Giá Thép Hình Tại Quận Bình Thạnh Mới Nhất Thị Trường

Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng, cải tạo và nâng cấp công trình ngày càng tăng, việc chọn đúng đại lý thép hình tại Quận Bình Thạnh là yếu tố quan trọng để đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng kết cấu. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu đơn vị cung ứng thép hình uy tín tại Bình Thạnh và báo giá mới nhất của đại lý để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

Địa chỉ phân phối thép hình tại Quận Bình Thạnh - Hàng nhập tại nhà máy

Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Quận Bình Thạnh - Chuyên phân phối thép hình H, I, U, V chính hãng, hàng nhập trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo đúng mác thép, đúng trọng lượng, đầy đủ CO, CQ và hóa đơn VAT. Với nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng và chính sách giá cạnh tranh, đại lý đáp ứng tốt nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án quy mô lớn.

Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung ứng thép hình tại Quận Bình Thạnh đa dạng chủng loại, nhập từ nhà máy
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung ứng thép hình tại Quận Bình Thạnh đa dạng chủng loại, nhập từ nhà máy

Lợi thế nổi bật khi cung cấp thép hình tại Quận Bình Thạnh

  • Chủ động giao hàng nhanh đến các trục giao thông lớn như đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường Điện Biên Phủ, đường Phan Đăng Lưu và khu vực Ngã tư Hàng Xanh, đảm bảo tiến độ thi công.
  • Có kinh nghiệm cung cấp sắt hình cho các dự án lớn trong khu vực như Vinhomes Central Park và Saigon Pearl, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và khối lượng lớn.
  • Nhận cắt thép theo quy cách bản vẽ, hỗ trợ tối ưu vật tư cho công trình nhà phố, chung cư mini và cao ốc văn phòng.
  • Báo giá trực tiếp từ kho, chiết khấu tốt theo khối lượng và hợp tác lâu dài.
  • Hỗ trợ giao hàng vào công trình mặt tiền hoặc khu dân cư đông đúc, linh hoạt theo thời gian khách hàng yêu cầu.

Báo giá thép hình tại Quận Bình Thạnh mới nhất 18/04/2026 - Ưu đãi lớn

Báo giá thép hình tại Quận Bình Thạnh của Tôn Thép Mạnh Hà được chúng tôi cập nhật mới nhất gồm giá các loại thép hình I, H, U, V. Báo giá sắt hình đủ quy cách, thương hiệu, giá mới nhất hôm nay 18/04/2026.

  • Giá thép hình I tại Quận Bình Thạnh dao động 14.200 - 16.700 VNĐ/kg.
  • Thép H tại Quận Bình Thạnh có giá dao động quanh mức 15.600 - 16.700 VNĐ/kg.
  • Đơn giá sắt hình U tại Quận Bình Thạnh từ 13.800 - 19.700 VNĐ/kg.
  • Giá thép hình V tại Quận Bình Thạnh dao động từ 15.200 - 23.000 VNĐ/kg.

Bảng giá thép hình I tại Quận Bình Thạnh mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 648.000
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 639.000
I120 x 65 x 4.5 NK 54 777.600
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 766.800
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.268.400
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.377.600
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.790.900
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 1.980.900
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.544.300
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.752.800
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.168.000
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.413.100
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.098.600
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.642.600
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.569.400
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.177.600
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.113.600
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 7.965.900
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 8.601.600
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.366.800
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 18.315.000

Bảng giá thép hình H tại Quận Bình Thạnh hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.703.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.356.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.148.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 2.967.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 3.011.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.671.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.339.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.124.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.657.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.362.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 13.645.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 7.938.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.657.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 17.234.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 12.425.000

Bảng giá thép hình U tại Quận Bình Thạnh ngày 18/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 177.300
U50 x 25 x 3 VN 13,5 239.000
U50 x 4.5 VN 20 374.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 283.900
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 504.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 355.500
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 481.900
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 497.700
U100 x 45 x 4 VN 35 483.000
U100 x 45 x 5 VN 45 711.000
U100 x 50 x 5.5 VN 52 821.600
U120 x 50 x 4 VN 41 635.500
U120 x 52 x 5 - 5.5 VN 54 837.000
U140 x 60 x 4 VN 54 783.000
U140 x 60 x 5 VN 64 992.000
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.729.800
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.108.300
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.255.500
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.494.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.859.200
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.693.200
U200 x 75 x 9 NK 155 2.418.000
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.390.400
U250 x 80 x 9 NK 188,5 2.940.600
U300 x 85 x 7 NK 186 3.087.600
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.669.100
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Quận Bình Thạnh mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 76.000 94.500 115.000
V25x25 2,5 5,4 82.100 102.100 124.200
V25x25 3,5 7,2 109.400 136.100 165.600
V30x30 2 5,5 83.600 104.000 126.500
V30x30 2,5 6,3 95.800 119.100 144.900
V30x30 2,8 7,3 111.000 138.000 167.900
V30x30 3 8,1 123.100 153.100 186.300
V30x30 3,5 8,4 127.700 158.800 193.200
V40x40 2 7,5 114.000 141.800 172.500
V40x40 2,5 8,5 129.200 160.700 195.500
V40x40 2,8 9,5 144.400 179.600 218.500
V40x40 3 11 167.200 207.900 253.000
V40x40 3,3 11,5 174.800 217.400 264.500
V40x40 3,5 12,5 190.000 236.300 287.500
V40x40 4 14 212.800 264.600 322.000
V50x50 2 12 182.400 226.800 276.000
V50x50 2,5 12,5 190.000 236.300 287.500
V50x50 3 13 197.600 245.700 299.000
V50x50 3,5 15 228.000 283.500 345.000
V50x50 3,8 16 243.200 302.400 368.000
V50x50 4 17 258.400 321.300 391.000
V50x50 4,3 17,5 266.000 330.800 402.500
V50x50 4,5 20 304.000 378.000 460.000
V50x50 5 22 334.400 415.800 506.000
V63x63 4 22 334.400 415.800 506.000
V63x63 4,5 25 380.000 472.500 575.000
V63x63 5 27,5 418.000 519.800 632.500
V63x63 6 32,5 494.000 614.300 747.500
V70x70 5 31 471.200 585.900 713.000
V70x70 6 36 547.200 680.400 828.000
V70x70 7 42 638.400 793.800 966.000
V70x70 7,5 44 668.800 831.600 1.012.000
V70x70 8 46 699.200 869.400 1.058.000
V75x75 5 33 501.600 623.700 759.000
V75x75 6 39 592.800 737.100 897.000
V75x75 7 45,5 691.600 860.000 1.046.500
V75x75 8 52 790.400 982.800 1.196.000
V80x80 6 42 638.400 793.800 966.000
V80x80 7 48 729.600 907.200 1.104.000
V80x80 8 55 836.000 1.039.500 1.265.000
V80x80 9 62 942.400 1.171.800 1.426.000
V90x90 6 48 729.600 907.200 1.104.000
V90x90 7 55,5 843.600 1.049.000 1.276.500
V90x90 8 61 927.200 1.152.900 1.403.000
V90x90 9 67 1.018.400 1.266.300 1.541.000
V100x100 7 62 942.400 1.171.800 1.426.000
V100x100 8 66 1.003.200 1.247.400 1.518.000
V100x100 10 86 1.307.200 1.625.400 1.978.000
V120x120 10 105 1.596.000 1.984.500 2.415.000
V120x120 12 126 1.915.200 2.381.400 2.898.000
V130x130 10 108,8 1.653.800 2.056.300 2.502.400
V130x130 12 140,4 2.134.100 2.653.600 3.229.200
V130x130 13 156 2.371.200 2.948.400 3.588.000
V150x150 10 138 2.097.600 2.608.200 3.174.000
V150x150 12 163,8 2.489.800 3.095.800 3.767.400
V150x150 14 177 2.690.400 3.345.300 4.071.000
V150x150 15 202 3.070.400 3.817.800 4.646.000

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường nguyên liệu và thời điểm nhập hàng.
  • Báo giá áp dụng khu vực Quận Bình Thạnh, chưa bao gồm VAT.
  • Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí công trình (mặt tiền, hẻm nhỏ, khu Thanh Đa, Bùi Đình Túy…) và khung giờ giao hàng nội đô.
  • Giá thực tế thay đổi theo quy cách, độ dày, thương hiệu và yêu cầu gia công.
  • Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dài hạn được chiết khấu 3 - 7%.
  • Cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) khi giao hàng.
  • Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình tại Quận Bình Thạnh.

Thép hình cung cấp tại Quận Bình Thạnh có những loại nào?

Quận Bình Thạnh là khu vực có nhiều công trình nhà phố, căn hộ dịch vụ, tòa nhà văn phòng dọc các trục Điện Biên Phủ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Nguyễn Xí nên nhu cầu sử dụng thép hình khá đa dạng. 

Dưới đây là các loại thép hình được Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đến khách hàng tại Quận Bình Thạnh:

  • Thép hình I: Chịu lực tốt, chuyên dùng làm dầm sàn, dầm chịu tải trong nhà phố cao tầng và công trình nâng tầng tại khu vực Bình Thạnh.
  • Thép hình H: Kết cấu vững chắc, chịu tải lớn, phù hợp cho khung nhà tiền chế, showroom, tòa nhà văn phòng hoặc công trình quy mô lớn.
  • Thép hình U: Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, thường dùng làm xà gồ, khung phụ, đặc biệt phù hợp với công trình trong hẻm nhỏ, cải tạo nhà ở.
  • Thép hình V: Linh hoạt, dễ gia công, dùng cho khung đỡ, giá kệ, kết cấu phụ và các hạng mục cơ khí dân dụng.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận Bình Thạnh của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao 2.8 tấn thép hình I300 và thép V75, V100 đến công trình xây dựng tại quận Bình Thạnh
Giao 2.8 tấn thép hình I300 và thép V75, V100 đến công trình xây dựng tại quận Bình Thạnh
Giao 1.5 tấn thép hình V63 và V75 mạ kẽm cho công ty tại khu vực Bình Quới, Bình Thạnh
Giao 1.5 tấn thép hình V63 và V75 mạ kẽm cho công ty tại khu vực Bình Quới, Bình Thạnh
Giao 1.2 tấn thép hình I150 Posco cho nhà dân sửa chữa, gia cố nhà bị sập lún tại quận Bình Thạnh
Giao 1.2 tấn thép hình I150 Posco cho nhà dân sửa chữa, gia cố nhà bị sập lún tại quận Bình Thạnh

Giá 1kg thép hình tại Quận Bình Thạnh đang dao động bao nhiêu?

Giá 1 kg thép hình tại Quận Bình Thạnh hiện nay thường dao động trong khoảng từ khoảng 14.000 - 23.500 VNĐ/kg cho các loại thép hình phổ biến như H, I, U và V tùy quy cách, độ dày và thương hiệu. 

Mức giá này chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển, và có thể tăng nhẹ hoặc giảm theo thời điểm cập nhật bảng giá của nhà máy cũng như cung - cầu vật liệu xây dựng trong TP.HCM. Vì vậy, để biết giá thép hình chính xác tại Quận Bình Thạnh theo từng loại, quy cách và số lượng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý để nhận báo giá cập nhật mới nhất.

Cập nhật giá thép hình một số nhà máy mới nhất

Nhu cầu thép hình tại Quận Bình Thạnh hiện đang ở mức nào?

Nhu cầu thép hình tại Quận Bình Thạnh hiện đang ở mức khá cao và duy trì ổn định, nhờ mật độ xây dựng và cải tạo công trình liên tục. Thép hình được sử dụng nhiều cho hạng mục khung chịu lực, dầm sàn, nâng tầng nhà phố và kết cấu nhà xưởng nhỏ.

Nhu cầu sử dụng thép hình tại Quận Bình Thạnh cho các công trình, dự án ngày càng tăng
Nhu cầu sử dụng thép hình tại Quận Bình Thạnh cho các công trình, dự án ngày càng tăng

Bên cạnh công trình dân dụng, khu vực này còn tập trung nhiều dự án lớn như Vinhomes Central Park, Saigon Pearl và Landmark 81, góp phần duy trì lượng tiêu thụ vật liệu kết cấu ở mức đáng kể. Nhìn chung, Bình Thạnh là một trong những quận có nhu cầu thép hình ổn định trong khu vực nội thành TP.HCM.

Kinh nghiệm mua thép hình giá tốt, chất lượng cho công trình

Những thắc mắc phổ biến khi mua thép hình tại Quận Bình Thạnh

Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép I, H, U, V với nhiều quy cách và độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu từ công trình nhỏ đến dự án lớn.
Có. Đại lý vẫn hỗ trợ giao hàng nội thành, kể cả đơn nhỏ lẻ cho các công trình nhà phố tại Bình Thạnh.
Có. Thép có thể được cắt hoặc gia công theo kích thước yêu cầu để phù hợp với từng hạng mục thi công.
Tùy ngân sách và mục đích sử dụng. Thép nội địa có lợi thế giá tốt, trong khi thép nhập khẩu thường phù hợp với công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao.
Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng trong vòng 4 - 8 giờ tùy theo số lượng đặt hàng và vị trí công trình (mặt tiền hoặc hẻm).
Có. Đại lý hỗ trợ xuất hóa đơn VAT đầy đủ cho doanh nghiệp và các công trình cần chứng từ.
Tùy vị trí công trình và độ sâu của hẻm, chúng tôi sẽ thông báo rõ các phụ phí phát sinh (nếu có) trong quá trình trao đổi và báo giá.

Khách hàng đang cần báo giá thép hình tại Quận Bình Thạnh vui lòng liên hệ trực tiếp vào hotline của Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn nhanh và cập nhật giá mới nhất theo từng quy cách, số lượng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo