Thép I tại Quận 1 là vật liệu quan trọng trong các công trình xây dựng hiện đại, đặc biệt tại khu vực trung tâm với mật độ cao ốc, văn phòng và khách sạn dày đặc. Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp sắt I uy tín tại Quận 1 sẽ giúp khách hàng đảm bảo chất lượng thép, tiến độ công trình và tối ưu chi phí hiệu quả.
Đại lý thép I tại Quận 1 uy tín - Hàng chính hãng, đa dạng quy cách
Tôn Thép Mạnh Hà hiện là đơn vị cung cấp thép hình I được nhiều khách hàng, nhà thầu tại Quận 1 lựa chọn nhờ khả năng đáp ứng nhanh, hàng luôn sẵn kho và tư vấn đúng nhu cầu thực tế.

Lý do khách hàng tại Quận 1 chọn Tôn Thép Mạnh Hà
- Cung cấp thép hình I nhập khẩu và nội địa theo các tiêu chuẩn phổ biến như JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), TCVN… phù hợp cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến cao tầng.
- Đầy đủ các quy cách thép I từ nhỏ đến lớn, phục vụ linh hoạt cho từng hạng mục thi công tại khu vực Quận 1, hạn chế tối đa tình trạng chờ hàng.
- Gia công cắt quy cách giúp khách hàng tiết kiệm thời gian thi công, đặc biệt phù hợp với các công trình trong hẻm nhỏ, mặt bằng hạn chế.
- Chủ động xe tải nhỏ, xe cẩu phù hợp với điều kiện giao thông tại Quận 1, đảm bảo tiến độ cho công trình.
- Báo giá trực tiếp từ kho, chiết khấu rõ ràng theo số lượng, tối ưu chi phí vật tư.
Đại lý thép I tại Quận 1 - Tôn Thép Mạnh Hà cam kết giao nhanh, đúng hàng, giá tốt, tư vấn quy cách phù hợp và báo giá mới nhất theo từng đơn hàng.
Báo giá thép I tại Quận 1 mới nhất - Cập nhật 15/04/2026
Bảng giá thép hình I Posco tại Quận 1 hôm nay
Đơn giá thép I Posco tại Quận 1 là 17.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.470.000 |
| I150x100x6x9 | 124,2 | 2.173.500 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.890.000 |
| I200x150x6x9 | 179,4 | 3.139.500 |
| I200x100x5x8 | 125,4 | 2.194.500 |
| I250x175x7x11 | 261,6 | 4.578.000 |
| I250x125x6x9 | 174 | 3.045.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.853.500 |
| I300x200x8x12 | 334,8 | 5.859.000 |
| I350x175x7x11 | 296,4 | 5.187.000 |
| I350x250x9x14 | 468,6 | 8.200.500 |
| I400x200x8x13 | 392,4 | 6.867.000 |
| I400x300x10x16 | 630 | 11.025.000 |
| I450x200x9x14 | 449,4 | 7.864.500 |
| I450x300x11x18 | 726 | 12.705.000 |
| I500x200x10x16 | 529,2 | 9.261.000 |
| I500x300x11x18 | 750 | 13.125.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 10.815.000 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 17.850.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 19.110.000 |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Quận 1 mới nhất
Đơn giá thép I Đại Việt tại Quận 1 là 15.700 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 632.700 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 788.100 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.318.800 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 1.714.400 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 2.006.500 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.420.900 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.788.300 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 3.014.400 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 3.457.100 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 3.899.900 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.672.300 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.331.700 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.217.200 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.236.000 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.159.200 |
| I482x300x11x15 | 684 | 10.738.800 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.057.600 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.488.900 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.440.300 |
| I582x300x12x17 | 822 | 12.905.400 |
| I588x300x12x20 | 906 | 14.224.200 |
| I600x200x11x17 | 636 | 9.985.200 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 17.427.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 19.782.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 22.890.600 |
Bảng giá sắt I An Khánh tại Quận 1 cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hình I An Khánh tại Quận 1 là 13.500 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây 6m) |
Giá thành
(VNĐ/ cây 6m) |
| I100x55x4.5 | 57 | 766.800 |
| I120x64x4.8 | 69 | 931.500 |
| I150x75x5 | 84 | 1.134.000 |
| I150x75x5.5 | 102 | 1.377.000 |
| I200x100x5.5 | 126 | 1.701.000 |
| I250x125x6 | 178 | 2.397.600 |
| I250x125x7.5 | 230 | 3.102.300 |
| I300x150x6.5 | 160 | 2.162.700 |
| I300x150x8 | 290 | 3.912.300 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình I các thương hiệu trên chỉ mang tính tham khảo, biến động tùy thị trường, số lượng đặt mua.
- Giá chưa bao gồm VAT 10%.
- Phí vận chuyển được báo cụ thể trong đơn hàng, miễn phí đơn hàng lớn.
- Ưu đãi 3 - 7% cho khách mua hàng từ 50 triệu trở lên.
- Hỗ trợ giao nhanh trong ngày tại các phường: Bến Nghé, Bến Thành, Nguyễn Thái Bình, Cầu Ông Lãnh, Tân Định…
Khách hàng cần nhận báo giá thép hình tại Quận 1 chính xác cho đơn hàng của mình, vui lòng liên hệ ngay hotline để được hỗ trợ.
Hình ảnh giao sắt I đến công trình tại Quận 1 của Tôn Thép Mạnh Hà



Thị trường tiêu thụ thép hình I tại Quận 1 hiện nay
Thị trường tiêu thụ thép hình I tại Quận 1 hiện nay mang đặc thù riêng của khu vực trung tâm TP.HCM, nơi tập trung nhiều công trình cao tầng, khách sạn, văn phòng và dự án thương mại. Nhu cầu sử dụng thép I chủ yếu phục vụ các hạng mục kết cấu chịu lực như dầm, khung thép, gia cố sàn trong quá trình xây mới hoặc cải tạo.

Tuy không tiêu thụ số lượng lớn như khu công nghiệp hay vùng ven, nhưng khách hàng tại Quận 1 lại yêu cầu rất cao về chất lượng thép, tiêu chuẩn kỹ thuật (JIS, ASTM…), cũng như độ chính xác trong từng quy cách.
Bên cạnh đó, nhu cầu cải tạo, nâng tầng nhà phố và công trình cũ tại Quận 1 đang thúc đẩy lượng tiêu thụ thép I ổn định theo hướng linh hoạt và nhanh gọn. Đặc điểm phổ biến là đơn hàng nhỏ lẻ theo từng hạng mục, ưu tiên cắt theo bản vẽ để thuận tiện thi công trong điều kiện mặt bằng hạn chế.
Giá sắt hình I tại Quận 1 bao nhiêu 1kg? Có biến động nhiều không?
Giá sắt hình I tại Quận 1 hiện nay dao động chủ yếu trong khoảng 14.000 - 18.000 VNĐ/kg đối với hàng thép I đen. Nhìn chung, mặt bằng giá tại khu vực trung tâm như Quận 1 thường nhỉnh hơn so với các khu vực ven do chi phí vận chuyển và lưu kho cao hơn.
Về biến động, giá sắt hình I ở Quận 1 vẫn có thay đổi theo thị trường nhưng không quá đột ngột. Giai đoạn đầu năm 2026 giá đã tăng nhẹ và hiện đang có xu hướng ổn định, chỉ dao động nhẹ theo từng thời điểm. Các yếu tố như giá phôi thép, nhu cầu xây dựng và khối lượng đặt hàng sẽ tiếp tục ảnh hưởng trực tiếp đến mức giá thực tế khi mua.
Các thương hiệu sản xuất thép hình I chất lượng
Trên thị trường hiện nay, ba thương hiệu Posco, An Khánh, Đại Việt là những nguồn cung thép hình I phổ biến, mỗi loại phù hợp với từng phân khúc công trình và ngân sách khác nhau.
- Thép I Posco: Sản phẩm chất lượng cao, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, độ bền cao, chịu lực tốt, ít cong vênh. Phù hợp công trình lớn, tòa nhà cao tầng và dự án yêu cầu kỹ thuật cao.
- Thép I An Khánh: Thép nội địa giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn cơ bản. Phù hợp công trình dân dụng, tối ưu chi phí.
- Thép I Đại Việt: Chất lượng ổn định, độ đồng đều tốt, ứng dụng linh hoạt. Thích hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Thắc mắc về thép I tại Quận 1 và câu trả lời từ đại lý
Khách hàng đang cần mua thép hình I tại Quận 1 với yêu cầu hàng chuẩn, giao nhanh và giá tốt? Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn quy cách phù hợp, báo giá mới nhất trong ngày và hỗ trợ cắt thép theo bản vẽ.
