Báo Giá Thép Hình Tại Quận 1 Mới Nhất - Cập Nhật Hôm Nay

Tại Quận 1, nhu cầu sử dụng thép hình chủ yếu phục vụ cải tạo, nâng tầng, gia cường kết cấu cho nhà phố, văn phòng, khách sạn, showroom. Khách hàng tại Quận 1 đặc biệt quan tâm đến giá thép hình cập nhật theo ngày, đúng quy cách, đủ chứng từ và khả năng giao nhanh. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin về đại lý thép hình tại Quận 1 uy tín và báo giá mới nhất phù hợp điều kiện thi công khu vực trung tâm.

Đại lý thép hình tại Quận 1 - Hàng chính hãng, chứng từ rõ ràng

Tôn Thép Mạnh Hà cung ứng thép hình đúng quy cách, dễ thi công, thuận tiện nghiệm thu đã có hơn 10 năm kinh nghiệm. Chúng tôi là đại lý thép hình tại Quận 1 quen thuộc của nhiều nhà thầu lớn.

Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình uy tín tại Quận 1, sản phẩm đa dạng
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình uy tín tại Quận 1, sản phẩm đa dạng

Chúng tôi có nhiều ưu điểm vượt trội như:

  • Chuyên cung ứng thép hình cho cải tạo, nâng tầng, gia cường nhà phố khu trung tâm Quận 1.
  • Quy cách thép hình vừa tải trọng, dễ thi công, phù hợp mặt bằng hẹp, công trình san sát.
  • Nhận đơn hàng nhỏ, đơn bổ sung gấp, không ép số lượng như công trình lớn.
  • Giao thép hình linh hoạt giờ giấc, có xe tải nhỏ phù hợp hẻm và giờ cấm xe Quận 1.
  • Cung cấp CO-CQ, hóa đơn VAT đầy đủ, đáp ứng công trình văn phòng, khách sạn, showroom.
  • Tư vấn chọn thép đúng mục đích sử dụng, tránh dư tải, tối ưu chi phí đầu tư.
  • Giá thép hình sát giá nhà máy, báo nhanh, hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.

Báo giá thép hình tại Quận 1 - Cập nhật mới nhất hôm nay

Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đến khách hàng bảng giá thép hình tại Quận 1, đầy đủ các loại I, H, U, V của nhiều thương hiệu khác nhau.

  • Đơn giá thép hình I tại Quận 1 dao động từ 14.400 - 16.900 VNĐ/kg.
  • Giá thép hình H tại Quận 1 dao động từ 15.700 - 16.900 VNĐ/kg.
  • Giá sắt U tại Quận 1 trong khoảng 13.800 - 19.800 VNĐ/kg.
  • Thép hình V tại Quận 1 có giá từ 15.300 - 23.300 VNĐ/kg

Bảng giá thép hình I tại Quận 1 mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 648.000
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 648.000
I120 x 65 x 4.5 NK 54 777.600
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 777.600
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.276.800
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.386.000
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.801.800
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 1.980.900
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.544.300
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.752.800
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.168.000
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.413.100
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.098.600
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.672.300
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.603.400
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.217.200
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.159.200
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 8.061.300
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 8.709.100
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.494.000
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 18.537.000

Bảng giá thép hình H tại Quận 1 hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.703.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.356.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.148.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 2.967.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 3.029.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.701.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.366.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.168.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.623.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.306.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 13.563.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 7.890.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.593.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 17.441.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 12.574.000

Bảng giá thép hình U tại Quận 1 ngày 17/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 178.200
U50 x 25 x 3 VN 13,5 240.300
U50 x 4.5 VN 20 376.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 285.600
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 504.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 355.500
U80 x 40 x 4 VN 30,5 481.900
U100 x 45 x 3.5 VN 31,5 497.700
U100 x 45 x 4 VN 35 483.000
U100 x 45 x 5 VN 45 711.000
U100 x 50 x 5.5 VN 52 821.600
U120 x 50 x 4 VN 41 647.800
U120 x 52 x 5 VN 54 853.200
U140 x 60 x 4 VN 54 799.200
U140 x 60 x 5 VN 64 1.011.200
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.763.300
U160 x 60 x 5 VN 71,5 1.129.700
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.279.800
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.512.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.881.600
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.713.600
U200 x 75 x 9 NK 155 2.449.000
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.419.200
U250 x 80 x 9 NK 188,5 2.978.300
U300 x 85 x 7 NK 186 3.124.800
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.716.200
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Quận 1 mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 76.500 96.500 116.500
V25x25 2,5 5,4 82.600 104.200 125.800
V25x25 3,5 7,2 110.200 139.000 167.800
V30x30 2 5,5 84.200 106.200 128.200
V30x30 2,5 6,3 96.400 121.600 146.800
V30x30 2,8 7,3 111.700 140.900 170.100
V30x30 3 8,1 123.900 156.300 188.700
V30x30 3,5 8,4 128.500 162.100 195.700
V40x40 2 7,5 114.800 144.800 174.800
V40x40 2,5 8,5 130.100 164.100 198.100
V40x40 2,8 9,5 145.400 183.400 221.400
V40x40 3 11 168.300 212.300 256.300
V40x40 3,3 11,5 176.000 222.000 268.000
V40x40 3,5 12,5 191.300 241.300 291.300
V40x40 4 14 214.200 270.200 326.200
V50x50 2 12 183.600 231.600 279.600
V50x50 2,5 12,5 191.300 241.300 291.300
V50x50 3 13 198.900 250.900 302.900
V50x50 3,5 15 229.500 289.500 349.500
V50x50 3,8 16 244.800 308.800 372.800
V50x50 4 17 260.100 328.100 396.100
V50x50 4,3 17,5 267.800 337.800 407.800
V50x50 4,5 20 306.000 386.000 466.000
V50x50 5 22 336.600 424.600 512.600
V63x63 4 22 336.600 424.600 512.600
V63x63 4,5 25 382.500 482.500 582.500
V63x63 5 27,5 420.800 530.800 640.800
V63x63 6 32,5 497.300 627.300 757.300
V70x70 5 31 474.300 598.300 722.300
V70x70 6 36 550.800 694.800 838.800
V70x70 7 42 642.600 810.600 978.600
V70x70 7,5 44 673.200 849.200 1.025.200
V70x70 8 46 703.800 887.800 1.071.800
V75x75 5 33 504.900 636.900 768.900
V75x75 6 39 596.700 752.700 908.700
V75x75 7 45,5 696.200 878.200 1.060.200
V75x75 8 52 795.600 1.003.600 1.211.600
V80x80 6 42 642.600 810.600 978.600
V80x80 7 48 734.400 926.400 1.118.400
V80x80 8 55 841.500 1.061.500 1.281.500
V80x80 9 62 948.600 1.196.600 1.444.600
V90x90 6 48 734.400 926.400 1.118.400
V90x90 7 55,5 849.200 1.071.200 1.293.200
V90x90 8 61 933.300 1.177.300 1.421.300
V90x90 9 67 1.025.100 1.293.100 1.561.100
V100x100 7 62 948.600 1.196.600 1.444.600
V100x100 8 66 1.009.800 1.273.800 1.537.800
V100x100 10 86 1.315.800 1.659.800 2.003.800
V120x120 10 105 1.606.500 2.026.500 2.446.500
V120x120 12 126 1.927.800 2.431.800 2.935.800
V130x130 10 108,8 1.664.600 2.099.800 2.535.000
V130x130 12 140,4 2.148.100 2.709.700 3.271.300
V130x130 13 156 2.386.800 3.010.800 3.634.800
V150x150 10 138 2.111.400 2.663.400 3.215.400
V150x150 12 163,8 2.506.100 3.161.300 3.816.500
V150x150 14 177 2.708.100 3.416.100 4.124.100
V150x150 15 202 3.090.600 3.898.600 4.706.600

Lưu ý báo giá:

  • Giá thép hình tại Quận 1 các loại trên đây chỉ mang tính tham khảo.
  • Báo giá áp dụng trên toàn Quận 1, chưa bao gồm VAT.
  • Phí vận chuyển được tính tùy khoảng cách công trình.
  • Báo giá có hiệu lực đến khi có thông báo mới.
  • Hóa đơn, chứng từ cung cấp khi giao hàng.
  • Chiết khấu 3 - 7% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn.
  • Khách hàng liên hệ trực tiếp hotline để nhận báo giá chính xác cho đơn hàng.

Các sản phẩm thép hình cung cấp tại đại lý ở Quận 1

Tại Quận 1, thép hình chủ yếu được sử dụng cho cải tạo – nâng cấp công trình hiện hữu quanh các trục trung tâm như khu Bến Thành, Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, nơi tập trung nhiều nhà phố kinh doanh, khách sạn, văn phòng và showroom.

  • Thép hình H: dùng làm dầm, cột chịu lực cho công trình nâng tầng nhà phố, cải tạo khách sạn mini, văn phòng cho thuê tại khu trung tâm.
  • Thép hình U: sử dụng làm khung phụ, đỡ sàn, gia cố mái trong các công trình sửa chữa nhà phố mặt tiền và nhà trong hẻm nhỏ.
  • Thép hình I: phù hợp làm dầm sàn, khung chịu lực vừa cho văn phòng, showroom, quán cà phê cải tạo, dễ thi công trong mặt bằng hạn chế.
  • Thép hình V: dùng cho khung mái, khung che, bảng hiệu, kết cấu phụ tại nhà hàng, quán cà phê, cửa hàng thương hiệu quanh khu trung tâm Quận 1.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận 1 của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao thép I100, thép U100 và thép ống cho khách trên đường Nguyễn Thị Minh Khai Quận 1
Giao thép I100, thép U100 và thép ống cho khách trên đường Nguyễn Thị Minh Khai Quận 1
Giao thép I120 cho công trình trên đường Lê Quý Đôn Quận 1
Giao thép I120 cho công trình trên đường Lê Quý Đôn Quận 1
Giao 10 cây thép I100 đến công trình nhà dân dụng trên đường Hai Bà Trưng Quận 1
Giao 10 cây thép I100 đến công trình nhà dân dụng trên đường Hai Bà Trưng Quận 1

Giá thép hình tại Quận 1 hiện nay bao nhiêu 1kg?

Hiện tại giá thép hình tham khảo trên thị trường Việt Nam đang dao động theo từng loại, mác thép, quy cách và thương hiệu. Giá thép hình tại Quận 1 hiện quanh mức 14.000 - 20.200 VNĐ/kg. Với loại mạ kẽm, mức giá sẽ cao hơn do có thêm chi phí sản xuất.

Đây là mức tham khảo thị trường, giá thực tế tại đại lý có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, thương hiệu, tiêu chuẩn thép, thời điểm báo giá và điều kiện giao hàng. Giá sắt hình thường tại Quận 1 biến động theo ngày do chi phí nguyên liệu và vận chuyển. Vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý để nhận báo giá chính xác trước khi đặt mua.

Tham khảo giá một số thương hiệu thép hình phổ biến tại Quận 1

Nhu cầu sử dụng thép hình tại Quận 1 hiện nay thế nào?

Tại Quận 1, nhu cầu thép hình không đến từ các dự án xây mới quy mô lớn mà tập trung vào cải tạo, nâng cấp và gia cường kết cấu cho các công trình hiện hữu quanh khu Bến Thành, trục Đồng Khởi – Nguyễn Huệ, khu Phố đi bộ Nguyễn Huệ và các tuyến đường thương mại như Lê Lợi, Hai Bà Trưng, Pasteur.

Thép hình sử dụng trong xây dựng cầu Thủ Thiêm 2 tại Quận 1
Thép hình sử dụng trong xây dựng cầu Thủ Thiêm 2 tại Quận 1

Sắt hình được sử dụng nhiều trong các hạng mục:

  • Nâng tầng, gia cố dầm cột cho nhà phố kinh doanh, nhà trong hẻm nhỏ.
  • Cải tạo khách sạn mini, văn phòng cho thuê gần chợ Bến Thành và khu trung tâm tài chính.
  • Làm khung sàn lửng, khung mái, khung bảng hiệu lớn cho showroom, cửa hàng thương hiệu, nhà hàng, quán cà phê phục vụ khách du lịch và dân văn phòng.

Do đặc thù mặt bằng hẹp, giao thông hạn chế và yêu cầu nghiệm thu khắt khe, khách hàng tại Quận 1 ưu tiên thép hình đúng quy cách, đúng tải trọng, có chứng từ đầy đủ, dễ vận chuyển và thi công nhanh để không ảnh hưởng hoạt động kinh doanh.

Câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Quận 1

Tùy hạng mục sử dụng. Công trình cải tạo, nâng tầng thường dùng thép H, I cho dầm cột chịu lực chính; thép U, V cho khung phụ, mái che, bảng hiệu. Đại lý sẽ tư vấn theo tải trọng thực tế để tránh dư chi phí.
Giá thép theo giá nhà máy, không phụ thuộc quận. Chênh lệch nếu có thường do chi phí vận chuyển hoặc giao ngoài giờ, không phải giá vật tư.
Có. Đại lý cung cấp CO–CQ và hóa đơn VAT đầy đủ, phù hợp công trình văn phòng, khách sạn, showroom tại Quận 1 cần hồ sơ nghiệm thu rõ ràng.
Được. Đại lý có xe tải nhỏ, xe trung chuyển, hỗ trợ giao ngoài giờ cao điểm hoặc giao tách chuyến theo điều kiện thực tế tại Quận 1.
Có. Hỗ trợ cắt theo bản vẽ hoặc kích thước thực tế, giúp hạn chế cắt tại công trình, giảm ồn và hao hụt vật tư.
Nếu hàng có sẵn kho, thời gian giao từ 4–8 giờ, phù hợp công trình cải tạo cần tiến độ nhanh.
Nên kiểm tra mác thép, trọng lượng thực tế, CO–CQ và mua tại đại lý nhập trực tiếp từ nhà máy; đơn vị uy tín sẽ báo rõ nguồn gốc, tiêu chuẩn và quy cách ngay từ đầu.

Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để nhận báo giá thép hình tại Quận 1 nhanh, sát giá nhà máy, có CO–CQ và hóa đơn VAT đầy đủ. Đại lý hỗ trợ tư vấn đúng quy cách, giao hàng linh hoạt theo điều kiện công trình trung tâm, đáp ứng tiến độ cải tạo, thi công gấp.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo