Giá Thép Hình Tại Tiền Giang Cập Nhật Hôm Nay

Việc tìm kiếm một đại lý thép hình tại Tiền Giang uy tín là yếu tố quan trọng đối với các nhà thầu và chủ đầu tư. Thị trường hiện nay khá sôi động với nhiều đơn vị cung cấp, nhưng không phải nơi nào cũng đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý. Một đại lý uy tín sẽ mang đến nguồn thép H, I, U, V đạt chuẩn, đầy đủ quy cách, cùng chính sách giá linh hoạt và hỗ trợ giao hàng nhanh. 

Tôn Thép Mạnh Hà - Nhà cung cấp thép hình tại Tiền Giang chính hãng, uy tín

Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Tiền Giang, tập trung phục vụ các công trình nhà xưởng, kho lạnh, cơ sở chế biến nông sản và nhà dân dụng trên nền đất yếu đặc trưng khu vực Mỹ Tho, Cai Lậy, Cái Bè, Gò Công. Đại lý nhập thép trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo đầy đủ CO-CQ, phù hợp cho các hạng mục yêu cầu kết cấu chịu lực tốt, chống cong vênh và thích ứng môi trường ẩm, gần sông.

Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp thép hình đủ các loại, giá tốt, đáp ứng tốt nhu cầu các công trình tại Tiền Giang
Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp thép hình đủ các loại, giá tốt, đáp ứng tốt nhu cầu các công trình tại Tiền Giang

Tại sao khách hàng tại Tiền Giang nên chọn Tôn Thép Mạnh Hà?

  • Tư vấn chọn thép hình phù hợp nền đất yếu, tối ưu tải trọng móng và chi phí cọc.
  • Cung ứng mạnh cho nhà xưởng chế biến trái cây, thủy sản và kho lạnh.
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh về các tuyến huyện, kể cả khu vực ven sông - đường vận chuyển hạn chế.
  • Giá cạnh tranh hơn thị trường nhờ nhập thẳng nhà máy, không qua trung gian.
  • Có sẵn số lượng lớn phục vụ công trình dân dụng kết hợp kinh doanh (nhà ở, nhà kho).

Báo giá thép hình tại Tiền Giang - Cập nhật hôm nay tại đại lý

Tôn Thép Mạnh Hà gửi đến khách hàng bảng giá thép hình tại Tiền Giang mới nhất 10/04/2026, được cập nhật theo tình hình thị trường thực tế để dễ dàng tham khảo và so sánh. Giá áp dụng trên toàn tỉnh, kèm ưu đãi chiết khấu 3% - 7% cho đơn hàng lớn, đồng thời hỗ trợ giá tốt hơn cho nhà thầu và các công trình trong khu công nghiệp.

Đơn giá thép hình tại Tiền Giang như sau:

  • Giá sắt hình I tại Tiền Giang: 15.700 - 18.200 VNĐ/kg
  • Giá thép hình H tại Tiền Giang: 16.800 - 18.100 VNĐ/kg
  • Giá thép U tại Tiền Giang: 15.100 - 21.100 VNĐ/kg
  • Giá thép hình V tại Tiền Giang: 16.600 - 24.600 VNĐ/kg

Bảng giá thép hình I tại Tiền Giang mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 715.500
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 706.500
I120 x 65 x 4.5 NK 54 858.600
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 847.800
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.386.000
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.495.200
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.943.800
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 2.147.000
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.744.800
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.983.700
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.417.600
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.699.400
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.421.500
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 5.059.200
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 6.044.900
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.732.000
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.752.000
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 8.681.400
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 9.408.000
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 11.320.800
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 19.980.000

Bảng giá thép hình H tại Tiền Giang hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.837.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.542.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.318.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 3.213.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 3.268.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 5.090.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.710.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.732.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 6.066.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 10.039.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 14.632.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 8.512.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 11.428.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 18.679.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 13.466.000

Bảng giá thép hình U tại Tiền Giang ngày 10/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 189.900
U50 x 25 x 3 VN 13,5 257.900
U50 x 4.5 VN 20 402.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 307.700
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 543.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 384.800
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 521.600
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 538.700
U100 x 45 x 4 VN 35 528.500
U100 x 45 x 5 VN 45 769.500
U100 x 50 x 5.5 VN 52 889.200
U120 x 50 x 4 VN 41 701.100
U120 x 52 x 5 - 5.5 VN 54 923.400
U140 x 60 x 4 VN 54 869.400
U140 x 60 x 5 VN 64 1.094.400
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.908.400
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.222.700
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.385.100
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.629.000
U180 x 70 x 7 NK 112 2.027.200
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.846.200
U200 x 75 x 9 NK 155 2.650.500
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.606.400
U250 x 80 x 9 NK 188,5 3.223.400
U300 x 85 x 7 NK 186 3.366.600
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 4.021.900
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Tiền Giang mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 83.000 103.000 123.000
V25x25 2,5 5,4 89.600 111.200 132.800
V25x25 3,5 7,2 119.500 148.300 177.100
V30x30 2 5,5 91.300 113.300 135.300
V30x30 2,5 6,3 104.600 129.800 155.000
V30x30 2,8 7,3 121.200 150.400 179.600
V30x30 3 8,1 134.500 166.900 199.300
V30x30 3,5 8,4 139.400 173.000 206.600
V40x40 2 7,5 124.500 154.500 184.500
V40x40 2,5 8,5 141.100 175.100 209.100
V40x40 2,8 9,5 157.700 195.700 233.700
V40x40 3 11 182.600 226.600 270.600
V40x40 3,3 11,5 190.900 236.900 282.900
V40x40 3,5 12,5 207.500 257.500 307.500
V40x40 4 14 232.400 288.400 344.400
V50x50 2 12 199.200 247.200 295.200
V50x50 2,5 12,5 207.500 257.500 307.500
V50x50 3 13 215.800 267.800 319.800
V50x50 3,5 15 249.000 309.000 369.000
V50x50 3,8 16 265.600 329.600 393.600
V50x50 4 17 282.200 350.200 418.200
V50x50 4,3 17,5 290.500 360.500 430.500
V50x50 4,5 20 332.000 412.000 492.000
V50x50 5 22 365.200 453.200 541.200
V63x63 4 22 365.200 453.200 541.200
V63x63 4,5 25 415.000 515.000 615.000
V63x63 5 27,5 456.500 566.500 676.500
V63x63 6 32,5 539.500 669.500 799.500
V70x70 5 31 514.600 638.600 762.600
V70x70 6 36 597.600 741.600 885.600
V70x70 7 42 697.200 865.200 1.033.200
V70x70 7,5 44 730.400 906.400 1.082.400
V70x70 8 46 763.600 947.600 1.131.600
V75x75 5 33 547.800 679.800 811.800
V75x75 6 39 647.400 803.400 959.400
V75x75 7 45,5 755.300 937.300 1.119.300
V75x75 8 52 863.200 1.071.200 1.279.200
V80x80 6 42 697.200 865.200 1.033.200
V80x80 7 48 796.800 988.800 1.180.800
V80x80 8 55 913.000 1.133.000 1.353.000
V80x80 9 62 1.029.200 1.277.200 1.525.200
V90x90 6 48 796.800 988.800 1.180.800
V90x90 7 55,5 921.300 1.143.300 1.365.300
V90x90 8 61 1.012.600 1.256.600 1.500.600
V90x90 9 67 1.112.200 1.380.200 1.648.200
V100x100 7 62 1.029.200 1.277.200 1.525.200
V100x100 8 66 1.095.600 1.359.600 1.623.600
V100x100 10 86 1.427.600 1.771.600 2.115.600
V120x120 10 105 1.743.000 2.163.000 2.583.000
V120x120 12 126 2.091.600 2.595.600 3.099.600
V130x130 10 108,8 1.806.100 2.241.300 2.676.500
V130x130 12 140,4 2.330.600 2.892.200 3.453.800
V130x130 13 156 2.589.600 3.213.600 3.837.600
V150x150 10 138 2.290.800 2.842.800 3.394.800
V150x150 12 163,8 2.719.100 3.374.300 4.029.500
V150x150 14 177 2.938.200 3.646.200 4.354.200
V150x150 15 202 3.353.200 4.161.200 4.969.200

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình tại Tiền Giang chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT.
  • Phí giao hàng có thể thay đổi theo khu vực, tuyến đường.
  • Giá ưu đãi từ 3 - 7% cho đơn hàng lớn, nhà thầu hợp tác lâu dài.
  • Gia công theo yêu cầu (cắt quy cách, sơn chống gỉ) chi phí phải chăng.
  • Liên hệ trực tiếp đại lý để được tư vấn và báo giá chính xác cho công trình.

Thép hình tại Tiền Giang đa dạng các loại 

Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đa dạng các loại thép hình tại Tiền Giang, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến nhà xưởng, kết cấu thép quy mô lớn. Cụ thể gồm:

  • Thép hình I: Chuyên dùng cho dầm, cột chịu lực lớn trong nhà xưởng, cầu đường.
  • Thép hình H: Khả năng chịu tải cao, thường dùng cho khung nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp.
  • Thép hình U: Phù hợp làm xà gồ, khung phụ, kết cấu nhẹ.
  • Thép hình V (thép góc): Dùng cho liên kết, gia cố, khung nhỏ và hạng mục phụ trợ.

Ngoài ra, sản phẩm còn đa dạng về:

  • Quy cách – kích thước – độ dày theo yêu cầu công trình
  • Chủng loại bề mặt: thép đen, thép mạ kẽm, nhúng kẽm chống gỉ
  • Nguồn hàng: Thép hình Posco, An Khánh, Á Châu và hàng nhập khẩu, có chứng chỉ chất lượng rõ ràng

Hàng luôn có sẵn tại kho, hỗ trợ cắt quy cách, gia công theo bản vẽ và giao nhanh đến Mỹ Tho, Cai Lậy, Gò Công cùng các khu vực lân cận.

Hình ảnh giao thép hình tại Tiền Giang của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao 72 cây thép V50 dày 5ly (Nhà Bè) + 30 cây thép U140 dài 6m dày 5ly cho Công ty Hân Phước Thành, An Cư, Cái Bè, Tiền Giang
Giao 72 cây thép V50 dày 5ly (Nhà Bè) + 30 cây thép U140 dài 6m dày 5ly cho Công ty Hân Phước Thành, An Cư, Cái Bè, Tiền Giang
Bàn giao thép hình I + H cho Công ty Hân Phước Thành, Đông Hòa Hiệp, An Cư, Cái Bè, Tiền Giang
Bàn giao thép hình I + H cho Công ty Hân Phước Thành, Đông Hòa Hiệp, An Cư, Cái Bè, Tiền Giang
Giao 70 tấn thép hình cho xưởng cơ khí tại Tiền Giang
Giao 70 tấn thép hình cho xưởng cơ khí tại Tiền Giang
Giao thép hình U đến công trình nhà xưởng KCN Long Giang, Tân Phước, Tiền Giang
Giao thép hình U đến công trình nhà xưởng KCN Long Giang, Tân Phước, Tiền Giang

Mức giá thép hình tại Tiền Giang theo thị trường hiện nay

Hiện nay, mức giá thép hình tại Tiền Giang đang dao động trong khoảng tương đương mặt bằng chung khu vực miền Nam, phổ biến khoảng 15.400 - 24.800 VNĐ/kg tùy theo loại H, I, U, V và quy cách cụ thể. 

So với TP.HCM, Long An hay Tây Ninh, giá tại Tiền Giang không chênh lệch nhiều do cùng chịu ảnh hưởng từ nguồn cung nhà máy trong nước. Điểm khác biệt chủ yếu nằm ở chi phí vận chuyển và chính sách bán hàng của từng đại lý. 

Nhìn chung, giá thép hình tại Tiền Giang đang ở mức ổn định, cạnh tranh và phù hợp với nhu cầu xây dựng nhà xưởng, kho bãi và công trình dân dụng trong khu vực.

Cung - cầu thép hình tại Tiền Giang có ổn định không?

Thị trường thép hình tại Tiền Giang hiện được đánh giá là khá ổn định về cung – cầu, nhờ sự phát triển đồng đều của công nghiệp và hạ tầng trong khu vực. Nhu cầu sử dụng thép hình tập trung chủ yếu ở các công trình nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế tại các khu công nghiệp như Tân Hương (Châu Thành), Long Giang (Tân Phước), cùng các dự án nằm dọc tuyến Quốc lộ 1A và cao tốc Trung Lương – Mỹ Thuận.

Các công trình nhà xưởng trong các KCN ở Tiền Giang tiêu thụ số lượng lớn thép hình của tỉnh
Các công trình nhà xưởng trong các KCN ở Tiền Giang tiêu thụ số lượng lớn thép hình của tỉnh

Về nguồn cung, thị trường không gặp tình trạng khan hiếm do hệ thống đại lý và kho thép từ TP.HCM, Long An, Bình Dương luôn sẵn hàng và có thể giao nhanh về Tiền Giang trong ngày. Điều này giúp cân bằng cung – cầu và hạn chế biến động lớn về giá.

Tổng thể, thị trường đang ở trạng thái ổn định và dễ mua hàng, tuy nhiên giá thép hình vẫn có thể điều chỉnh nhẹ theo chi phí nguyên liệu và tiến độ các dự án xây dựng trong từng thời điểm.

Tổng hợp câu hỏi & giải đáp về thép hình tại Tiền Giang

Đặc điểm nền đất yếu và môi trường ẩm, nhiều sông rạch đòi hỏi kết cấu thép phải có độ bền, khả năng chịu lực tốt và ít cong vênh để đảm bảo tuổi thọ công trình lâu dài.
Có. Khi đặt số lượng lớn cho nhà xưởng hoặc kho bãi, đại lý thường có chính sách chiết khấu và hỗ trợ vận chuyển giúp tối ưu chi phí.
Có. Chúng tôi hỗ trợ giao tận nơi trong vòng 6 -8 giờ, kể cả khu vực ven sông hoặc tuyến huyện, giúp chủ thầu tiết kiệm thời gian và đảm bảo tiến độ thi công.
Nên dựa vào bản vẽ kết cấu và tải trọng thiết kế. Nếu chưa rõ, bạn có thể nhờ đại lý tư vấn để chọn loại thép phù hợp, tránh dư tải gây lãng phí hoặc thiếu tải làm ảnh hưởng độ an toàn.
Có. Đối với công trình nhà xưởng, dự án hoặc công trình cần quyết toán, đại lý uy tín sẽ cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT và chứng từ chất lượng theo yêu cầu.
Khu vực Tiền Giang có độ ẩm cao và nhiều sông rạch, vì vậy nên chọn thép đạt tiêu chuẩn, có bề mặt bảo quản tốt và sơn chống gỉ đúng kỹ thuật để tăng tuổi thọ công trình.

Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để nhận báo giá thép hình tại Tiền Giang chính xác theo từng thời điểm, kèm tư vấn chọn đúng quy cách, tối ưu chi phí. Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, linh hoạt theo tiến độ và có ưu đãi tốt cho đơn hàng lớn. Gọi ngay để được giữ giá tốt và chủ động nguồn hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo