Giá Thép Hình Tại Quận Phú Nhuận Hôm Nay, Đa Dạng Thương Hiệu

Khi nhu cầu xây dựng và cải tạo nhà phố tại khu vực trung tâm ngày càng tăng, việc cập nhật giá ở các đại lý thép hình tại Quận Phú Nhuận trở thành mối quan tâm hàng đầu của nhiều chủ đầu tư và đơn vị thi công. Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí vật tư, đồng thời đảm bảo tiến độ cho từng công trình tại Quận Phú Nhuận.

Tôn Thép Mạnh Hà - Nhà cung cấp thép hình tại Quận Phú Nhuận chất lượng, giao nhanh

Tôn Thép Mạnh Hà với hơn 10 năm kinh nghiệm là đối tác tin cậy của nhiều công trình nhà phố, cải tạo và mặt bằng kinh doanh tại các tuyến đường như Nguyễn Văn Trỗi, Phan Xích Long, Trường Sa… Nhờ am hiểu đặc thù hẻm nhỏ, giao thông đông đúc và yêu cầu thi công nhanh, chúng tôi - đại lý thép hình tại Quận Phú Nhuận luôn đưa ra giải pháp cung ứng linh hoạt, phù hợp thực tế từng công trình.

Tôn Thép Mạnh Hà cung ứng thép hình tại Quận Phú Nhuận uy tín số 1, được nhiều nhà thầu lựa chọn
Tôn Thép Mạnh Hà cung ứng thép hình tại Quận Phú Nhuận uy tín số 1, được nhiều nhà thầu lựa chọn

Ưu điểm nổi bật của Tôn Thép Mạnh Hà tại Quận Phú Nhuận:

  • Đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu uy tín như thép hình Posco, An Khánh, Á Châu,.... đảm bảo chất lượng, đủ CO-CQ.
  • Cung cấp đa dạng thép hình I, H, U, V đầy đủ quy cách, sẵn kho.
  • Có sẵn xe giao hàng, hỗ trợ giao nhanh trong ngày, linh hoạt theo khung giờ cấm tải.
  • Nhận cắt, gia công sắt hình theo yêu cầu – phù hợp công trình nhà phố, hẻm nhỏ.
  • Báo giá nhanh, minh bạch, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng hoặc khách hàng lâu dài.

Báo giá thép hình tại Quận Phú Nhuận mới nhất - Ck 3 - 7%

Bảng giá thép hình tại Quận Phú Nhuận do Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp được cập nhật mới nhất theo ngày 18/04/2026, đầy đủ các dòng thép hình I, H, U, V với nhiều quy cách và thương hiệu khác nhau. Mức giá luôn bám sát thị trường, chiết khấu 3 - 7% cho đơn hàng lớn. Đơn giá thép hình các loại như sau:

  • Thép I tại Quận Phú Nhuận có giá từ 14.700 - 17.200 VNĐ/kg 
  • Giá thép hình H tại Quận Phú Nhuận dao động từ 16.000 - 17.200 VNĐ/kg.
  • Giá sắt U tại Quận Phú Nhuận từ 14.100 - 20.100 VNĐ/kg.
  • Thép hình V tại Quận Phú Nhuận có giá 15.600 - 23.600 VNĐ/kg.

Bảng giá thép hình I tại Quận Phú Nhuận mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 666.000
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 661.500
I120 x 65 x 4.5 NK 54 799.200
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 793.800
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.302.000
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.411.200
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.834.600
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 2.019.200
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.590.600
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.806.100
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.225.600
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.479.200
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.173.100
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.761.600
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.705.300
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.336.000
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.296.000
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 8.204.400
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 8.870.400
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.684.800
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 18.870.000

Bảng giá thép hình H tại Quận Phú Nhuận hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.734.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.399.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.187.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 3.024.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 3.084.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.790.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.445.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.298.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.725.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.475.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 13.810.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 8.034.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.786.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 17.750.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 12.797.000

Bảng giá thép hình U tại Quận Phú Nhuận ngày 18/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 180.900
U50 x 25 x 3 VN 13,5 244.400
U50 x 4.5 VN 20 382.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 290.700
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 513.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 362.300
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 491.100
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 507.200
U100 x 45 x 4 VN 35 493.500
U100 x 45 x 5 VN 45 724.500
U100 x 50 x 5.5 VN 52 837.200
U120 x 50 x 4 VN 41 660.100
U120 x 52 x 5 - 5.5 VN 54 869.400
U140 x 60 x 4 VN 54 815.400
U140 x 60 x 5 VN 64 1.030.400
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.796.800
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.151.200
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.304.100
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.539.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.915.200
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.744.200
U200 x 75 x 9 NK 155 2.495.500
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.462.400
U250 x 80 x 9 NK 188,5 3.034.900
U300 x 85 x 7 NK 186 3.180.600
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.786.700
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Quận Phú Nhuận mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 78.000 98.000 118.000
V25x25 2,5 5,4 84.200 105.800 127.400
V25x25 3,5 7,2 112.300 141.100 169.900
V30x30 2 5,5 85.800 107.800 129.800
V30x30 2,5 6,3 98.300 123.500 148.700
V30x30 2,8 7,3 113.900 143.100 172.300
V30x30 3 8,1 126.400 158.800 191.200
V30x30 3,5 8,4 131.000 164.600 198.200
V40x40 2 7,5 117.000 147.000 177.000
V40x40 2,5 8,5 132.600 166.600 200.600
V40x40 2,8 9,5 148.200 186.200 224.200
V40x40 3 11 171.600 215.600 259.600
V40x40 3,3 11,5 179.400 225.400 271.400
V40x40 3,5 12,5 195.000 245.000 295.000
V40x40 4 14 218.400 274.400 330.400
V50x50 2 12 187.200 235.200 283.200
V50x50 2,5 12,5 195.000 245.000 295.000
V50x50 3 13 202.800 254.800 306.800
V50x50 3,5 15 234.000 294.000 354.000
V50x50 3,8 16 249.600 313.600 377.600
V50x50 4 17 265.200 333.200 401.200
V50x50 4,3 17,5 273.000 343.000 413.000
V50x50 4,5 20 312.000 392.000 472.000
V50x50 5 22 343.200 431.200 519.200
V63x63 4 22 343.200 431.200 519.200
V63x63 4,5 25 390.000 490.000 590.000
V63x63 5 27,5 429.000 539.000 649.000
V63x63 6 32,5 507.000 637.000 767.000
V70x70 5 31 483.600 607.600 731.600
V70x70 6 36 561.600 705.600 849.600
V70x70 7 42 655.200 823.200 991.200
V70x70 7,5 44 686.400 862.400 1.038.400
V70x70 8 46 717.600 901.600 1.085.600
V75x75 5 33 514.800 646.800 778.800
V75x75 6 39 608.400 764.400 920.400
V75x75 7 45,5 709.800 891.800 1.073.800
V75x75 8 52 811.200 1.019.200 1.227.200
V80x80 6 42 655.200 823.200 991.200
V80x80 7 48 748.800 940.800 1.132.800
V80x80 8 55 858.000 1.078.000 1.298.000
V80x80 9 62 967.200 1.215.200 1.463.200
V90x90 6 48 748.800 940.800 1.132.800
V90x90 7 55,5 865.800 1.087.800 1.309.800
V90x90 8 61 951.600 1.195.600 1.439.600
V90x90 9 67 1.045.200 1.313.200 1.581.200
V100x100 7 62 967.200 1.215.200 1.463.200
V100x100 8 66 1.029.600 1.293.600 1.557.600
V100x100 10 86 1.341.600 1.685.600 2.029.600
V120x120 10 105 1.638.000 2.058.000 2.478.000
V120x120 12 126 1.965.600 2.469.600 2.973.600
V130x130 10 108,8 1.697.300 2.132.500 2.567.700
V130x130 12 140,4 2.190.200 2.751.800 3.313.400
V130x130 13 156 2.433.600 3.057.600 3.681.600
V150x150 10 138 2.152.800 2.704.800 3.256.800
V150x150 12 163,8 2.555.300 3.210.500 3.865.700
V150x150 14 177 2.761.200 3.469.200 4.177.200
V150x150 15 202 3.151.200 3.959.200 4.767.200

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình tại Quận Phú Nhuận mang tính tham khảo, có thể biến động theo thị trường và thời điểm nhập hàng.
  • Báo giá áp dụng tại khu vực Quận Phú Nhuận, chưa bao gồm VAT.
  • Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí công trình (mặt tiền, hẻm nhỏ, khu dân cư đông) và khung giờ giao hàng nội đô.
  • Giá thay đổi theo quy cách, độ dày, thương hiệu thép và yêu cầu gia công thực tế.
  • Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dài hạn được áp dụng chiết khấu tốt hơn.
  • Hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
  • Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình tại Quận Phú Nhuận.

Các dòng thép hình hiện có sẵn tại Tôn Thép Mạnh Hà ở Quận Phú Nhuận

Các dòng thép hình tại Tôn Thép Mạnh Hà luôn được dự trữ sẵn kho với đầy đủ quy cách, đáp ứng nhanh nhu cầu thi công nhà phố, cải tạo và công trình dân dụng tại Quận Phú Nhuận, gồm:

  • Thép hình I: Chịu lực tốt, chuyên dùng làm dầm, sàn nâng tầng nhà phố – phù hợp công trình cải tạo tại các tuyến như Phan Xích Long, Nguyễn Văn Trỗi.
  • Thép H: Kết cấu vững chắc, chịu tải lớn, thường dùng cho khung nhà, cột chính hoặc công trình cần gia cố chịu lực cao.
  • Sắt hình U: Trọng lượng nhẹ, dễ thi công trong hẻm nhỏ, phù hợp làm xà gồ, khung phụ, mái che nhà phố.
  • Thép hình V: Linh hoạt, dễ cắt ghép, ứng dụng nhiều trong khung đỡ, lan can, cơ khí dân dụng và sửa chữa công trình.

Ngoài ra, thép được cung cấp từ nhiều thương hiệu uy tín như sắt hình An Khánh, Posco, Đại Việt,… với đầy đủ chứng từ CO-CQ, đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật cho từng công trình tại Quận Phú Nhuận.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận Phú Nhuận của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao thép hình I và thép hộp cho công ty Thiên Việt tại Phú Nhuận
Giao thép hình I và thép hộp cho công ty Thiên Việt tại Phú Nhuận
Giao 20 cây thép U mạ kẽm đến công trình đường Hoàng Diệu, Phú Nhuận
Giao 20 cây thép U mạ kẽm đến công trình đường Hoàng Diệu, Phú Nhuận
Giao thép hình U, V và thép hộp, thép ống, thép xây dựng các loại cho nhà dân sửa chữa tại Nguyễn Kiệm, Phú Nhuận
Giao thép hình U, V và thép hộp, thép ống, thép xây dựng các loại cho nhà dân sửa chữa tại Nguyễn Kiệm, Phú Nhuận

1kg thép hình tại Quận Phú Nhuận giá bao nhiêu tiền?

Giá thép hình tại Quận Phú Nhuận hiện dao động khoảng 14.300 - 23.800 VNĐ/kg, tùy theo chủng loại (I, H, U, V), độ dày, thương hiệu và số lượng đặt hàng. Đây là mức giá phổ biến tại khu vực nội thành, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển, và có thể thay đổi theo thời điểm nhập hàng.

Do đặc thù Phú Nhuận là quận trung tâm, công trình chủ yếu là nhà phố và cải tạo nên đơn hàng thường nhỏ lẻ, kéo theo chi phí giao hàng, bốc dỡ cao hơn so với khu vực ngoại thành. Bên cạnh đó, bảng giá thép hình còn biến động theo thị trường thép nguyên liệu, nguồn cung tại TP.HCM và mùa xây dựng. Vì vậy, để có giá tốt, khách hàng nên đặt số lượng lớn và liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác theo từng công trình.

Xu hướng sử dụng thép hình trong xây dựng tại Quận Phú Nhuận

Tại Quận Phú Nhuận, sắt thép hình ngày càng được ưu tiên trong các công trình cải tạo, nâng tầng nhà phố và mở rộng mặt bằng kinh doanh, đặc biệt trên các trục đường Phan Xích Long, đường Huỳnh Văn Bánh và đường Nguyễn Văn Trỗi. 

Thép hình được sử dụng cho các công trình cải tạo, nâng tầng nhà phố tại Phú Nhuận
Thép hình được sử dụng cho các công trình cải tạo, nâng tầng nhà phố tại Phú Nhuận

Thép hình H và I được sử dụng để gia cố cột, dầm chịu lực khi nâng thêm tầng, trong khi thép U và V phù hợp làm khung mái che, bảng hiệu và kết cấu phụ trợ. Xu hướng này giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm tải trọng so với phương án bê tông truyền thống.

Bên cạnh đó, khu vực gần Sân bay Tân Sơn Nhất và tuyến Nguyễn Văn Trỗi - trục kết nối trung tâm ghi nhận nhiều công trình thương mại, văn phòng và dịch vụ cần thi công nhanh, tối ưu không gian.

Nguyên tắc tính toán khi thi công dầm thép chữ I an toàn, tiết kiệm

Giải đáp nhanh các vấn đề khi mua thép hình tại Quận Phú Nhuận

Có. Đại lý có thể sắp xếp giao sớm hoặc giao trễ để tránh giờ cấm tải, đảm bảo không ảnh hưởng tiến độ thi công tại khu vực Phú Nhuận.
Có. Khách hàng được kiểm tra quy cách, số lượng và tình trạng thép trước khi ký nhận để đảm bảo đúng đơn hàng.
Có. Đại lý hỗ trợ giao bổ sung trong thời gian sớm nhất, thường trong ngày nếu hàng có sẵn tại kho.
Các loại thép phổ biến thường có sẵn kho; với quy cách đặc biệt hoặc số lượng lớn có thể cần đặt trước để chuẩn bị hàng.
Có. Đơn hàng công trình hoặc hợp đồng dài hạn thường được áp dụng chiết khấu từ 3 - 7% và hỗ trợ mức giá riêng.
Có. Đại lý hỗ trợ gia công cắt quy cách và đục lỗ theo bản vẽ để giúp thi công nhanh và thuận tiện hơn.

Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để nhận báo giá thép hình tại Quận Phú Nhuận chính xác theo từng quy cách và khối lượng công trình. Đội ngũ tư vấn sẵn sàng hỗ trợ chọn đúng loại thép H, I, U, V phù hợp tải trọng, báo giá minh bạch theo kg thực tế và giao hàng nhanh trong 4-8 giờ nội thành.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo