Huyện Nhà Bè nằm ở khu vực phía Nam TP.HCM, tiếp giáp Quận 7 và Long An, có đặc thù địa hình thấp, nhiều kênh rạch và khu dân cư xen lẫn kho bãi, nhà xưởng nhỏ. Phần lớn công trình tại đây sử dụng mái che diện tích trung bình đến lớn, độ dốc thấp, thường lợp tôn kẽm mỏng nên nhanh nóng và xuống cấp khi tiếp xúc môi trường ẩm.
Trong quá trình cải tạo mái nhà ở, nâng cấp khu phòng trọ, che kho hàng hoặc làm mái xưởng gia công nhỏ, nhiều hộ dân tại Huyện Nhà Bè chuyển sang sử dụng tôn nhựa để giảm nhiệt, hạn chế rỉ sét và kéo dài thời gian sử dụng. Việc đặt cắt tôn đúng theo chiều dài mái giúp giảm mối nối, thi công nhanh và thuận tiện vận chuyển qua các tuyến đường liên xã.
Khu vực tại Huyện Nhà Bè có nhu cầu lợp tôn nhựa tăng cao
Nhu cầu sử dụng tấm lấy sáng tập trung nhiều tại các khu vực như Phước Kiển, Phước Lộc, Long Thới, Hiệp Phước và Nhơn Đức. Đây là những nơi có mật độ nhà trọ cao, nhiều kho vật tư, xưởng cơ khí nhỏ và công trình dân dụng cần mái che bền, ít bảo trì.

Dọc các trục đường như Nguyễn Bình, Lê Văn Lương, Huỳnh Tấn Phát và đường vào KCN Hiệp Phước, người dân thường ưu tiên tôn nhựa PVC/ASA do trọng lượng nhẹ, có thể cắt theo khổ dài và lắp đặt nhanh cho nhà ở, cửa hàng và mặt bằng kinh doanh nhỏ.
Với các khu đất thấp, khu vực ven kênh rạch hoặc mái phụ phía sau nhà, tôn nhựa Composite được lựa chọn nhiều nhờ khả năng chịu ẩm tốt, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường và chi phí đầu tư hợp lý.
Các dòng tôn nhựa được sử dụng phổ biến tại Huyện Nhà Bè
Tôn nhựa PVC/ASA chống nóng mái nhà
Tôn nhựa PVC/ASA đặc biệt là tôn nhựa sóng ngói phù hợp lợp mái nhà phố, mái hiên, sân thượng và quán ăn. PVC/ASA hạn chế hấp nhiệt, không oxy hóa, giảm tiếng ồn khi mưa và giữ màu ổn định khi sử dụng lâu ngày ngoài trời.

Tôn nhựa Composite lợp mái phụ trợ
Thường dùng cho mái kho, mái che xưởng, chuồng trại hoặc hành lang kỹ thuật. Tấm lợp nhựa lấy sáng composite sợi thủy tinh có kết cấu ổn định, ít cong võng và chi phí thấp hơn so với các dòng lấy sáng.
Tôn nhựa Polycarbonate lấy sáng tự nhiên
Ứng dụng cho giếng trời, mái che bãi xe, lối đi chung và khu vực cần ánh sáng. Tôn nhựa trong suốt Polycarbonate truyền sáng tốt, có lớp chống tia UV và độ an toàn cao khi sử dụng lâu dài.
Bảng báo giá tôn nhựa tại Huyện Nhà Bè mới nhất 15/02/2026
Giá tôn nhựa được tính theo mét dài, thay đổi theo độ dày, kiểu sóng, chủng loại vật liệu và số lượng đặt hàng. Các đơn giao vào khu dân cư hoặc đường nhỏ được hỗ trợ cắt theo kích thước mái thực tế.
Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo, đơn giá cụ thể sẽ điều chỉnh theo số lượng, quy cách cắt và vị trí giao hàng.
Bảng giá tôn nhựa PVC/ASA tại Huyện Nhà Bè
| Độ dày (mm) | Kiểu sóng phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 2.0 | 5 sóng, 9 sóng | 148.000 |
| 2.5 | 5 sóng, 9 sóng | 188.000 |
| 3.0 | 5 sóng, 11 sóng | 235.000 |
| 3.5 | 9 sóng, sóng ngói | 263.000 |
| 4.0 | Sóng ngói | 292.000 |
Bảng giá tôn nhựa Composite tại Huyện Nhà Bè
| Dòng Composite | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Composite sợi trong | 1.0 - 1.6 | 98.000 - 158.000 |
| Composite sợi mờ | 1.6 - 2.8 | 170.000 - 255.000 |
| Composite caro | 2.0 - 3.5 | 245.000 - 380.000 |
Bảng giá tôn nhựa Polycarbonate tại Huyện Nhà Bè
| Xuất xứ | Độ dày (mm) | Cấu trúc | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Việt Nam | 2.0 - 3.5 | Rỗng, đặc | 450.000 - 820.000 |
| Malaysia | 2.2 - 5.0 | Rỗng, đặc | 550.000 - 900.000 |
| Hàn Quốc | 3.0 - 5.0 | Đặc ruột | 640.000 - 990.000 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá tính theo mét dài, khổ tiêu chuẩn từng dòng
- Độ dày, màu sắc và kiểu sóng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá
- Cắt theo kích thước thực tế giúp giảm hao hụt vật tư
- Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí giao và điều kiện đường vào
- Tôn lấy sáng, chống UV hoặc Polycarbonate đặc có giá cao hơn
Nhà thầu, công trình lớn và khách hàng mua thường xuyên sẽ có chiết khấu tốt hơn.
Đơn vị phân phối tôn nhựa được nhiều công trình tại Huyện Nhà Bè lựa chọn
Là đại lý tôn nhựa tại Huyện Nhà Bè đã có hơn 10 năm kinh nghiệm, Tôn Thép Mạnh Hà Hệ cam kết cung cấp tôn nhựa chất lượng tốt, đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Kho hàng của chúng tôi luôn có sẵn tôn nhựa PVC/ASA, Composite và Polycarbonate với nhiều độ dày, màu sắc và kiểu sóng. Ngoài ra còn hỗ trợ cắt theo kích thước mái, cung cấp phụ kiện đồng bộ giúp quá trình thi công gọn gàng và hạn chế phát sinh chi phí.
Chúng tôi bố trí kho hàng gần trục Huỳnh Tấn Phát, Nguyễn Bình và khu vực giáp Quận 7, giúp giao hàng nhanh về các xã Phước Kiển, Nhơn Đức, Long Thới và Hiệp Phước. Kho gần giúp xử lý linh hoạt các đơn hàng cắt lẻ và giao vào đường nhỏ.


Giá tôn nhựa tại Huyện Nhà Bè hiện dao động bao nhiêu?
Giá tôn nhựa tại Huyện Nhà Bè thay đổi theo từng dòng vật liệu và nhu cầu sử dụng. Với các hạng mục mái nhà ở, mái hiên và sân thượng, tôn nhựa chống nóng PVC/ASA hiện dao động khoảng 148.000 - 292.000 VNĐ/m, tùy độ dày và kiểu sóng.
Tôn nhựa Composite dùng cho mái kho, mái che phụ hoặc khu kỹ thuật có mức giá khoảng 98.000 - 380.000 VNĐ/m. Riêng tôn nhựa phẳng trong suốt dùng cho giếng trời và mái lấy sáng thường từ 450.000 VNĐ/m trở lên, phụ thuộc xuất xứ và cấu trúc tấm. Giá thực tế sẽ được xác nhận theo số lượng và vị trí giao hàng.
Giá thực tế sẽ được xác nhận theo số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng.
Câu hỏi thường gặp khi mua tôn nhựa tại Huyện Nhà Bè
Liên hệ nhận báo giá tôn nhựa tại Huyện Nhà Bè - Chiết khấu 3 - 7% hôm nay
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Mr. Châu)
- 0917.02.03.03 (Ms. Hòa)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
