Giá Thép Hình Tại Quận 7 Cập Nhật Liên Tục

Quận 7 có mật độ xây dựng cao, tập trung nhiều khu đô thị, cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại và nhà phố hiện đại. Sự phát triển mạnh mẽ này kéo theo nhu cầu lớn về các loại thép hình H, I, U, V dùng cho khung chịu lực, dầm sàn và kết cấu nhà xưởng, showroom, công trình dân dụng. Chính vì vậy, việc tìm kiếm đại lý cung cấp thép hình tại Quận 7 uy tín, giá cạnh tranh, hàng đúng quy cách là yếu tố được nhiều nhà thầu quan tâm.

Đại lý cung cấp thép hình tại Quận 7 - Ưu đãi cho đơn hàng lớn

Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Quận 7 với hơn 10 năm kinh nghiệm, chuyên cung cấp đa dạng thép I, H, U, V, đáp ứng nhanh cho công trình dân dụng và dự án lớn.

Đại lý thép hình tại Quận 7 chuyên cung cấp sản phẩm chính hãng, giao tận nơi - Tôn Thép Mạnh Hà
Đại lý thép hình tại Quận 7 chuyên cung cấp sản phẩm chính hãng, giao tận nơi - Tôn Thép Mạnh Hà

Lợi thế cạnh tranh của Tôn Thép Mạnh Hà tại Quận 7:

  • Giá tốt, ưu đãi 3 - 7% cho công trình lớn, khách mua số lượng nhiều, ký hợp đồng dài hạn.
  • Chủ động xe tải giao nhanh qua các tuyến Nguyễn Thị Thập, Huỳnh Tấn Phát, cầu Phú Mỹ, đảm bảo tiến độ công trình
  • Cung cấp thép hình cho khu vực gần Khu chế xuất Tân Thuận, kho bãi, xưởng sản xuất và công trình thương mại
  • Nhận gia công theo yêu cầu gồm cắt, đục lỗ, mạ kẽm phù hợp từng hạng mục tại nhà phố, biệt thự, shophouse
  • Đại lý cấp 1 của thép hình Posco, An Khánh, Á Châu,... cung cấp CO-CQ rõ ràng, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật cho các công trình tại Quận 7
  • Tư vấn giải pháp thép hình phù hợp từng dạng công trình từ nhà phố, căn hộ dịch vụ đến dự án lớn

Báo giá thép hình tại Quận 7 mới nhất hôm nay 10/04/2026

Báo giá thép hình tại Quận 7 của Tôn Thép Mạnh Hà được chúng tôi cập nhật mới nhất hôm nay 10/04/2026. Chúng tôi cung cấp đầy đủ giá thép hình I, H, U, V đến khách hàng tại Quận 7 để tham khảo.

  • Giá sắt I tại Quận 7 trong khoảng 14.000 - 16.600 VNĐ/kg.
  • Thép H tại Quận 7 có giá khoảng từ 15.400 - 16.700 VNĐ/kg.
  • Giá thép U tại Quận 7 dao động từ 13.600 - 19.500 VNĐ/kg.
  • Giá thép hình V tại Quận 7 từ 15.000 - 23.200 VNĐ/kg.

Bảng giá thép hình I tại Quận 7 mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 639.000
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 630.000
I120 x 65 x 4.5 NK 54 766.800
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 756.000
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.268.400
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.377.600
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.790.900
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 1.968.100
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.528.900
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.735.000
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.148.800
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.369.100
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.048.900
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.612.800
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.535.500
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.138.000
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.068.000
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 7.918.200
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 8.547.800
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.303.200
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 18.204.000

Bảng giá thép hình H tại Quận 7 hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.692.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.342.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.135.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 2.948.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 2.974.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.611.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.287.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.037.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.521.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.137.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 13.399.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 7.795.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.465.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 17.234.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 12.425.000

Bảng giá thép hình U tại Quận 7 ngày 10/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 175.500
U50 x 25 x 3 VN 13,5 236.300
U50 x 4.5 VN 20 370.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 280.500
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 495.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 348.800
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 475.800
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 491.400
U100 x 45 x 4 VN 35 476.000
U100 x 45 x 5 VN 45 702.000
U100 x 50 x 5.5 VN 52 811.200
U120 x 50 x 4 VN 41 639.600
U120 x 52 x 5 - 5.5 VN 54 842.400
U140 x 60 x 4 VN 54 793.800
U140 x 60 x 5 VN 64 1.004.800
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.752.100
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.122.600
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.271.700
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.503.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.848.000
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.683.000
U200 x 75 x 9 NK 155 2.402.500
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.376.000
U250 x 80 x 9 NK 188,5 2.921.800
U300 x 85 x 7 NK 186 3.069.000
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.645.600
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Quận 7 mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 75.000 95.500 116.000
V25x25 2,5 5,4 81.000 103.100 125.300
V25x25 3,5 7,2 108.000 137.500 167.000
V30x30 2 5,5 82.500 105.100 127.600
V30x30 2,5 6,3 94.500 120.300 146.200
V30x30 2,8 7,3 109.500 139.400 169.400
V30x30 3 8,1 121.500 154.700 187.900
V30x30 3,5 8,4 126.000 160.400 194.900
V40x40 2 7,5 112.500 143.300 174.000
V40x40 2,5 8,5 127.500 162.400 197.200
V40x40 2,8 9,5 142.500 181.500 220.400
V40x40 3 11 165.000 210.100 255.200
V40x40 3,3 11,5 172.500 219.700 266.800
V40x40 3,5 12,5 187.500 238.800 290.000
V40x40 4 14 210.000 267.400 324.800
V50x50 2 12 180.000 229.200 278.400
V50x50 2,5 12,5 187.500 238.800 290.000
V50x50 3 13 195.000 248.300 301.600
V50x50 3,5 15 225.000 286.500 348.000
V50x50 3,8 16 240.000 305.600 371.200
V50x50 4 17 255.000 324.700 394.400
V50x50 4,3 17,5 262.500 334.300 406.000
V50x50 4,5 20 300.000 382.000 464.000
V50x50 5 22 330.000 420.200 510.400
V63x63 4 22 330.000 420.200 510.400
V63x63 4,5 25 375.000 477.500 580.000
V63x63 5 27,5 412.500 525.300 638.000
V63x63 6 32,5 487.500 620.800 754.000
V70x70 5 31 465.000 592.100 719.200
V70x70 6 36 540.000 687.600 835.200
V70x70 7 42 630.000 802.200 974.400
V70x70 7,5 44 660.000 840.400 1.020.800
V70x70 8 46 690.000 878.600 1.067.200
V75x75 5 33 495.000 630.300 765.600
V75x75 6 39 585.000 744.900 904.800
V75x75 7 45,5 682.500 869.100 1.055.600
V75x75 8 52 780.000 993.200 1.206.400
V80x80 6 42 630.000 802.200 974.400
V80x80 7 48 720.000 916.800 1.113.600
V80x80 8 55 825.000 1.050.500 1.276.000
V80x80 9 62 930.000 1.184.200 1.438.400
V90x90 6 48 720.000 916.800 1.113.600
V90x90 7 55,5 832.500 1.060.100 1.287.600
V90x90 8 61 915.000 1.165.100 1.415.200
V90x90 9 67 1.005.000 1.279.700 1.554.400
V100x100 7 62 930.000 1.184.200 1.438.400
V100x100 8 66 990.000 1.260.600 1.531.200
V100x100 10 86 1.290.000 1.642.600 1.995.200
V120x120 10 105 1.575.000 2.005.500 2.436.000
V120x120 12 126 1.890.000 2.406.600 2.923.200
V130x130 10 108,8 1.632.000 2.078.100 2.524.200
V130x130 12 140,4 2.106.000 2.681.600 3.257.300
V130x130 13 156 2.340.000 2.979.600 3.619.200
V150x150 10 138 2.070.000 2.635.800 3.201.600
V150x150 12 163,8 2.457.000 3.128.600 3.800.200
V150x150 14 177 2.655.000 3.380.700 4.106.400
V150x150 15 202 3.030.000 3.858.200 4.686.400

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình được cập nhật theo biến động thị trường và giá nhà máy trong ngày, chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm báo giá.
  • Báo giá áp dụng trong phạm vi Quận 7, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
  • Phí vận chuyển được tính theo vị trí công trình, loại xe tải và khoảng cách giao hàng trong khu vực.
  • Báo giá có hiệu lực trong ngày hoặc đến khi có điều chỉnh mới từ nhà máy.
  • Đại lý cung cấp hóa đơn VAT, CO–CQ và chứng từ liên quan đầy đủ khi giao hàng theo yêu cầu.
  • Áp dụng chiết khấu theo khối lượng cho đơn hàng lớn hoặc hợp đồng dài hạn với tiến độ giao nhiều đợt.
  • Khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý để nhận báo giá chính xác theo quy cách, số lượng và thời điểm giao hàng tại Quận 7.

Sản phẩm thép hình đại lý cung cấp tại Quận 7

Với đặc thù tập trung nhiều khu đô thị mới, cao ốc văn phòng và công trình thương mại quanh Phú Mỹ Hưng, cùng trục giao thông lớn như đường Nguyễn Thị Thập và đường Huỳnh Tấn Phát, nhu cầu thép hình tại Quận 7 thường phục vụ các công trình quy mô vừa đến lớn, yêu cầu cao về chất lượng và chứng từ.

Đại lý cung cấp đầy đủ các dòng thép hình sau:

  • Sắt hình H: Phù hợp làm cột, dầm chịu lực cho nhà xưởng, showroom, tòa nhà văn phòng và công trình trong khu đô thị mới. Được sử dụng nhiều trong hạng mục kết cấu chính nhờ khả năng chịu tải cao.
  • Sắt I: Thường dùng cho dầm sàn, khung kết cấu trung bình đến lớn trong công trình thương mại và nhà ở cao tầng tại Quận 7. Giúp tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền.
  • Thép hình U: Ứng dụng cho xà gồ, khung phụ, mái che và kết cấu phụ trợ tại nhà phố, biệt thự hoặc kho hàng gần khu cảng và khu dân cư mới.
  • Thép V: Được ưa chuộng trong thi công khung mái, khung bảng hiệu, gia cố kết cấu phụ cho cửa hàng và mặt bằng kinh doanh trên các tuyến đường lớn.

Tất cả sản phẩm đều là hàng mới 100%, đúng mác thép, đúng trọng lượng, có CO/CQ và hóa đơn VAT rõ ràng, phù hợp yêu cầu nghiệm thu của các công trình tại Quận 7.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận 7 của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao 6 cây thép hình I đen An Khánh I120x6m và 25 cây thép I đen Posco I150x6m cho xưởng cơ khí tại Quận 7
Giao 6 cây thép hình I đen An Khánh I120x6m và 25 cây thép I đen Posco I150x6m cho xưởng cơ khí tại Quận 7
Giao 20 cây thép hình H250 về cửa hàng tại Quận 7
Giao 20 cây thép hình H250 về cửa hàng tại Quận 7
Giao thép V50x50x1.5ly cho Công ty Hàng Hải Mari – Quận 7
Giao thép V50x50x1.5ly cho Công ty Hàng Hải Mari – Quận 7

Tình hình giá thép hình tại Quận 7 gần đây

Giá thép hình tại Quận 7 thời gian gần đây tương đối ổn định nhưng vẫn có biến động nhẹ theo giá nguyên liệu và nguồn cung thị trường. Mặt bằng chung dao động khoảng 13.800 - 23.400 VNĐ/kg tùy loại thép (H, I, U, V), quy cách và thương hiệu.

Tại Quận 7, khu vực phát triển mạnh với các tuyến Nguyễn Thị Thập, Huỳnh Tấn Phát và khu đô thị Phú Mỹ Hưng, nhu cầu xây dựng cao nên giá thép hình thực tế thường nhỉnh hơn so với khu vực khác. Ngoài ra, chi phí còn bị ảnh hưởng bởi điều kiện giao hàng nội đô, quy định giờ cấm tải, khối lượng đơn hàng và yêu cầu gia công theo từng công trình.

Phân tích mức tiêu thụ thép hình tại Quận 7

Tại Quận 7, thị trường thép hình có mức tiêu thụ ổn định và tăng theo xu hướng phát triển đô thị mới, nhờ vào hàng loạt dự án xây dựng dân dụng – thương mại và hạ tầng lớn. 

Khu đô thị Phú Mỹ Hưng vốn là biểu tượng quy hoạch hiện đại với nhiều cao ốc, trung tâm thương mại, văn phòng và khu chung cư cao tầng, kéo theo nhu cầu sử dụng thép hình cho khung chịu lực, dầm sàn và kết cấu chính của các tòa nhà này.

Nhu cầu thép hình tại Quận 7 cho các công trình ở Phú Mỹ Hưng chiếm phần lớn
Nhu cầu thép hình tại Quận 7 cho các công trình ở Phú Mỹ Hưng chiếm phần lớn

Không chỉ vậy, Quận 7 còn chứng kiến sự đầu tư mở rộng các tuyến giao thông, hạ tầng đô thị và nâng cấp hẻm nhỏ như mở rộng hẻm trên đường Huỳnh Tấn Phát, Trần Xuân Soạn nhằm cải thiện kết nối rồi mở rộng không gian xây dựng trong khu dân cư. Những công trình này, dù quy mô nhỏ hay vừa, đều cần thép hình cho khung kết cấu, gia cố móng và nâng cấp tường chịu lực, khiến tiêu thụ thép hình tại Quận 7 duy trì ở mức cao thay vì chỉ tăng/giảm theo thời vụ.

Hướng dẫn chọn mác thép làm cột thép I cho công trình

Tư vấn & giải đáp khi mua thép hình tại Quận 7

Giá có thể nhỉnh hơn do chi phí vận chuyển nội đô, yêu cầu giao nhanh và tiêu chuẩn vật tư cao tại các khu như Phú Mỹ Hưng.
Có. Đại lý hỗ trợ giao hàng tận nơi, kể cả công trình trong khu dân cư, dự án hoặc các tuyến đường lớn như Nguyễn Thị Thập, Huỳnh Tấn Phát.
Có. Đại lý vẫn cung cấp cho khách xây nhà, sửa chữa hoặc cải tạo với số lượng linh hoạt, không bắt buộc đơn hàng lớn.
Có. Hỗ trợ cắt và gia công theo kích thước hoặc bản vẽ để tiết kiệm thời gian và chi phí thi công tại công trình.
Thông thường hàng sẽ được giao trong vòng 4 - 8 giờ tùy vị trí công trình và khối lượng đơn hàng.
Có. Đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng hợp tác lâu dài sẽ được áp dụng mức giá tốt cùng ưu đãi từ 3 - 7%.
Có thể sắp xếp giao ngoài giờ hoặc trung chuyển bằng xe nhỏ để đảm bảo tiến độ công trình không bị gián đoạn.

Khách hàng đang cần báo giá thép hình H, I, U, V tại Quận 7 vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn nhanh và báo giá chính xác theo quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng.

Đại lý hỗ trợ:

  • Báo giá theo từng dự án, công trình tại Phú Mỹ Hưng, Tân Phú, Tân Quy, Tân Kiểng, Phú Thuận…
  • Cung cấp đầy đủ CO – CQ, hóa đơn VAT
  • Giao hàng tận nơi, hỗ trợ xe cẩu nếu khách hàng yêu cầu
  • Chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn

Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hình tại Quận 7 hôm nay và được hỗ trợ nhanh chóng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo