Tại Tân Bình tập trung nhiều nhà xưởng, kho bãi và công trình dịch vụ quanh sân bay, vì vậy nhu cầu tìm đại lý thép hình tại Quận Tân Bình ngày càng cao. Khách hàng không chỉ quan tâm giá mà còn cần đơn vị có sẵn hàng, giao nhanh và linh hoạt theo giờ cấm tải, giúp đảm bảo tiến độ thi công trong điều kiện đặc thù của khu vực nội thành.
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép hình tại Quận Tân Bình cam kết chính hãng
Tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị chuyên phân phối thép hình H, I, U, V chính hãng, nguồn hàng rõ ràng, đầy đủ CO–CQ và hóa đơn VAT. Với kinh nghiệm cung ứng thực tế cho nhiều công trình dân dụng, nhà xưởng và mặt bằng kinh doanh tại Quận Tân Bình, đại lý cam kết báo giá minh bạch theo kg thực tế và giao hàng đúng tiến độ.

Điểm nổi bật của đại lý thép hình tại Tân Bình - Tôn Thép Mạnh Hà
- Giao nhanh 4-8 giờ nội thành, chủ động xe tải nhỏ và xe cẩu phù hợp các tuyến như đường Cộng Hòa, đường Trường Chinh.
- Giao tận công trình, kể cả hẻm nhỏ, hỗ trợ bốc dỡ linh hoạt.
- Nhận gia công thép hình, cắt theo bản vẽ, giảm hao hụt và tiết kiệm thời gian thi công.
- Tư vấn đúng tải trọng công trình, phù hợp nhà xưởng, kho bãi gần Sân bay Tân Sơn Nhất và nhà phố cải tạo.
- Hàng mới 100%, đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT phục vụ nghiệm thu công trình dân dụng và nhà xưởng.
Báo giá thép hình tại Quận Tân Bình mới nhất hôm nay
Giá thép hình tại Quận Tân Bình mới nhất cập nhật tại đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp ngay bên dưới để khách hàng tham khảo. Giá thép hình đủ các loại như I, H, U, V, có ưu đãi cho đơn hàng lớn. Đơn giá mới nhất 10/04/2026 như sau:
- Giá thép I tại Quận Tân Bình từ 14.800 - 17.100 VNĐ/kg.
- Giá thép hình H tại Quận Tân Bình từ 16.700 - 17.100 VNĐ/kg.
- Giá sắt U tại Quận Tân Bình từ 14.000 - 20.000 VNĐ/kg.
- Giá thép hình V tại Quận Tân Bình từ 15.400 - 23.700 VNĐ/kg.
Bảng giá thép hình I tại Quận Tân Bình mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 670.500 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 666.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 804.600 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 799.200 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.310.400 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.419.600 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.823.600 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.006.500 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.575.100 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.788.300 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.206.400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.457.100 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 4.198.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.791.400 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.739.200 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.375.600 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 7.341.600 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 8.156.700 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.816.600 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.621.200 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 18.759.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận Tân Bình hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.744.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.413.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.174.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.005.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.066.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.760.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.472.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.341.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.760.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.532.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.727.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.986.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.721.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.647.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.722.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận Tân Bình ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 180.000 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 243.000 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 380.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 292.400 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 516.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 364.500 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 488.000 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 504.000 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 490.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 720.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 832.000 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 651.900 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 858.600 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 804.600 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 1.017.600 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.774.400 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.136.900 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.287.900 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.548.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.926.400 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.754.400 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.511.000 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.476.800 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 3.053.700 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.162.000 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.763.200 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Quận Tân Bình mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 77.000 | 97.500 | 118.500 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 83.200 | 105.300 | 128.000 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 110.900 | 140.400 | 170.600 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 84.700 | 107.300 | 130.400 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 97.000 | 122.900 | 149.300 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 112.400 | 142.400 | 173.000 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 124.700 | 158.000 | 192.000 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 129.400 | 163.800 | 199.100 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 115.500 | 146.300 | 177.800 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 130.900 | 165.800 | 201.500 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 146.300 | 185.300 | 225.200 |
| V40x40 | 3 | 11 | 169.400 | 214.500 | 260.700 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 177.100 | 224.300 | 272.600 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 192.500 | 243.800 | 296.300 |
| V40x40 | 4 | 14 | 215.600 | 273.000 | 331.800 |
| V50x50 | 2 | 12 | 184.800 | 234.000 | 284.400 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 192.500 | 243.800 | 296.300 |
| V50x50 | 3 | 13 | 200.200 | 253.500 | 308.100 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 231.000 | 292.500 | 355.500 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 246.400 | 312.000 | 379.200 |
| V50x50 | 4 | 17 | 261.800 | 331.500 | 402.900 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 269.500 | 341.300 | 414.800 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 308.000 | 390.000 | 474.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 338.800 | 429.000 | 521.400 |
| V63x63 | 4 | 22 | 338.800 | 429.000 | 521.400 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 385.000 | 487.500 | 592.500 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 423.500 | 536.300 | 651.800 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 500.500 | 633.800 | 770.300 |
| V70x70 | 5 | 31 | 477.400 | 604.500 | 734.700 |
| V70x70 | 6 | 36 | 554.400 | 702.000 | 853.200 |
| V70x70 | 7 | 42 | 646.800 | 819.000 | 995.400 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 677.600 | 858.000 | 1.042.800 |
| V70x70 | 8 | 46 | 708.400 | 897.000 | 1.090.200 |
| V75x75 | 5 | 33 | 508.200 | 643.500 | 782.100 |
| V75x75 | 6 | 39 | 600.600 | 760.500 | 924.300 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 700.700 | 887.300 | 1.078.400 |
| V75x75 | 8 | 52 | 800.800 | 1.014.000 | 1.232.400 |
| V80x80 | 6 | 42 | 646.800 | 819.000 | 995.400 |
| V80x80 | 7 | 48 | 739.200 | 936.000 | 1.137.600 |
| V80x80 | 8 | 55 | 847.000 | 1.072.500 | 1.303.500 |
| V80x80 | 9 | 62 | 954.800 | 1.209.000 | 1.469.400 |
| V90x90 | 6 | 48 | 739.200 | 936.000 | 1.137.600 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 854.700 | 1.082.300 | 1.315.400 |
| V90x90 | 8 | 61 | 939.400 | 1.189.500 | 1.445.700 |
| V90x90 | 9 | 67 | 1.031.800 | 1.306.500 | 1.587.900 |
| V100x100 | 7 | 62 | 954.800 | 1.209.000 | 1.469.400 |
| V100x100 | 8 | 66 | 1.016.400 | 1.287.000 | 1.564.200 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.324.400 | 1.677.000 | 2.038.200 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.617.000 | 2.047.500 | 2.488.500 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.940.400 | 2.457.000 | 2.986.200 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.675.500 | 2.121.600 | 2.578.600 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.162.200 | 2.737.800 | 3.327.500 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.402.400 | 3.042.000 | 3.697.200 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.125.200 | 2.691.000 | 3.270.600 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.522.500 | 3.194.100 | 3.882.100 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.725.800 | 3.451.500 | 4.194.900 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.110.800 | 3.939.000 | 4.787.400 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình tại Quận Tân Bình mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và thời điểm nhập hàng.
- Báo giá áp dụng tại Tân Bình, chưa bao gồm VAT.
- Phí vận chuyển tùy vị trí công trình (mặt tiền, hẻm) và khung giờ giao hàng tại Quận Tân Bình.
- Giá phụ thuộc quy cách, độ dày, thương hiệu và yêu cầu gia công.
- Đơn hàng lớn hoặc công trình dài hạn có chiết khấu 3 - 7%.
- Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ CO-CQ khi giao hàng.
- Nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình.
Các loại thép hình cung ứng tại khu vực Quận Tân Bình
Để phục vụ nhu cầu xây dựng, cải tạo, nâng tầng nhà phố, nhà xưởng và các công trình thương mại trong khu vực, Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các loại thép hình sau:
- Sắt hình H: Sản phẩm chịu lực cao, phù hợp làm cột, dầm chịu tải chính cho nhà xưởng, khung tiền chế và công trình xây mới.
- Sắt hình I: Phù hợp cho dầm sàn và khung chịu lực trung bình, được sử dụng nhiều trong cải tạo nhà phố và xây dựng dân dụng tại các tuyến như Cộng Hòa, Trường Chinh, Hoàng Văn Thụ.
- Sắt hình U: Thường dùng làm xà gồ, khung phụ, đỡ sàn và mái che, phù hợp với các hạng mục phụ trợ và công trình thương mại nhỏ.
- Sắt hình V: Dùng cho liên kết góc, khung bảng hiệu, khung mái nhẹ, thích hợp thi công ở không gian hẹp.
Toàn bộ thép hình đều là hàng nhập chính hãng, đủ mác thép và trọng lượng, có CO/CQ và hóa đơn VAT. Chúng tôi hỗ trợ giao nhanh đến mọi địa điểm tại Quận Tân Bình.
Hình ảnh giao thép hình tại Quận Tân Bình của Tôn Thép Mạnh Hà




Giá thép hình tại Quận Tân Bình có chênh lệch giữa các loại không?
Có, giá thép hình tại Quận Tân Bình có sự chênh lệch rõ giữa các loại I, H, U, V. Cụ thể, thép hình H và I dao động từ 15.000 - 17.300 VNĐ/kg, thường có giá cao hơn do khả năng chịu lực tốt, dùng cho kết cấu chính như dầm, cột. Trong khi đó, thép U và V có giá thấp hơn trong khoảng 14.200 - 15.500 VNĐ/kg.
Ngoài ra, tại khu vực Tân Bình - nơi tập trung nhiều nhà xưởng, kho bãi gần sân bay và các tuyến đường lớn như Trường Chinh, Cộng Hòa, giá còn bị ảnh hưởng bởi yếu tố thực tế như: độ dày thép, tiêu chuẩn sản xuất (An Khánh, Posco…), chi phí gia công và đặc biệt là vận chuyển vào khu nội đô hoặc giờ cấm tải.
So sánh giá thép hình một số thương hiệu uy tín
Lượng tiêu thụ thép hình tại Quận Tân Bình có tăng trưởng không?
Lượng tiêu thụ thép hình tại Quận Tân Bình hiện có xu hướng tăng ổn định, nhờ đặc thù là khu vực tập trung nhiều nhà xưởng nhỏ, kho bãi và công trình dịch vụ quanh các trục đường lớn như Cộng Hòa, Trường Chinh, Lê Văn Sỹ. Bên cạnh đó, khu vực gần Sân bay Tân Sơn Nhất và các tuyến kết nối như Hoàng Hoa Thám, Phan Thúc Duyệt liên tục phát sinh nhu cầu xây dựng, cải tạo mặt bằng kinh doanh, nhà trọ, văn phòng.

Ngoài ra, sự phát triển của các tòa nhà văn phòng, khách sạn mini và công trình phụ trợ quanh khu sân bay khiến nhu cầu sử dụng thép hình (I, H, U, V) ngày càng tăng. Đặc biệt, các hạng mục như khung mái, sàn lửng, gia cố kết cấu nhà phố và cải tạo không gian kinh doanh là những ứng dụng phổ biến, góp phần giữ mức tiêu thụ thép hình tại Quận Tân Bình luôn ở mức cao và ổn định.
Các câu hỏi khách hàng hay gặp khi mua thép hình Quận Tân Bình
Hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Mạnh Hà nếu đang cần tìm nguồn thép hình chính hãng, giá tốt tại Quận Tân Bình. Đội ngũ hỗ trợ báo giá rõ ràng, giao hàng linh hoạt theo khung giờ nội đô, có sẵn xe vận chuyển và nhận gia công theo yêu cầu, giúp bạn tiết kiệm thời gian và tối ưu chi phí hiệu quả.
