Tôn Đông Á là lựa chọn phổ biến tại TP. Hồ Chí Minh nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chống nóng hiệu quả. Nhu cầu tiêu thụ lớn tại các khu vực như Quận 1, Quận 12, Bình Tân, Thủ Đức, Hóc Môn và các khu công nghiệp lân cận. Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt PU - PE và tôn giả ngói, luôn sẵn hàng với số lượng lớn.
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý uy tín cung cấp Tôn Đông Á tại TP. Hồ Chí Minh

Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý Tôn Đông Á chính hãng tại TP. Hồ Chí Minh, cung cấp đầy đủ các loại tôn với giá tốt, CO/CQ đầy đủ, đáp ứng nhu cầu từ nhà dân đến dự án lớn. Sản phẩm chất lượng ổn định, độ bền cao, khả năng chống nóng tốt, giao hàng nhanh tận công trình.
- Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại tôn Đông Á: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cán sóng, tôn giả ngói và tôn cách nhiệt PU - PE, phục vụ nhà dân, cửa hàng, văn phòng, kho xưởng, trang trại và các dự án lớn.
- Hệ thống giao hàng của chúng tôi nhanh chóng, tận nơi, phục vụ mọi khu vực trong TP. Hồ Chí Minh: Quận 1, Quận 12, Bình Tân, Thủ Đức, Hóc Môn, Củ Chi và các khu công nghiệp lân cận.
- Sản phẩm có chất lượng ổn định, thương hiệu uy tín, với khả năng chống nóng tốt, độ bền cao và mẫu mã đa dạng.
Chúng tôi cung cấp giá minh bạch, cạnh tranh, đi kèm chiết khấu 3 - 7% cho nhà thầu và dự án lớn, cùng thanh toán linh hoạt theo nhu cầu khách hàng.
Báo giá Tôn Đông Á tại TP. Hồ Chí Minh hôm nay 13/01/2026
Ghi chú: Có gia công úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, máng xối,…
Bảng giá tôn mạ kẽm Tôn Đông Á tại TP. Hồ Chí Minh 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 00 | 1.60 | Liên hệ |
| 2 dem 40 | 2.10 | 43.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 44.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 48.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 51.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 53.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 57.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 63.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 69.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 71.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 74.000 |
Bảng giá tôn lạnh Tôn Đông Á tại TP. Hồ Chí Minh 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 56.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 66.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 68.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 70.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 74.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 79.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 81.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 84.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 89.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu Đông Á Thành phố Hồ Chí Minh 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 45.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 46.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 50.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 53.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 55.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 59.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 65.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 71.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 73.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 76.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Tôn Đông Á 13/01/2026
Tôn PU (3 lớp - tôn + PU + thiếc bạc)
| Quy cách | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán (VNĐ/m²) |
| PU 5 sóng | 16-18 | 66.000 - 72.000 |
| PU 9 sóng | 16-18 | 67.000 - 74.000 |
| PU 11 sóng | 16-18 | 76.000 - 86.000 |
Tôn PE cách nhiệt
| Độ dày | Giá gia công (VNĐ/m) |
| 3 ly | 20.000 |
| 5 ly | 21.000 |
| 10 ly | 27.000 |
| 15 ly | 36.000 |
| 20 ly | 43.000 |
| 25 ly | 56.000 |
| 30 ly | 70.000 |
Bảng giá tôn giả ngói 1 lớp TPHCM 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 65.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 67.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 68.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 70.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 75.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 77.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 82.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 85.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 90.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 92.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 109.000 |
Bảng giá tôn la phông Đông Á tại TPHCM 13/01/2026
| Độ dày | Trọng lượng | Giá bán (VNĐ/m) |
| 2 dem 8 | 2.4 | 52.000 |
| 3 dem 0 | 2.6 | 57.000 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 59.000 |
| 3 dem 3 | 3.05 | 61.000 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 68.000 |
| 4 dem 4 | 4.0 | 79.000 |
| 4 dem 6 | 4.2 | 82.000 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá áp dụng cho TP. Hồ Chí Minh: Quận 1, Quận 12, Bình Tân, Thủ Đức, Hóc Môn, Củ Chi…
- Chưa bao gồm VAT 10%; xuất hóa đơn theo yêu cầu.
- Hỗ trợ giao nhanh, miễn phí hoặc có phí tùy khu vực và số lượng đơn hàng.
- Sản phẩm chính hãng Tôn Đông Á, đầy đủ CO/CQ và tem nhãn.
- Nhận gia công cán sóng, cắt dài, uốn định hình theo yêu cầu.
- Thanh toán linh hoạt: tiền mặt, chuyển khoản, hóa đơn.
Khách hàng dự án, nhà thầu, xưởng sản xuất và đại lý VLXD được ưu đãi đặc biệt, giá tốt hơn và hỗ trợ tối đa.
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ Tôn Đông Á tại Thành phố Hồ Chí Minh
Đại lý tôn Đông Á tại TP Hồ Chí Minh - Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các dòng Tôn Đông Á đến khách hàng, bao gồm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cán sóng, tôn giả ngói và tôn cách nhiệt PU - PE, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ nhà dân, cửa hàng, văn phòng đến xưởng sản xuất và các dự án lớn.
Tại Quận 1, Quận 3, Quận 5, Quận 10, tôn lạnh, tôn chống nóng Đông Á được ưu tiên sử dụng nhờ khả năng chống nóng vượt trội, độ bền cao và bền màu, phù hợp cho nhà dân, cửa hàng, văn phòng nhỏ và các công trình dân dụng.
Khu vực Thủ Đức, Bình Thạnh, Gò Vấp thường lựa chọn tôn màu Đông Á, đáp ứng các công trình cần thẩm mỹ cao, như nhà phố, văn phòng, cửa hàng với lớp sơn bền màu dưới ánh nắng gay gắt của TP. Hồ Chí Minh.
Tại các khu vực Bình Tân, Hóc Môn, Củ Chi, tôn cán sóng và tôn giả ngói Đông Á được ưa chuộng cho nhà xưởng, kho bãi, trang trại, nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ lắp đặt và thi công nhanh.
Tôn Thép Mạnh Hà cam kết báo giá minh bạch, đầy đủ CO/CQ, luôn có hàng sẵn kho lớn và hỗ trợ giao nhanh tận công trình trên toàn TP. Hồ Chí Minh, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng và tiến độ.





Giá Tôn Đông Á tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay bao nhiêu 1 mét?
Giá Tôn Đông Á tại TP. Hồ Chí Minh thay đổi theo từng loại và độ dày. Tôn kẽm hiện khoảng 43.000 - 48.000 VNĐ/m, tôn lạnh 47.000 - 54.000 VNĐ/m, tôn màu 55.000 - 63.000 VNĐ/m, tùy loại, mã màu và số lượng đặt hàng. So với các tỉnh lân cận, giá tại TP.HCM nhỉnh hơn 200 - 600 VNĐ/m do chi phí vận chuyển và phân phối, nhưng vẫn đảm bảo hợp lý và cạnh tranh cho cả khách mua lẻ và nhà thầu, dự án lớn.
Giá tôn có thể dao động nhẹ 300 - 700 VNĐ/m theo từng đợt nhập hoặc biến động nguyên vật liệu. Nguồn cung từ nhà máy hiện ổn định, giúp giá duy trì ổn định.
Khách hàng mua số lượng lớn, nhà thầu hoặc xưởng sản xuất tại TP. Hồ Chí Minh sẽ được hưởng ưu đãi 3 - 7% so với giá niêm yết, đồng thời hỗ trợ tư vấn chọn loại tôn, mã màu và độ dày phù hợp với công trình.
So sánh giá tôn Đông Á với giá tôn của một số thương hiệu khác tại TPHCM
Thị trường và nhu cầu Tôn Đông Á tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tôn Đông Á hiện là lựa chọn phổ biến tại TP. Hồ Chí Minh nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chống nóng hiệu quả. Tại các quận trung tâm như Quận 1, Quận 3 và Quận 7, tôn lạnh được ưa chuộng cho nhà dân, căn hộ và các công trình dân dụng nhờ khả năng phản xạ nhiệt tốt.
Khu vực ngoại thành và các huyện như Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi, Nhà Bè thường sử dụng tôn màu, tôn cán sóng và tôn giả ngói cho nhà xưởng, kho bãi, trang trại nhờ dễ lắp đặt, chịu lực tốt và thi công nhanh. Tôn cách nhiệt PU - PE cũng được quan tâm nhiều ở các khu dân cư và dự án nhà trọ, giúp giữ mát hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.
Bảng màu tôn Đông Á mới nhất - Màu nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

Bên cạnh đó, tại TP.HCM tôn seamlock Đông Á được sử dụng nhiều cho các công trình nhà xưởng, kho logistics, trung tâm thương mại, bãi đậu xe và các dự án công nghiệp - dịch vụ quy mô lớn nhờ khả năng chống dột, thoát nước tốt và độ bền cao.
Với hệ thống đại lý rộng khắp, đặc biệt là Tôn Thép Mạnh Hà, khách hàng tại TP. Hồ Chí Minh dễ dàng tiếp cận sản phẩm chính hãng, đa dạng chủng loại, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh tận công trình.
Câu hỏi thường gặp (FAQ) khi mua tôn Đông Á tại Thành phố Hồ Chí Minh
Liên hệ nhận báo giá Tôn Đông Á tại Thành phố Hồ Chí Minh - Chiết khấu 3 - 7% hôm nay
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Mr. Châu)
- 0917.02.03.03 (Ms. Khoa)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Bên cạnh tôn thép, Tôn Thép Mạnh Hà còn cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng tại TPHCM với giá cạnh tranh. Tham khảo ngay!
