Khi xây dựng tại Quận Tân Phú, khách hàng cần ưu tiên tìm nhà cung cấp thép hình I uy tín để đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình. Khu vực này có nhiều nhà phố, hẻm nhỏ nên việc giao hàng nhanh, cắt theo quy cách và hỗ trợ linh hoạt là rất quan trọng. Một đại lý thép I tại Quận Tân Phú nên hợp tác không chỉ đảm bảo thép đúng tiêu chuẩn mà còn giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí và hạn chế rủi ro trong quá trình thi công.
Địa chỉ bán thép I tại Quận Tân Phú uy tín số 1
Tôn Thép Mạnh Hà - đại lý thép I tại Quận Tân Phú chuyên cung cấp thép I đầy đủ quy cách từ I100 đến I400, luôn sẵn kho và đáp ứng nhanh cho công trình trong khu vực.

Ưu điểm nổi bật khi mua thép I tại Tân Phú – Tôn Thép Mạnh Hà:
- Chuyên thép hình I dùng cho nhà phố, cải tạo, nâng tầng, phù hợp đặc thù xây dựng tại Tân Phú.
- Cam kết thép I Posco, An Khánh,... nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian.
- Sẵn kho các quy cách phổ biến (thép I150, I200, I300), đáp ứng nhanh cho công trình trong hẻm, khu dân cư đông.
- Nhận cắt theo kích thước thực tế, hạn chế vận chuyển cồng kềnh trong hẻm nhỏ.
- Giao hàng linh hoạt vào hẻm, đường nhỏ, hỗ trợ bốc xếp tận nơi.
- Giá cạnh tranh theo khu vực, chiết khấu 3-7% cho đơn hàng công trình.
Báo giá thép I tại Quận Tân Phú mới nhất - Cập nhật liên tục
Bảng giá thép I An Khánh tại Quận Tân Phú cập nhật mới nhất
Đơn giá thép I An Khánh tại Quận Tân Phú là 14.800 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 840.600 |
| I120x64x4.8 | 69 | 1.021.200 |
| I150x75x5 | 84 | 1.243.200 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.509.600 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.864.800 |
| I250x125x6 | 178 | 2.628.500 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.401.000 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.371.000 |
| I300x150x8 | 290 | 4.289.000 |
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận Tân Phú hôm nay
Đơn giá thép hình I Posco tại Quận Tân Phú là 18.100 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.520.400 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.248.000 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.954.800 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.247.100 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.269.700 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.735.000 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.149.400 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.985.600 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 6.059.900 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.364.800 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.481.700 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 7.102.400 |
| I400x300x10x16 | 630 | 11.403.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 8.134.100 |
| I450x300x11x18 | 726 | 13.140.600 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.578.500 |
| I500x300x11x18 | 750 | 13.575.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 11.185.800 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 18.462.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 19.765.200 |
Bảng giá sắt hình I Đại Việt tại Quận Tân Phú mới nhất
Đơn giá sắt hình I Đại Việt tại Quận Tân Phú là 18.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 685.100 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 853.400 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.428.000 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.856.400 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.172.600 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.621.400 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 3.019.200 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.264.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.743.400 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.222.800 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 5.059.200 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.773.200 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.732.000 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.752.400 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.752.000 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.628.000 |
| I488x300x11x18 | 768 | 13.056.000 |
| I496x199x9x14 | 477 | 8.109.000 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 9.139.200 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.974.000 |
| I588x300x12x20 | 906 | 15.402.000 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.812.000 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.870.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 21.420.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 24.786.000 |
Lưu ý báo giá
- Giá tham khảo, thay đổi theo thị trường & số lượng.
- Chưa gồm VAT 10% và phí vận chuyển.
- Đơn lớn chiết khấu 3 - 7%, hỗ trợ phí giao hàng.
- Giao nhanh trong ngày trên toàn Quận Tân Phú, kể cả hẻm nhỏ.
- Liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi để có giá chính xác nhất cho đơn hàng và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Tôn Thép Mạnh Hà vận chuyển sắt I cho khách tại Quận Tân Phú



Thị trường thép I tại Quận Tân Phú - Xu hướng và biến động
Thị trường tiêu thụ thép I tại Quận Tân Phú mang tính đặc thù rõ rệt theo từng khu vực. Nhu cầu lớn nhất tập trung tại phường Tây Thạnh - nơi có Khu công nghiệp Tân Bình, với lượng tiêu thụ ổn định từ hoạt động xây mới và cải tạo nhà xưởng.
Trong khi đó, các trục đường chính như Tân Kỳ Tân Quý, Lũy Bán Bích lại là tập trung nhiều công trình xây dựng dân dụng. Thép I được sử dụng nhiều trong nhà phố và công trình nâng tầng, tạo ra nhu cầu nhỏ lẻ nhưng liên tục.

Ngoài ra, khu đô thị Celadon và khu vực xung quanh AEON Mall Tân Phú cũng làm tăng nhu cầu sử dụng thép I khối lượng cao trong giai đoạn thi công các dự án lớn. Các phường như Tân Quý, Phú Thọ Hòa, Phú Trung lại tiêu thụ chủ yếu thép I cỡ nhỏ phục vụ xưởng cơ khí và công trình hộ gia đình.
Giá 1kg thép hình I ở Quận Tân Phú hôm nay là bao nhiêu?
Giá thép hình I tại Quận Tân Phú hôm nay đang dao động khoảng 15.100 - 18.600 VNĐ/kg. So với tháng trước, mặt bằng giá đã tăng nhẹ khoảng 700 - 1.000 VNĐ/kg, chủ yếu do ảnh hưởng từ giá nguyên vật liệu đầu vào và nhu cầu xây dựng bắt đầu tăng trở lại sau giai đoạn đầu năm.
Dự báo trong thời gian tới, giá thép I có xu hướng ổn định hoặc tăng nhẹ, đặc biệt nếu thị trường xây dựng tiếp tục sôi động. Vì vậy đây được xem là thời điểm phù hợp để cân nhắc đặt hàng sớm nhằm tránh rủi ro giá tăng thêm.
Thép I Posco, An Khánh hay Đại Việt – nên chọn loại nào?
Dưới đây là bảng so sánh thép I của 3 thương hiệu Posco, An Khánh, Đại Việt.
| Tiêu chí | Thép I Posco | Thép I An Khánh | Thép I Đại Việt |
| Xuất xứ | Nhà máy thép POSCO Yamato Vina | Nhà máy thép An Khánh | Nhà máy thép Đại Việt |
| Tiêu chuẩn | JIS, ASTM, EN | JIS (SS400, CT38) | JIS, ASTM |
| Độ bền - chịu lực | Rất cao, ổn định, ít sai số | Khá tốt, đủ dùng cho đa số công trình | Chịu lực tốt, ít cong vênh |
| Độ đồng đều | Rất đồng đều, kiểm soát chặt | Ổn định | Khá cao |
| Ứng dụng | Nhà xưởng lớn, cầu đường, kết cấu chính | Công trình nhỏ, cải tạo | Nhà phố, nâng tầng, xưởng vừa |
| Tính thực tế thi công | Dùng khi có bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật cao | Dễ dùng, dễ mua, hợp công trình dân dụng | Linh hoạt, dễ thay thế |
Vậy nên chọn loại nào cho phù hợp?
- Chọn thép hình I Posco khi công trình cần độ an toàn cao, tải trọng lớn, yêu cầu kỹ thuật rõ ràng (nhà xưởng, kết cấu chính, công trình lâu dài).
- Chọn thép hình I An Khánh khi làm công trình nhỏ, cải tạo, hạng mục không yêu cầu tải trọng quá cao. Ưu điểm là giá tốt, dễ mua, linh hoạt thi công.
- Chọn thép I Đại Việt khi cần cân bằng giữa chất lượng và chi phí. Phù hợp nhất cho nhà phố, công trình dân dụng, xưởng quy mô vừa.

Các câu hỏi phổ biến khi chọn mua thép I ở Quận Tân Phú
Khách hàng cần mua thép hình I tại Quận Tân Phú hãy liên hệ ngay để được tư vấn quy cách phù hợp, báo giá nhanh và hỗ trợ giao hàng tận nơi. Giá tốt theo từng đơn hàng, chiết khấu cao cho khách hàng mua số lượng lớn.
