Báo Giá Thép Hình Tại Quận Tân Bình  - Giá Nhà Máy, CK Đến 7%

Tại Tân Bình tập trung nhiều nhà xưởng, kho bãi và công trình dịch vụ quanh sân bay, vì vậy nhu cầu tìm đại lý thép hình tại Quận Tân Bình ngày càng cao. Khách hàng không chỉ quan tâm giá mà còn cần đơn vị có sẵn hàng, giao nhanh và linh hoạt theo giờ cấm tải, giúp đảm bảo tiến độ thi công trong điều kiện đặc thù của khu vực nội thành.

Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép hình tại Quận Tân Bình cam kết chính hãng

Tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị chuyên phân phối thép hình H, I, U, V chính hãng, nguồn hàng rõ ràng, đầy đủ CO–CQ và hóa đơn VAT. Với kinh nghiệm cung ứng thực tế cho nhiều công trình dân dụng, nhà xưởng và mặt bằng kinh doanh tại Quận Tân Bình, đại lý cam kết báo giá minh bạch theo kg thực tế và giao hàng đúng tiến độ.

Địa chỉ phân phối thép hình tại Quận Tân Bình cam kết chính hãng, dịch vụ tốt - Tôn Thép Mạnh Hà
Địa chỉ phân phối thép hình tại Quận Tân Bình cam kết chính hãng, dịch vụ tốt - Tôn Thép Mạnh Hà

Điểm nổi bật của đại lý thép hình tại Tân Bình - Tôn Thép Mạnh Hà

  • Giao nhanh 4-8 giờ nội thành, chủ động xe tải nhỏ và xe cẩu phù hợp các tuyến như đường Cộng Hòa, đường Trường Chinh.
  • Giao tận công trình, kể cả hẻm nhỏ, hỗ trợ bốc dỡ linh hoạt.
  • Nhận gia công thép hình, cắt theo bản vẽ, giảm hao hụt và tiết kiệm thời gian thi công.
  • Tư vấn đúng tải trọng công trình, phù hợp nhà xưởng, kho bãi gần Sân bay Tân Sơn Nhất và nhà phố cải tạo.
  • Hàng mới 100%, đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT phục vụ nghiệm thu công trình dân dụng và nhà xưởng.

Báo giá thép hình tại Quận Tân Bình mới nhất hôm nay

Giá thép hình tại Quận Tân Bình mới nhất cập nhật tại đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp ngay bên dưới để khách hàng tham khảo. Giá thép hình đủ các loại như I, H, U, V, có ưu đãi cho đơn hàng lớn. Đơn giá mới nhất 10/04/2026 như sau:

  • Giá thép I tại Quận Tân Bình từ 14.800 - 17.100 VNĐ/kg.
  • Giá thép hình H tại Quận Tân Bình từ 16.700 - 17.100 VNĐ/kg.
  • Giá sắt U tại Quận Tân Bình từ 14.000 - 20.000 VNĐ/kg.
  • Giá thép hình V tại Quận Tân Bình từ 15.400 - 23.700 VNĐ/kg.

Bảng giá thép hình I tại Quận Tân Bình mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 670.500
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 666.000
I120 x 65 x 4.5 NK 54 804.600
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 799.200
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.310.400
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.419.600
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.823.600
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 2.006.500
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.575.100
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.788.300
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.206.400
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.457.100
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.198.000
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.791.400
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.739.200
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.375.600
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.341.600
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 8.156.700
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 8.816.600
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.621.200
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 18.759.000

Bảng giá thép hình H tại Quận Tân Bình hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.744.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.413.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.174.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 3.005.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 3.066.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.760.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.472.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.341.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.760.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.532.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 13.727.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 7.986.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.721.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 17.647.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 12.722.000

Bảng giá thép hình U tại Quận Tân Bình ngày 10/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 180.000
U50 x 25 x 3 VN 13,5 243.000
U50 x 4.5 VN 20 380.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 292.400
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 516.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 364.500
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 488.000
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 504.000
U100 x 45 x 4 VN 35 490.000
U100 x 45 x 5 VN 45 720.000
U100 x 50 x 5.5 VN 52 832.000
U120 x 50 x 4 VN 41 651.900
U120 x 52 x 5 - 5.5 VN 54 858.600
U140 x 60 x 4 VN 54 804.600
U140 x 60 x 5 VN 64 1.017.600
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.774.400
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.136.900
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.287.900
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.548.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.926.400
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.754.400
U200 x 75 x 9 NK 155 2.511.000
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.476.800
U250 x 80 x 9 NK 188,5 3.053.700
U300 x 85 x 7 NK 186 3.162.000
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.763.200
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Quận Tân Bình mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 77.000 97.500 118.500
V25x25 2,5 5,4 83.200 105.300 128.000
V25x25 3,5 7,2 110.900 140.400 170.600
V30x30 2 5,5 84.700 107.300 130.400
V30x30 2,5 6,3 97.000 122.900 149.300
V30x30 2,8 7,3 112.400 142.400 173.000
V30x30 3 8,1 124.700 158.000 192.000
V30x30 3,5 8,4 129.400 163.800 199.100
V40x40 2 7,5 115.500 146.300 177.800
V40x40 2,5 8,5 130.900 165.800 201.500
V40x40 2,8 9,5 146.300 185.300 225.200
V40x40 3 11 169.400 214.500 260.700
V40x40 3,3 11,5 177.100 224.300 272.600
V40x40 3,5 12,5 192.500 243.800 296.300
V40x40 4 14 215.600 273.000 331.800
V50x50 2 12 184.800 234.000 284.400
V50x50 2,5 12,5 192.500 243.800 296.300
V50x50 3 13 200.200 253.500 308.100
V50x50 3,5 15 231.000 292.500 355.500
V50x50 3,8 16 246.400 312.000 379.200
V50x50 4 17 261.800 331.500 402.900
V50x50 4,3 17,5 269.500 341.300 414.800
V50x50 4,5 20 308.000 390.000 474.000
V50x50 5 22 338.800 429.000 521.400
V63x63 4 22 338.800 429.000 521.400
V63x63 4,5 25 385.000 487.500 592.500
V63x63 5 27,5 423.500 536.300 651.800
V63x63 6 32,5 500.500 633.800 770.300
V70x70 5 31 477.400 604.500 734.700
V70x70 6 36 554.400 702.000 853.200
V70x70 7 42 646.800 819.000 995.400
V70x70 7,5 44 677.600 858.000 1.042.800
V70x70 8 46 708.400 897.000 1.090.200
V75x75 5 33 508.200 643.500 782.100
V75x75 6 39 600.600 760.500 924.300
V75x75 7 45,5 700.700 887.300 1.078.400
V75x75 8 52 800.800 1.014.000 1.232.400
V80x80 6 42 646.800 819.000 995.400
V80x80 7 48 739.200 936.000 1.137.600
V80x80 8 55 847.000 1.072.500 1.303.500
V80x80 9 62 954.800 1.209.000 1.469.400
V90x90 6 48 739.200 936.000 1.137.600
V90x90 7 55,5 854.700 1.082.300 1.315.400
V90x90 8 61 939.400 1.189.500 1.445.700
V90x90 9 67 1.031.800 1.306.500 1.587.900
V100x100 7 62 954.800 1.209.000 1.469.400
V100x100 8 66 1.016.400 1.287.000 1.564.200
V100x100 10 86 1.324.400 1.677.000 2.038.200
V120x120 10 105 1.617.000 2.047.500 2.488.500
V120x120 12 126 1.940.400 2.457.000 2.986.200
V130x130 10 108,8 1.675.500 2.121.600 2.578.600
V130x130 12 140,4 2.162.200 2.737.800 3.327.500
V130x130 13 156 2.402.400 3.042.000 3.697.200
V150x150 10 138 2.125.200 2.691.000 3.270.600
V150x150 12 163,8 2.522.500 3.194.100 3.882.100
V150x150 14 177 2.725.800 3.451.500 4.194.900
V150x150 15 202 3.110.800 3.939.000 4.787.400

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình tại Quận Tân Bình mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và thời điểm nhập hàng.
  • Báo giá áp dụng tại Tân Bình, chưa bao gồm VAT.
  • Phí vận chuyển tùy vị trí công trình (mặt tiền, hẻm) và khung giờ giao hàng tại Quận Tân Bình.
  • Giá phụ thuộc quy cách, độ dày, thương hiệu và yêu cầu gia công.
  • Đơn hàng lớn hoặc công trình dài hạn có chiết khấu 3 - 7%.
  • Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ CO-CQ khi giao hàng.
  • Nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình.

Các loại thép hình cung ứng tại khu vực Quận Tân Bình

Để phục vụ nhu cầu xây dựng, cải tạo, nâng tầng nhà phố, nhà xưởng và các công trình thương mại trong khu vực, Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các loại thép hình sau:

  • Sắt hình H: Sản phẩm chịu lực cao, phù hợp làm cột, dầm chịu tải chính cho nhà xưởng, khung tiền chế và công trình xây mới.
  • Sắt hình I: Phù hợp cho dầm sàn và khung chịu lực trung bình, được sử dụng nhiều trong cải tạo nhà phố và xây dựng dân dụng tại các tuyến như Cộng Hòa, Trường Chinh, Hoàng Văn Thụ.
  • Sắt hình U: Thường dùng làm xà gồ, khung phụ, đỡ sàn và mái che, phù hợp với các hạng mục phụ trợ và công trình thương mại nhỏ.
  • Sắt hình V: Dùng cho liên kết góc, khung bảng hiệu, khung mái nhẹ, thích hợp thi công ở không gian hẹp.

Toàn bộ thép hình đều là hàng nhập chính hãng, đủ mác thép và trọng lượng, có CO/CQ và hóa đơn VAT. Chúng tôi hỗ trợ giao nhanh đến mọi địa điểm tại Quận Tân Bình.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận Tân Bình của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao combo tôn, thép hộp, thép hình I cho công ty Nội Thất Hòa Gia, Tân Bình
Giao combo tôn, thép hộp, thép hình I cho công ty Nội Thất Hòa Gia, Tân Bình
Giao thép U và V đến công ty Thái Khương, Tân Bình
Giao thép U và V đến công ty Thái Khương, Tân Bình
Giao thép I, thép U và thép hộp cho chủ nhà nghỉ tại Tân Bình
Giao thép I, thép U và thép hộp cho chủ nhà nghỉ tại Tân Bình
Giao 50 cây thép U150 đến công trình Phổ Quang, Tân Bình
Giao 50 cây thép U150 đến công trình Phổ Quang, Tân Bình

Giá thép hình tại Quận Tân Bình có chênh lệch giữa các loại không?

Có, giá thép hình tại Quận Tân Bình có sự chênh lệch rõ giữa các loại I, H, U, V. Cụ thể, thép hình H và I dao động từ 15.000 - 17.300 VNĐ/kg, thường có giá cao hơn do khả năng chịu lực tốt, dùng cho kết cấu chính như dầm, cột. Trong khi đó, thép U và V có giá thấp hơn trong khoảng 14.200 - 15.500 VNĐ/kg. 

Ngoài ra, tại khu vực Tân Bình - nơi tập trung nhiều nhà xưởng, kho bãi gần sân bay và các tuyến đường lớn như Trường Chinh, Cộng Hòa, giá còn bị ảnh hưởng bởi yếu tố thực tế như: độ dày thép, tiêu chuẩn sản xuất (An Khánh, Posco…), chi phí gia công và đặc biệt là vận chuyển vào khu nội đô hoặc giờ cấm tải.

So sánh giá thép hình một số thương hiệu uy tín

Lượng tiêu thụ thép hình tại Quận Tân Bình có tăng trưởng không?

Lượng tiêu thụ thép hình tại Quận Tân Bình hiện có xu hướng tăng ổn định, nhờ đặc thù là khu vực tập trung nhiều nhà xưởng nhỏ, kho bãi và công trình dịch vụ quanh các trục đường lớn như Cộng Hòa, Trường Chinh, Lê Văn Sỹ. Bên cạnh đó, khu vực gần Sân bay Tân Sơn Nhất và các tuyến kết nối như Hoàng Hoa Thám, Phan Thúc Duyệt liên tục phát sinh nhu cầu xây dựng, cải tạo mặt bằng kinh doanh, nhà trọ, văn phòng.

Dự án xây dựng hầm chui giải quyết tắc đường ở cửa ngõ Tân Sơn Nhất thi công làm nhu cầu thép hình tại Quận Tân Bình tăng cao
Dự án xây dựng hầm chui giải quyết tắc đường ở cửa ngõ Tân Sơn Nhất thi công làm nhu cầu thép hình tại Quận Tân Bình tăng cao

Ngoài ra, sự phát triển của các tòa nhà văn phòng, khách sạn mini và công trình phụ trợ quanh khu sân bay khiến nhu cầu sử dụng thép hình (I, H, U, V) ngày càng tăng. Đặc biệt, các hạng mục như khung mái, sàn lửng, gia cố kết cấu nhà phố và cải tạo không gian kinh doanh là những ứng dụng phổ biến, góp phần giữ mức tiêu thụ thép hình tại Quận Tân Bình luôn ở mức cao và ổn định.

Các câu hỏi khách hàng hay gặp khi mua thép hình Quận Tân Bình

Có. Thép hình chính hãng luôn đi kèm CO-CQ và hóa đơn VAT để phục vụ nghiệm thu các công trình dân dụng, nhà xưởng và mặt bằng kinh doanh.
Thời gian giao hàng nội thành thường từ 4 - 8 giờ sau khi xác nhận đơn, tùy vị trí công trình và khối lượng đặt mua.
Có. Đại lý có xe tải nhỏ và phương án trung chuyển linh hoạt, phù hợp các khu dân cư và khu vực gần Sân bay Tân Sơn Nhất.
Có. Đại lý hỗ trợ cắt thép theo quy cách yêu cầu để giảm hao hụt và thuận tiện thi công tại công trình.
Có. Đơn hàng công trình, nhà xưởng hoặc cải tạo mặt bằng thường được áp dụng chính sách chiết khấu theo khối lượng và giá thị trường tại thời điểm đặt hàng.
Nếu cần chịu tải lớn cho cột và dầm chính nên chọn thép H; với tải trọng trung bình có thể sử dụng thép I để tối ưu chi phí.

Hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Mạnh Hà nếu đang cần tìm nguồn thép hình chính hãng, giá tốt tại Quận Tân Bình. Đội ngũ hỗ trợ báo giá rõ ràng, giao hàng linh hoạt theo khung giờ nội đô, có sẵn xe vận chuyển và nhận gia công theo yêu cầu, giúp bạn tiết kiệm thời gian và tối ưu chi phí hiệu quả.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo