Quận Tân Phú là khu vực đô thị phát triển ổn định, tập trung nhiều nhà phố liền kề, khu dân cư lâu năm và hệ thống hẻm nhỏ kéo dài. Nhiều công trình vẫn sử dụng mái tôn kẽm mỏng đã cũ, dễ hấp nhiệt, gây nóng mái và phát tiếng ồn lớn khi mưa to.
Trong quá trình sửa chữa nhà ở, cải tạo khu trọ hoặc nâng cấp mặt bằng kinh doanh nhỏ, người dân Quận Tân Phú có xu hướng chuyển sang tôn nhựa để giảm nóng, hạn chế dột nước và tăng độ bền cho mái che. Việc gia công cắt theo chiều dài mái thực tế giúp thi công gọn gàng, phù hợp điều kiện nhà san sát và lối vận chuyển hẹp.
Khu vực tại Quận Tân Phú có nhu cầu lợp tôn nhựa cao
Nhu cầu thay mới và lợp mái tôn nhựa tập trung nhiều tại các phường Tân Sơn Nhì, Tân Quý, Phú Thọ Hòa, Sơn Kỳ và Hòa Thạnh. Đây là những khu vực có nhiều nhà phố cũ, dãy trọ cho thuê và mặt bằng kinh doanh hoạt động liên tục.

Tại các tuyến đường nội bộ quanh Thoại Ngọc Hầu, Lũy Bán Bích, Tân Kỳ Tân Quý và Gò Dầu, người dân thường ưu tiên tôn nhựa PVC/ASA vì dễ cắt lẻ, vận chuyển bằng xe nhỏ và thi công nhanh, hạn chế ảnh hưởng sinh hoạt khu dân cư.
Đối với mái che phụ, kho hàng nhỏ, bãi giữ xe hoặc xưởng gia công xen kẽ khu dân cư, tôn nhựa lấy sáng composite được sử dụng phổ biến nhờ chi phí hợp lý, chịu ẩm tốt và đáp ứng tốt các mái có diện tích trung bình.
Những dòng tôn nhựa phù hợp công trình tại Quận Tân Phú
Phù hợp cho mái hiên nhà phố, sân thượng, mái che mặt tiền, quán ăn và cửa hàng nhỏ. PVC/ASA hạn chế hấp nhiệt, không rỉ sét, ít ồn khi mưa và giữ màu ổn định trong điều kiện nắng nóng kéo dài.
Tôn nhựa Composite gia cường sợi
Thường dùng cho mái kho phụ, hành lang kỹ thuật, mái che phía sau hoặc khu vực ít yêu cầu thẩm mỹ. Composite có kết cấu ổn định, ít cong võng, chịu ẩm tốt và chi phí đầu tư tiết kiệm.

Tôn nhựa Polycarbonate lấy sáng
Được ứng dụng cho giếng trời, mái che bãi xe, lối đi chung hoặc khu vực cần ánh sáng tự nhiên. Tấm tôn nhựa trong truyền sáng tốt, có lớp chống tia UV và an toàn hơn kính khi sử dụng lâu dài.
Bảng báo giá tôn nhựa tại Quận Tân Phú mới nhất 15/02/2026
Giá tôn nhựa được tính theo mét dài, thay đổi theo dòng vật liệu, độ dày, kiểu sóng và khối lượng đặt hàng. Các đơn giao trong khu dân cư hoặc hẻm nhỏ thường được hỗ trợ cắt theo kích thước thực tế để thuận tiện vận chuyển.
Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo, đơn giá cụ thể sẽ điều chỉnh theo số lượng, quy cách cắt và vị trí giao hàng.
Bảng giá tôn nhựa PVC/ASA tại Quận Tân Phú
| Độ dày (mm) | Kiểu sóng phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 2.0 | 5 sóng, 9 sóng | 135.000 |
| 2.5 | 5 sóng, 9 sóng | 175.000 |
| 3.0 | 5 sóng, 11 sóng | 215.000 |
| 3.5 | 9 sóng, sóng ngói | 245.000 |
| 4.0 | Sóng ngói | 270.000 |
Bảng giá tôn nhựa Composite tại Quận Tân Phú
| Dòng Composite | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Composite sợi trong | 1.0 - 1.6 | 85.000 - 140.000 |
| Composite sợi mờ | 1.6 - 2.8 | 150.000 - 235.000 |
| Composite caro | 2.0 - 3.5 | 225.000 - 350.000 |
Bảng giá tôn nhựa Polycarbonate tại Quận Tân Phú
| Xuất xứ | Độ dày (mm) | Cấu trúc | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Việt Nam | 2.0 - 3.5 | Rỗng, đặc | 400.000 - 770.000 |
| Malaysia | 2.2 - 5.0 | Rỗng, đặc | 500.000 - 820.000 |
| Hàn Quốc | 3.0 - 5.0 | Đặc ruột | 550.000 - 880.000 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá tính theo mét dài với khổ tiêu chuẩn từng dòng
- Độ dày, màu sắc và kiểu sóng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá
- Gia công cắt theo kích thước thực tế giúp giảm hao hụt vật tư
- Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí giao và điều kiện hẻm
- Tôn lấy sáng, chống UV hoặc Polycarbonate đặc có giá cao hơn
Nhà thầu, công trình lớn và khách hàng mua thường xuyên sẽ có chiết khấu tốt hơn.
Đơn vị phân phối tôn nhựa uy tín tại Quận Tân Phú
Đại lý tôn nhựa tại Quận Tân Phú - Tôn Thép Mạnh Hà tập trung kho hàng và điểm giao nhận quanh các trục đường lớn như Âu Cơ, Lũy Bán Bích, Trường Chinh, Tân Kỳ Tân Quý và Thoại Ngọc Hầu, thuận tiện cho việc giao hàng nhanh trong khu vực phường Phú Thọ Hòa, Phú Thạnh, Tân Sơn Nhì, Tân Quý, Tân Thành, Sơn Kỳ, Hòa Thạnh và Hiệp Tân. Kho hàng đặt gần khu dân cư giúp chủ động thời gian, phù hợp cho các công trình cải tạo nhà phố, khu trọ và mặt bằng kinh doanh trên địa bàn quận.
Đại lý cung cấp đầy đủ tôn nhựa PVC/ASA chống nóng dùng cho mái hiên, sân thượng; tôn nhựa Composite cho mái kho, bãi xe, hành lang kỹ thuật; và Polycarbonate lấy sáng cho giếng trời, lối đi chung. Hàng hóa có sẵn nhiều độ dày, kiểu sóng như tôn nhựa 5 sóng, 11 sóng vuông, hỗ trợ cắt theo kích thước mái thực tế, giúp thi công gọn, giảm hao hụt và phù hợp đặc thù nhà san sát tại Quận Tân Phú.



Giá tôn nhựa tại Quận Tân Phú hiện dao động bao nhiêu?
Giá tôn nhựa tại Quận Tân Phú hiện không cố định một mức mà thay đổi theo loại vật liệu và độ dày sử dụng. Với các công trình nhà phố, mái hiên và sân thượng, tôn nhựa PVC/ASA được dùng nhiều nhất, giá phổ biến khoảng 130.000 - 270.000 VNĐ/m, tùy kiểu sóng và độ dày tấm. Các loại dày hơn hoặc tôn nhựa giả ngói thường có giá cao hơn do độ bền và khả năng cách nhiệt tốt hơn.
Đối với mái che phụ, kho nhỏ, bãi xe hoặc khu kỹ thuật, tôn nhựa Composite có mức giá thấp hơn, dao động khoảng 80.000 - 350.000 VNĐ/m. Riêng tôn nhựa Polycarbonate dùng cho giếng trời, mái lấy sáng có giá cao nhất, thường từ 400.000 VNĐ/m trở lên, tùy xuất xứ và cấu trúc tấm. Giá thực tế sẽ được điều chỉnh theo số lượng đặt hàng và điều kiện giao trong khu dân cư, hẻm nhỏ tại Quận Tân Phú.
Giá thực tế sẽ được xác nhận theo số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng.
Câu hỏi thường gặp khi mua tôn nhựa tại Quận Tân Phú
Liên hệ nhận báo giá tôn nhựa tại Quận Tân Phú - Chiết khấu 3 - 7% hôm nay
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
