Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và cải tạo nhà phố tại Quận 8 ngày càng tăng, việc lựa chọn đại lý thép hình tại Quận 8 uy tín, giá tốt là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình. Với đặc thù nhiều hẻm sâu, khu dân cư ven kênh và điều kiện thi công phức tạp, khách hàng cần một đơn vị không chỉ cung cấp đa dạng thép hình mà còn am hiểu khu vực để tư vấn đúng giải pháp và giao hàng linh hoạt, tối ưu chi phí.
Đại lý phân phối thép hình tại Quận 8 - Đa dạng, chính hãng, giá tốt
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Quận 8 uy tín với nhiều năm kinh nghiệm cung ứng vật tư cho công trình dân dụng, nhà xưởng và dự án chung cư.

Chúng tôi có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Phân phối đầy đủ thép hình gồm thép H, I, U, V phục vụ công trình dân dụng, nhà xưởng và chung cư cao tầng.
- Nguồn hàng chính hãng, có CO - CQ, hóa đơn VAT đầy đủ, đáp ứng yêu cầu nghiệm thu kỹ thuật.
- Chủ động cung ứng cho công trình dọc các trục giao thông lớn như Đại lộ Võ Văn Kiệt, đường Phạm Thế Hiển, đường Tạ Quang Bửu và đường Dương Bá Trạc, đảm bảo giao hàng nhanh, đúng tiến độ.
- Có kinh nghiệm cung cấp vật tư cho các dự án lớn tại khu vực như Topaz Elite, Pegasuite và Diamond Riverside, đáp ứng yêu cầu khắt khe về chất lượng và số lượng.
- Nhận gia công thép hình theo quy cách bản vẽ, hỗ trợ giao hàng vào công trình trong hẻm nhỏ hoặc khu dân cư đông đúc.
- Chính sách chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn, tối ưu chi phí cho khách hàng thi công lâu dài tại Quận 8.
Báo giá thép hình tại Quận 8 - Cập nhật mới nhất thị trường
Khách hàng tham khảo báo giá thép hình tại Quận 8 của Tôn Thép Mạnh Hà gồm các loại thép hình I, H, U, V đầy đủ quy cách và thương hiệu. Báo giá cập nhật hôm nay 10/04/2026 với đơn giá như sau:
- Giá thép I tại Quận 8 từ 13.800 - 16.300 VNĐ/kg.
- Thép hình H tại Quận 8 có giá 15.100 - 16.300 VNĐ/kg.
- Giá sắt U tại Quận 8 dao động 13.200 - 19.200 VNĐ/kg.
- Giá thép V tại Quận 8 khoảng 14.700 - 22.700 VNĐ/kg.
Bảng giá thép hình I tại Quận 8 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 621.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 621.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 745.200 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 745.200 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.226.400 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.335.600 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.736.300 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 1.904.200 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.451.800 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.646.200 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.052.800 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.281.000 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 3.949.600 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.493.800 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.399.600 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 5.979.600 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 6.885.600 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 7.775.100 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.386.600 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.112.400 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 17.871.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 8 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.641.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.271.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.070.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 2.854.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 2.919.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.521.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.207.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 6.907.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.419.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 8.968.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.070.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.603.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.208.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 16.822.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.127.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 8 ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 172.800 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 232.200 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 364.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 275.400 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 486.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 342.000 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 463.600 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 478.800 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 462.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 684.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 790.400 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 623.200 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 820.800 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 766.800 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 972.800 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.696.300 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.086.800 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.231.200 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.458.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.814.400 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.652.400 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.356.000 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.332.800 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 2.865.200 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.013.200 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.575.000 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Quận 8 mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 73.500 | 93.500 | 113.500 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 79.400 | 101.000 | 122.600 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 105.800 | 134.600 | 163.400 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 80.900 | 102.900 | 124.900 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 92.600 | 117.800 | 143.000 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 107.300 | 136.500 | 165.700 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 119.100 | 151.500 | 183.900 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 123.500 | 157.100 | 190.700 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 110.300 | 140.300 | 170.300 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 125.000 | 159.000 | 193.000 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 139.700 | 177.700 | 215.700 |
| V40x40 | 3 | 11 | 161.700 | 205.700 | 249.700 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 169.100 | 215.100 | 261.100 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 183.800 | 233.800 | 283.800 |
| V40x40 | 4 | 14 | 205.800 | 261.800 | 317.800 |
| V50x50 | 2 | 12 | 176.400 | 224.400 | 272.400 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 183.800 | 233.800 | 283.800 |
| V50x50 | 3 | 13 | 191.100 | 243.100 | 295.100 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 220.500 | 280.500 | 340.500 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 235.200 | 299.200 | 363.200 |
| V50x50 | 4 | 17 | 249.900 | 317.900 | 385.900 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 257.300 | 327.300 | 397.300 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 294.000 | 374.000 | 454.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 323.400 | 411.400 | 499.400 |
| V63x63 | 4 | 22 | 323.400 | 411.400 | 499.400 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 367.500 | 467.500 | 567.500 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 404.300 | 514.300 | 624.300 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 477.800 | 607.800 | 737.800 |
| V70x70 | 5 | 31 | 455.700 | 579.700 | 703.700 |
| V70x70 | 6 | 36 | 529.200 | 673.200 | 817.200 |
| V70x70 | 7 | 42 | 617.400 | 785.400 | 953.400 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 646.800 | 822.800 | 998.800 |
| V70x70 | 8 | 46 | 676.200 | 860.200 | 1.044.200 |
| V75x75 | 5 | 33 | 485.100 | 617.100 | 749.100 |
| V75x75 | 6 | 39 | 573.300 | 729.300 | 885.300 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 668.900 | 850.900 | 1.032.900 |
| V75x75 | 8 | 52 | 764.400 | 972.400 | 1.180.400 |
| V80x80 | 6 | 42 | 617.400 | 785.400 | 953.400 |
| V80x80 | 7 | 48 | 705.600 | 897.600 | 1.089.600 |
| V80x80 | 8 | 55 | 808.500 | 1.028.500 | 1.248.500 |
| V80x80 | 9 | 62 | 911.400 | 1.159.400 | 1.407.400 |
| V90x90 | 6 | 48 | 705.600 | 897.600 | 1.089.600 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 815.900 | 1.037.900 | 1.259.900 |
| V90x90 | 8 | 61 | 896.700 | 1.140.700 | 1.384.700 |
| V90x90 | 9 | 67 | 984.900 | 1.252.900 | 1.520.900 |
| V100x100 | 7 | 62 | 911.400 | 1.159.400 | 1.407.400 |
| V100x100 | 8 | 66 | 970.200 | 1.234.200 | 1.498.200 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.264.200 | 1.608.200 | 1.952.200 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.543.500 | 1.963.500 | 2.383.500 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.852.200 | 2.356.200 | 2.860.200 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.599.400 | 2.034.600 | 2.469.800 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.063.900 | 2.625.500 | 3.187.100 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.293.200 | 2.917.200 | 3.541.200 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.028.600 | 2.580.600 | 3.132.600 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.407.900 | 3.063.100 | 3.718.300 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.601.900 | 3.309.900 | 4.017.900 |
| V150x150 | 15 | 202 | 2.969.400 | 3.777.400 | 4.585.400 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và thời điểm nhập hàng.
- Báo giá áp dụng tại khu vực Quận 8, chưa bao gồm VAT.
- Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí công trình (mặt tiền, hẻm sâu, khu ven kênh như Tạ Quang Bửu, Phạm Thế Hiển…) và khung giờ cấm tải.
- Giá có thể chênh lệch theo quy cách, độ dày, thương hiệu và yêu cầu gia công thực tế.
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dài hạn sẽ được chiết khấu tốt hơn.
- Hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
- Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác, phù hợp điều kiện thi công đặc thù tại Quận 8.
Các dòng thép hình đáp ứng nhu cầu xây dựng tại Quận 8
Tại Quận 8 – khu vực có nhiều nhà phố trong hẻm sâu, công trình ven kênh như dọc tuyến Tạ Quang Bửu, Phạm Thế Hiển nên việc lựa chọn thép hình cần phù hợp với điều kiện thi công hạn chế và môi trường ẩm. Dưới đây là các loại thép được Tôn Thép Mạnh Hà phân phối đến khách hàng tại Quận 8:
- Thép H: Phù hợp cho các công trình cần chịu lực cao như nhà phố nâng tầng, nhà trọ nhiều phòng. Đặc biệt hữu ích khi gia cố móng, cột tại khu vực nền đất yếu ven kênh ở Quận 8.
- Thép hình I: Thường dùng làm dầm sàn cho nhà phố cải tạo trong hẻm nhỏ, giúp tăng khả năng chịu lực mà vẫn tối ưu diện tích, không cần thay đổi kết cấu quá nhiều.
- Sắt hình U: Nhẹ, dễ vận chuyển vào các hẻm sâu đặc trưng Quận 8, phù hợp làm xà gồ mái, khung phụ hoặc các hạng mục cần thi công nhanh, tiết kiệm chi phí.
- Thép hình V: Linh hoạt trong gia công, thường dùng làm khung đỡ, lan can, kệ sắt hoặc kết cấu phụ cho nhà dân và hộ kinh doanh nhỏ lẻ trong khu dân cư.
Hình ảnh giao thép hình tại Quận 8 của Tôn Thép Mạnh Hà



Cập nhật biến động giá thép hình tại Quận 8 gần đây
Giá thép hình trong khu vực Quận 8 nói riêng và thị trường thép xây dựng ở TP.HCM nói chung không biến động mạnh trong ngắn hạn, mà có xu hướng ổn định hoặc điều chỉnh nhẹ theo diễn biến thị trường chung. Hiện giá thép hình tại Quận 8 dao động trong khoảng 13.300 - 22.800 VNĐ/kg (tùy loại thép, bề mặt, thương hiệu,...).
Dù có những biến động nhẹ theo thời điểm hoặc theo từng thương hiệu, giá thép hình tại Quận 8 hiện không tăng/giảm mạnh như các đợt biến động lớn trước đó, giúp chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lập kế hoạch vật tư hơn.
Tuy nhiên, vì tình hình có thể thay đổi theo nhà máy và giá nguyên liệu đầu vào, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý để nhận báo giá sắt hình mới nhất theo loại thép và khối lượng cụ thể.
Nhu cầu thép hình tại Quận 8 tăng hay giảm?
Nhu cầu thép hình tại Quận 8 hiện nay không giảm, mà đang có xu hướng tăng nhẹ và duy trì ổn định, chủ yếu đến từ hoạt động xây dựng dân dụng và cải tạo nhà ở. Trong bối cảnh TP.HCM tiếp tục đẩy mạnh phát triển nhà ở, đặc biệt là nhà ở xã hội và khu dân cư, nhu cầu vật liệu xây dựng nói chung vẫn được duy trì ở mức cao.

Tại riêng Quận 8 - khu vực có nhiều tuyến kênh rạch, nhà phố xen kẽ hẻm nhỏ như Phạm Thế Hiển, Tạ Quang Bửu, Dương Bá Trạc, nhu cầu thép hình tập trung vào cải tạo, nâng tầng, gia cố móng yếu và xây dựng nhà mới quy mô vừa.
Ngoài ra, các khu dân cư và công trình lớn như Bến xe Quận 8, chợ Xóm Củi, khu vực cầu Chánh Hưng – cầu Nguyễn Văn Cừ cũng kéo theo nhu cầu xây dựng, sửa chữa và mở rộng mặt bằng kinh doanh.
Các thương hiệu thép hình được ưa chuộng tại Quận 8
Tổng hợp câu hỏi thường gặp về thép hình Quận 8
Khách hàng đang cần tìm đại lý thép hình tại Quận 8 vừa có giá tốt, vừa giao hàng nhanh vào tận công trình? Tôn Thép Mạnh Hà sẵn sàng hỗ trợ từ tư vấn chọn loại thép phù hợp, gia công theo yêu cầu đến giao hàng linh hoạt kể cả hẻm sâu, khu ven kênh. Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hình tại Quận 8 chính xác nhất.
