách hàng tại chung cư Diamond Brilliant, Tân Phú
Giao 3 cây thép hình I200x100x5.5x8ly cho khách hàng tại chung cư Diamond Brilliant, Tân Phú
Giao thép I cắt theo yêu cầu đến cho nhà máy xử lý nước thải Quận Tân Phú
Giao thép I cắt theo yêu cầu đến cho nhà máy xử lý nước thải Quận Tân Phú
Giao thép I và thép U cho công trình nhà ở trên đường Tân Kỳ Tân Quý, Tân Phú
Giao thép I và thép U cho công trình nhà ở trên đường Tân Kỳ Tân Quý, Tân Phú

Mức giá thép hình Quận Tân Phú đang tăng hay giảm?

Hiện nay, mức giá thép hình tại Quận Tân Phú đang dao động quanh mức 14.300 - 23.900 VNĐ/kg, biến động theo xu hướng thị trường thép xây dựng cả nước, chứ không tăng/giảm đột ngột trong thời gian gần đây. Giá thép hình thường ổn định hoặc nhích nhẹ theo tuần/tháng do ảnh hưởng từ chi phí nguyên liệu đầu vào, chi phí sản xuất tại nhà máy và nhu cầu thi công trong khu vực.

Trong thực tế, mức giá thép hình tại Tân Phú tiếp tục được cập nhật theo thị trường TP.HCM, phản ánh cầu tiêu thụ vật liệu xây dựng ổn định khi các công trình nhà phố, cửa hàng và kho xưởng dọc đường Lũy Bán Bích, đường Âu Cơ hay khu vực đường Tân Kỳ Tân Quý không giảm nhịp thi công sau giai đoạn cao điểm. 

Vì vậy, giá thép hình tại Tân Phú thường ở trạng thái cân bằng hoặc tăng nhẹ theo biến động thị trường nguyên liệu. Vì vậy khách hàng cần cập nhật báo giá mới nhất từ đại lý ngay trước khi đặt hàng để đảm bảo kế hoạch chi phí chính xác.

Mức độ sử dụng thép hình trong các công trình Quận Tân Phú

Mức độ sử dụng thép hình trong các công trình tại Quận Tân Phú hiện đang duy trì ổn định và có xu hướng tăng nhẹ, nhờ tốc độ đô thị hóa và nhu cầu cải tạo nhà ở diễn ra liên tục. 

Khu vực này tập trung nhiều tuyến đường lớn như Lũy Bán Bích, Tân Kỳ Tân Quý, Âu Cơ cùng các khu dân cư đông đúc, nên các công trình nhà phố, nhà xưởng nhỏ và mặt bằng kinh doanh luôn có nhu cầu sử dụng thép hình để làm dầm, cột và khung chịu lực.

Nhu cầu thép hình tại Quận Tân Phú chủ yếu từ các công trình cải tạo mặt bằng kinh doanh, nhà ở,..
Nhu cầu thép hình tại Quận Tân Phú chủ yếu từ các công trình cải tạo mặt bằng kinh doanh, nhà ở,..

Bên cạnh đó, các khu vực gần Aeon Mall Tân Phú Celadon và khu đô thị Celadon City cũng kéo theo nhiều hoạt động xây dựng, sửa chữa và mở rộng mặt bằng kinh doanh. Điều này khiến thép hình I, H được dùng nhiều cho kết cấu chịu lực, trong khi U và V phù hợp gia cố, làm khung mái, sàn giả - đặc biệt phù hợp với đặc thù công trình vừa và nhỏ tại Quận Tân Phú.

Một số thương hiệu thép hình sử dụng nhiều tại Quận Tân Phú

Tư vấn giải đáp trước khi mua thép hình tại Quận Tân Phú

Đơn hàng nhỏ vẫn được cung cấp đầy đủ, tuy nhiên mức chiết khấu thường thấp hơn so với công trình lớn hoặc khách hàng mua thường xuyên.
Có. Đại lý hỗ trợ cắt, đục lỗ và mạ kẽm theo bản vẽ để giúp tiết kiệm thời gian thi công tại công trình.
Có. Đại lý giao tận nơi, tuy nhiên chi phí sẽ phụ thuộc vào độ rộng hẻm, vị trí công trình và khung giờ cấm tải nội đô.
Nên chọn thép có thương hiệu rõ ràng, đầy đủ CO-CQ, bề mặt đồng đều và không bị cong vênh hoặc rỉ sét.
Rất phù hợp, đặc biệt khi gia cố dầm, làm sàn giả hoặc nâng tầng mà không cần thay đổi quá nhiều kết cấu móng.
Thông thường thép được giao đến công trình trong vòng 4 - 8 giờ làm việc tùy theo số lượng đặt mua và yêu cầu gia công.
Có. Đại lý cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ CO-CQ khi giao hàng.
Khách hàng nên đặt trước khoảng 1 - 2 ngày để đảm bảo đủ hàng, kịp gia công và sắp xếp phương tiện giao phù hợp.

Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ tư vấn nhanh quy cách phù hợp từng hạng mục, chốt giá theo khối lượng thực tế và sắp xếp giao hàng trong ngày. Cam kết hàng chính hãng, đủ chứng từ và chính sách chiết khấu rõ ràng cho đơn công trình.  Liên hệ trực tiếp để được báo giá thép hình tại Quận Tân Phú chính xác theo từng loại thép H, I, U, V và thời điểm thị trường hiện tại.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo