Quận 6 là khu vực tập trung nhiều hoạt động kinh doanh, kho bãi và nhà phố cải tạo, đặc biệt quanh khu vực Chợ Bình Tây và các trục giao thông lớn như đường Hậu Giang. Vì vậy, việc lựa chọn đại lý thép hình tại Quận 6 uy tín không chỉ giúp khách hàng đảm bảo chất lượng vật tư chính hãng, đúng mác thép, đủ chứng từ, mà còn tối ưu chi phí nhờ nguồn hàng nhập trực tiếp từ nhà máy.
Đại lý thép hình tại Quận 6 giá ưu đãi, nhập trực tiếp nhà máy
Tôn Thép Mạnh Hà chuyên cung cấp sắt thép hình nhập trực tiếp từ nhà máy, hàng mới 100%, đúng mác thép, đúng trọng lượng, đầy đủ CO-CQ và hóa đơn VAT. Nguồn hàng chủ động giúp giá luôn sát kho, phù hợp cả công trình dân dụng lẫn đơn hàng số lượng lớn.

Chúng tôi mang đến nhiều lợi ích cho khách tại Quận 6 như:
- Hỗ trợ giao thép nhanh đến các trục đường lớn như đường Hậu Giang, đường Kinh Dương Vương, hạn chế trung chuyển, tiết kiệm chi phí vận chuyển.
- Linh hoạt đưa hàng vào khu vực đông đúc quanh Chợ Bình Tây và các tuyến thương mại sầm uất, phù hợp công trình cải tạo nhà phố - kho hàng.
- Nhận cắt thép, gia công sắt hình theo quy cách để dễ vận chuyển vào hẻm nhỏ, giảm hao hụt và rút ngắn thời gian gia công tại công trình.
- Ưu đãi 3 - 7% cho đơn hàng lớn phục vụ khu kinh doanh, kho bãi và công trình thương mại nội quận.
Nhờ am hiểu thực tế giao nhận và thi công tại Quận 6, Tôn Thép Mạnh Hà giúp khách hàng kiểm soát chi phí vật tư và đảm bảo tiến độ công trình hiệu quả hơn.
Báo giá thép hình tại Quận 6 hôm nay - Giá tốt cho đơn hàng lớn
Tôn Thép Mạnh Hà báo giá thép hình tại Quận 6 mới nhất hôm nay 10/04/2026. Chúng tôi cam kết luôn có giá tốt cho khách hàng, cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Đơn giá thép hình tại Quận 6 như sau:
- Giá sắt I tại Quận 6 trong khoảng 13.900 - 16.400 VNĐ/kg.
- Thép H tại Quận 6 có giá khoảng từ 15.200 - 16.400 VNĐ/kg.
- Giá thép U tại Quận 6 dao động từ 13.300 - 19.300 VNĐ/kg.
- Giá thép hình V tại Quận 6 từ 14.800 - 22.800 VNĐ/kg.
Bảng giá thép hình I tại Quận 6 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 625.500 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 625.500 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 750.600 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 750.600 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.234.800 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.344.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.747.200 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 1.917.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.467.200 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.664.000 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.072.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.303.000 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 3.974.400 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.523.500 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.433.600 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.019.200 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 6.931.200 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 7.822.800 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.440.300 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.176.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 17.982.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 6 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.651.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.285.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.083.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 2.873.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 2.938.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.551.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.234.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 6.950.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.453.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.024.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.152.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.651.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.272.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 16.925.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.202.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 6 ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 173.700 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 233.600 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 366.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 277.100 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 489.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 344.300 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 466.700 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 482.000 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 465.500 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 688.500 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 795.600 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 627.300 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 826.200 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 772.200 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 979.200 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.707.500 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.094.000 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.239.300 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.467.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.825.600 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.662.600 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.371.500 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.347.200 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 2.884.100 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.031.800 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.598.600 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Quận 6 mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 74.000 | 94.000 | 114.000 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 79.900 | 101.500 | 123.100 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 106.600 | 135.400 | 164.200 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 81.400 | 103.400 | 125.400 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 93.200 | 118.400 | 143.600 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 108.000 | 137.200 | 166.400 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 119.900 | 152.300 | 184.700 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 124.300 | 157.900 | 191.500 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 111.000 | 141.000 | 171.000 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 125.800 | 159.800 | 193.800 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 140.600 | 178.600 | 216.600 |
| V40x40 | 3 | 11 | 162.800 | 206.800 | 250.800 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 170.200 | 216.200 | 262.200 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 185.000 | 235.000 | 285.000 |
| V40x40 | 4 | 14 | 207.200 | 263.200 | 319.200 |
| V50x50 | 2 | 12 | 177.600 | 225.600 | 273.600 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 185.000 | 235.000 | 285.000 |
| V50x50 | 3 | 13 | 192.400 | 244.400 | 296.400 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 222.000 | 282.000 | 342.000 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 236.800 | 300.800 | 364.800 |
| V50x50 | 4 | 17 | 251.600 | 319.600 | 387.600 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 259.000 | 329.000 | 399.000 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 296.000 | 376.000 | 456.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 325.600 | 413.600 | 501.600 |
| V63x63 | 4 | 22 | 325.600 | 413.600 | 501.600 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 370.000 | 470.000 | 570.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 407.000 | 517.000 | 627.000 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 481.000 | 611.000 | 741.000 |
| V70x70 | 5 | 31 | 458.800 | 582.800 | 706.800 |
| V70x70 | 6 | 36 | 532.800 | 676.800 | 820.800 |
| V70x70 | 7 | 42 | 621.600 | 789.600 | 957.600 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 651.200 | 827.200 | 1.003.200 |
| V70x70 | 8 | 46 | 680.800 | 864.800 | 1.048.800 |
| V75x75 | 5 | 33 | 488.400 | 620.400 | 752.400 |
| V75x75 | 6 | 39 | 577.200 | 733.200 | 889.200 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 673.400 | 855.400 | 1.037.400 |
| V75x75 | 8 | 52 | 769.600 | 977.600 | 1.185.600 |
| V80x80 | 6 | 42 | 621.600 | 789.600 | 957.600 |
| V80x80 | 7 | 48 | 710.400 | 902.400 | 1.094.400 |
| V80x80 | 8 | 55 | 814.000 | 1.034.000 | 1.254.000 |
| V80x80 | 9 | 62 | 917.600 | 1.165.600 | 1.413.600 |
| V90x90 | 6 | 48 | 710.400 | 902.400 | 1.094.400 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 821.400 | 1.043.400 | 1.265.400 |
| V90x90 | 8 | 61 | 902.800 | 1.146.800 | 1.390.800 |
| V90x90 | 9 | 67 | 991.600 | 1.259.600 | 1.527.600 |
| V100x100 | 7 | 62 | 917.600 | 1.165.600 | 1.413.600 |
| V100x100 | 8 | 66 | 976.800 | 1.240.800 | 1.504.800 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.272.800 | 1.616.800 | 1.960.800 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.554.000 | 1.974.000 | 2.394.000 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.864.800 | 2.368.800 | 2.872.800 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.610.200 | 2.045.400 | 2.480.600 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.077.900 | 2.639.500 | 3.201.100 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.308.800 | 2.932.800 | 3.556.800 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.042.400 | 2.594.400 | 3.146.400 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.424.200 | 3.079.400 | 3.734.600 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.619.600 | 3.327.600 | 4.035.600 |
| V150x150 | 15 | 202 | 2.989.600 | 3.797.600 | 4.605.600 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình chỉ mang tính tham khảo, có thể biến động theo thị trường và thời điểm nhập hàng.
- Báo giá áp dụng tại khu vực Quận 6, chưa bao gồm VAT.
- Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí công trình (mặt tiền, hẻm nhỏ, khu chợ, khu dân cư đông) và khung giờ giao hàng nội đô.
- Giá thay đổi theo quy cách, độ dày, thương hiệu thép và yêu cầu gia công thực tế.
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc hợp đồng dài hạn sẽ được chiết khấu tốt hơn.
- Hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
- Khách hàng tại Quận 6 nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình.
Thép hình tại Quận 6 có những loại nào?
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép hình tại Quận 6 cung cấp đa dạng sản phẩm để phục vụ nhu cầu cải tạo nhà phố, làm kho hàng, khung kết cấu kinh doanh và công trình dân dụng. Các loại phổ biến gồm:
- Thép hình H: Được sử dụng nhiều cho công trình cải tạo kho hàng, xưởng gia công và nhà ở kết hợp kinh doanh quanh khu vực Chợ Bình Tây. Thép H phù hợp làm cột dầm chịu lực chính khi nâng tầng hoặc gia cố kết cấu nhà phố lâu năm.
- Thép I: Thường dùng làm dầm sàn, khung chịu lực cho nhà ở và mặt bằng kinh doanh trên các trục lớn như đường Hậu Giang. Loại này tối ưu tải trọng nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm chi phí cho công trình nội đô.
- Thép U: Phù hợp làm xà gồ, khung phụ, mái che cho cửa hàng và kho bãi dọc tuyến đường Kinh Dương Vương. Nhẹ hơn thép H và I nên dễ vận chuyển vào các tuyến đường đông xe.
- Sắt hình V: Được ưa chuộng cho khung bảng hiệu, gia cố cửa cuốn, mái che và kết cấu phụ tại khu dân cư xen kẽ thương mại của Quận 6. Dễ gia công, linh hoạt khi thi công trong hẻm nhỏ hoặc mặt bằng hạn chế.
Hình ảnh giao thép hình tại Quận 6 của Tôn Thép Mạnh Hà




Biến động giá thép hình tại Quận 6 hiện nay
Giá thép hình tại Quận 6 đang có xu hướng tăng nhẹ trong ngắn hạn khi nhu cầu thi công cải tạo nhà phố, kho xưởng và cơ sở sản xuất quanh các tuyến như đường Hậu Giang và đường Kinh Dương Vương đang tăng lên, khiến cầu thép hình nhích lên so với nguồn cung.
Trong thực tế, các loại thép H, I, U, V tại Quận 6 hiện được báo giá ở mức tham khảo trong khoảng 13.700 - 23.000 VNĐ/kg đối với các quy cách phổ biến, và có thể tăng nhẹ vào thời điểm nhu cầu xây dựng cao hoặc khi nhà máy điều chỉnh giá đầu vào.
Vì vậy, khách hàng nên liên hệ đại lý để cập nhật báo giá thép hình mới nhất theo từng loại thép, thương hiệu và quy cách cụ thể, nhằm chủ động trong kế hoạch mua vật tư và kiểm soát chi phí thi công.
Tham khảo giá sắt hình một số thương hiệu phổ biến hiện nay
Thị trường thép hình Quận 6 – Tình hình cung cầu hiện nay
Thị trường thép hình tại Quận 6 hiện duy trì trạng thái ổn định với nguồn cung dồi dào nhờ lợi thế kết nối giao thông qua các trục lớn như Võ Văn Kiệt, Hồng Bàng.
Nhu cầu tập trung chủ yếu ở các khu dân cư lâu đời như Bình Phú, Hậu Giang, Minh Phụng - nơi hoạt động cải tạo, nâng tầng nhà phố diễn ra thường xuyên. Đặc biệt, khu vực Chợ Bình Tây (trung tâm Chợ Lớn) tạo ra nhu cầu lớn cho các hạng mục ki-ốt, kho hàng, khung kệ, kéo theo việc sử dụng thép hình U, V và H khá phổ biến.

Bên cạnh đó, các khu vực kết nối giao thông và trung chuyển hàng hóa như Bến xe Miền Tây cũng góp phần thúc đẩy nhu cầu thép hình I, H cho kết cấu chịu lực trong nhà kho và công trình phụ trợ.
Câu hỏi phổ biến khi mua thép hình tại Quận 6
Khách hàng đang cần báo giá thép hình tại Quận 6 nhanh - đúng - sát thực tế công trình? Tôn Thép Mạnh Hà sẵn sàng hỗ trợ tư vấn chọn loại thép, cắt gia công theo yêu cầu đến giao hàng tận nơi, kể cả hẻm nhỏ. Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết theo từng quy cách và tối ưu chi phí tốt nhất cho công trình.
