Quận Tân Bình là khu vực phát triển sớm, mật độ xây dựng cao với nhiều dãy nhà phố san sát, hẻm nhỏ kéo dài và công trình cải tạo diễn ra thường xuyên. Nhiều mái che hiện hữu vẫn sử dụng tôn kẽm cũ, tôn mỏng đã xuống cấp, dễ hấp nhiệt, gây nóng và ồn lớn vào mùa mưa.
Khi sửa chữa nhà ở, nâng cấp khu trọ hoặc cải tạo mặt bằng kinh doanh nhỏ, nhiều hộ dân tại Tân Bình ưu tiên chuyển sang tôn nhựa nhờ trọng lượng nhẹ, khả năng giảm nhiệt rõ rệt và không bị rỉ sét theo thời gian. Việc cắt tôn theo đúng chiều dài mái giúp thi công nhanh gọn, phù hợp điều kiện nhà liền kề và đường hẻm chật.
Những khu vực phát sinh nhu cầu lợp tôn nhựa nhiều tại Quận Tân Bình

Nhu cầu lợp và thay mới tôn nhựa tập trung chủ yếu tại các phường 1, 3, 5, 6, 10 và 14 - nơi có nhiều nhà phố cũ, dãy trọ cho thuê và cửa hàng kinh doanh nhỏ hoạt động lâu năm.
Tại các tuyến hẻm quanh Cách Mạng Tháng 8, Lạc Long Quân, Âu Cơ, Trường Chinh, người dân thường lựa chọn tôn nhựa chống nóng PVC/ASA do dễ cắt lẻ, vận chuyển linh hoạt bằng xe nhỏ và lắp đặt nhanh, hạn chế ảnh hưởng sinh hoạt khu dân cư.
Với các khu vực có kho phụ, bãi giữ xe, mái che phía sau nhà hoặc xưởng nhỏ xen kẽ khu dân cư, tôn nhựa Composite được sử dụng nhiều nhờ chi phí hợp lý, chịu ẩm tốt và phù hợp mái có diện tích vừa.
Các dòng tôn nhựa được sử dụng phổ biến tại Quận Tân Bình
Tôn nhựa PVC/ASA chống nóng
Phù hợp cho mái hiên nhà phố, sân thượng, mái che mặt tiền, quán ăn và ki-ốt. Dòng PVC/ASA có khả năng hạn chế hấp nhiệt, không oxy hóa, bề mặt dễ vệ sinh và màu sắc ổn định khi lợp ngoài trời lâu ngày.

Tôn nhựa Composite sợi gia cường
Thường dùng cho mái kho nhỏ, hành lang kỹ thuật, mái che phụ hoặc khu vực phía sau nhà. Tôn nhựa composite có kết cấu chắc, ít cong võng, chịu ẩm tốt và chi phí đầu tư thấp hơn so với các dòng lấy sáng.
Tôn nhựa Polycarbonate lấy sáng
Được ứng dụng cho giếng trời, mái che bãi xe, lối đi chung và khu vực cần ánh sáng tự nhiên. Polycarbonate truyền sáng tốt, có lớp chống tia UV và an toàn hơn kính khi sử dụng lâu dài trong khu dân cư.
Đại lý tôn nhựa tại Quận Tân Bình - Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các dòng tôn nhựa trên thị trường, giá cạnh tranh và có nhiều ưu đãi cho đơn hàng lớn. Tham khảo ngay bảng giá bên dưới.
Bảng báo giá tôn nhựa tại Quận Tân Bình mới nhất 15/02/2026
Giá tôn nhựa được tính theo mét dài, thay đổi theo dòng vật liệu, độ dày, kiểu sóng và số lượng đặt hàng. Các đơn giao trong khu dân cư hoặc hẻm nhỏ thường được hỗ trợ cắt theo kích thước thực tế để dễ vận chuyển.
Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo, đơn giá cụ thể sẽ điều chỉnh theo số lượng, quy cách cắt và vị trí giao hàng.
Bảng giá tôn nhựa PVC/ASA tại Quận Tân Bình
| Độ dày (mm) | Kiểu sóng thông dụng | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 2.0 | 5 sóng, 9 sóng | 132.000 |
| 2.5 | 5 sóng, 9 sóng | 170.000 |
| 3.0 | 5 sóng, 11 sóng | 210.000 |
| 3.5 | 9 sóng, sóng ngói | 240.000 |
| 4.0 | Sóng ngói | 265.000 |
Bảng giá tôn nhựa Composite tại Quận Tân Bình
| Dòng Composite | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Composite sợi trong | 0.9 - 1.6 | 82.000 - 135.000 |
| Composite sợi mờ | 1.6 - 2.8 | 145.000 - 230.000 |
| Composite caro | 2.0 - 3.5 | 220.000 - 340.000 |
Bảng giá tôn nhựa Polycarbonate tại Quận Tân Bình
| Xuất xứ | Độ dày (mm) | Cấu trúc | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Việt Nam | 2.0 - 3.5 | Rỗng, đặc | 390.000 - 750.000 |
| Malaysia | 2.2 - 5.0 | Rỗng, đặc | 490.000 - 800.000 |
| Hàn Quốc | 3.0 - 5.0 | Đặc ruột | 610.000 - 980.000 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá tính theo mét dài với khổ tiêu chuẩn từng dòng
- Độ dày, màu sắc và kiểu sóng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá
- Cắt theo kích thước thực tế giúp giảm hao hụt vật tư
- Chi phí vận chuyển phụ thuộc điều kiện hẻm và điểm giao
- Tôn lấy sáng, chống UV hoặc Polycarbonate đặc có giá cao hơn
Nhà thầu, công trình lớn và khách hàng mua thường xuyên sẽ có chiết khấu tốt hơn.
Đơn vị phân phối tôn nhựa uy tín tại Quận Tân Bình
Tôn Thép Mạnh Hà hiện là đơn vị cung cấp tôn lấy sáng cho nhiều công trình sửa mái nhà phố, khu trọ và mặt bằng kinh doanh tại Quận Tân Bình. Kho hàng luôn có sẵn PVC/ASA, Composite và Polycarbonate với đa dạng độ dày, kiểu sóng và màu sắc phổ biến.
Đơn vị hỗ trợ gia công cắt theo kích thước mái thực tế, chuẩn bị phụ kiện đồng bộ và giao hàng nhanh trong nội quận, phù hợp điều kiện thi công nhà san sát, hẻm nhỏ.



Giá tôn nhựa tại Quận Tân Bình hiện dao động bao nhiêu?
Giá tôn nhựa tại Quận Tân Bình hiện dao động tùy theo từng dòng vật liệu và mục đích sử dụng thực tế của công trình. Với các hạng mục phổ biến như mái hiên nhà phố, sân thượng hoặc mái che trước nhà, tôn nhựa PVC/ASA được lựa chọn nhiều nhất, mức giá thường nằm trong khoảng 132.000 – 265.000 VNĐ/m, thay đổi theo độ dày và kiểu sóng.
Đối với các khu vực mái che phụ, kho nhỏ, bãi xe hoặc hành lang kỹ thuật, tôn nhựa Composite có mức giá mềm hơn, dao động từ khoảng 82.000 đến 340.000 VNĐ/m. Các loại mỏng chủ yếu dùng che mưa cơ bản có giá thấp, trong khi Composite dày hoặc dạng caro có giá cao hơn nhờ khả năng chịu lực và độ bền tốt.
Riêng tôn nhựa Polycarbonate dùng cho giếng trời và mái lấy sáng có mức giá cao nhất trên thị trường. Tại Quận Tân Bình, giá Polycarbonate thường dao động từ khoảng 390.000 đến 980.000 VNĐ/m tùy xuất xứ, độ dày và cấu trúc tấm. Đơn giá thực tế sẽ được điều chỉnh theo số lượng đặt hàng và điều kiện giao hàng trong khu dân cư hoặc hẻm nhỏ.
Giá thực tế sẽ được xác nhận theo số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng.
Câu hỏi thường gặp khi mua tôn nhựa tại Quận Tân Bình
Liên hệ nhận báo giá tôn nhựa tại Quận Tân Bình - Chiết khấu 3 - 7% hôm nay
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
