Trong bối cảnh Quận 5 ngày càng phát triển mạnh về kinh doanh và cải tạo nhà phố, việc cập nhật giá thép hình tại Quận 5 và lựa chọn đúng đại lý uy tín trở thành yếu tố then chốt giúp tối ưu chi phí xây dựng. Không chỉ cần mức giá cạnh tranh, khách hàng còn ưu tiên những đơn vị có sẵn hàng, giao nhanh trong hẻm nhỏ và hiểu rõ đặc thù thi công khu vực để đảm bảo tiến độ và hiệu quả công trình.
Mua thép hình tại Quận 5 chính hãng, giá gốc, đủ loại
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý chuyên cung cấp thép hình tại Quận 5 chính hãng, đáp ứng tốt nhu cầu thi công đa dạng tại khu vực.

Đại lý thép hình tại Quận 5 cung cấp đầy đủ các dòng thép hình H, I, U, V với hàng mới 100%, đúng mác thép, đúng trọng lượng, có CO–CQ và hóa đơn VAT rõ ràng. Nguồn hàng nhập trực tiếp từ nhà máy, giá bán luôn sát kho, hạn chế trung gian, phù hợp cả công trình nhỏ lẻ trong hẻm khu vực Chợ Kim Biên, các tuyến dân cư quanh đường Hải Thượng Lãn Ông hay đơn hàng khối lượng lớn gần khu vực Bệnh viện Chợ Rẫy.
Hiểu rõ đặc thù thi công tại Quận 5 - mật độ giao thông cao trên các trục như đường Trần Hưng Đạo và đường Nguyễn Trãi, cùng nhiều tuyến hẻm nhỏ xen kẽ khu dân cư lâu năm, Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ cắt, gia công thép hình theo yêu cầu, giao hàng linh hoạt, bố trí xe tải phù hợp từng vị trí công trình. Nhờ đó, khách hàng dễ dàng kiểm soát chi phí, giảm hao hụt và triển khai thi công đúng kế hoạch.
Báo giá thép hình tại Quận 5 hôm nay - Giá tốt cho đơn hàng lớn
Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật giá thép hình tại Quận 5 hôm nay10/04/2026. Giá thép hình tại Quận 5 là giá gốc, có ưu đãi cho đơn hàng lớn. Khách hàng tham khảo đơn giá các loại thép hình tại Quận 5 bên dưới.
- Giá sắt hình I tại Quận 5 dao động từ 14.000 - 16.500 VNĐ/kg.
- Giá thép H tại Quận 5 khoảng từ 15.300 - 16.500 VNĐ/kg.
- Thép hình U tại Quận 5 có giá trong khoảng 13.400 - 19.400 VNĐ/kg.
- Giá sắt hình V tại Quận 5 từ 14.900 - 22.900 VNĐ/kg
Bảng giá thép hình I tại Quận 5 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 630.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 630.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 756.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 756.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.243.200 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.352.400 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.758.100 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 1.929.800 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.482.600 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.681.800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.091.200 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.325.000 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 3.999.200 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.553.300 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.467.600 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.058.800 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 6.976.800 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 7.870.500 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.494.100 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.239.600 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 18.093.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 5 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.662.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.299.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.096.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 2.892.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 2.956.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.581.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.260.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 6.994.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.487.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.080.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.234.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.699.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.336.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.028.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.276.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 5 ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 174.600 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 234.900 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 368.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 278.800 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 492.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 346.500 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 469.700 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 485.100 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 469.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 693.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 800.800 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 631.400 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 831.600 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 777.600 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 985.600 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.718.600 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.101.100 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.247.400 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.476.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.836.800 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.672.800 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.387.000 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.361.600 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 2.902.900 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.050.400 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.622.100 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Quận 5 mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 74.500 | 94.500 | 114.500 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 80.500 | 102.100 | 123.700 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 107.300 | 136.100 | 164.900 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 82.000 | 104.000 | 126.000 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 93.900 | 119.100 | 144.300 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 108.800 | 138.000 | 167.200 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 120.700 | 153.100 | 185.500 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 125.200 | 158.800 | 192.400 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 111.800 | 141.800 | 171.800 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 126.700 | 160.700 | 194.700 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 141.600 | 179.600 | 217.600 |
| V40x40 | 3 | 11 | 163.900 | 207.900 | 251.900 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 171.400 | 217.400 | 263.400 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 186.300 | 236.300 | 286.300 |
| V40x40 | 4 | 14 | 208.600 | 264.600 | 320.600 |
| V50x50 | 2 | 12 | 178.800 | 226.800 | 274.800 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 186.300 | 236.300 | 286.300 |
| V50x50 | 3 | 13 | 193.700 | 245.700 | 297.700 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 223.500 | 283.500 | 343.500 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 238.400 | 302.400 | 366.400 |
| V50x50 | 4 | 17 | 253.300 | 321.300 | 389.300 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 260.800 | 330.800 | 400.800 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 298.000 | 378.000 | 458.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 327.800 | 415.800 | 503.800 |
| V63x63 | 4 | 22 | 327.800 | 415.800 | 503.800 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 372.500 | 472.500 | 572.500 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 409.800 | 519.800 | 629.800 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 484.300 | 614.300 | 744.300 |
| V70x70 | 5 | 31 | 461.900 | 585.900 | 709.900 |
| V70x70 | 6 | 36 | 536.400 | 680.400 | 824.400 |
| V70x70 | 7 | 42 | 625.800 | 793.800 | 961.800 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 655.600 | 831.600 | 1.007.600 |
| V70x70 | 8 | 46 | 685.400 | 869.400 | 1.053.400 |
| V75x75 | 5 | 33 | 491.700 | 623.700 | 755.700 |
| V75x75 | 6 | 39 | 581.100 | 737.100 | 893.100 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 678.000 | 860.000 | 1.042.000 |
| V75x75 | 8 | 52 | 774.800 | 982.800 | 1.190.800 |
| V80x80 | 6 | 42 | 625.800 | 793.800 | 961.800 |
| V80x80 | 7 | 48 | 715.200 | 907.200 | 1.099.200 |
| V80x80 | 8 | 55 | 819.500 | 1.039.500 | 1.259.500 |
| V80x80 | 9 | 62 | 923.800 | 1.171.800 | 1.419.800 |
| V90x90 | 6 | 48 | 715.200 | 907.200 | 1.099.200 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 827.000 | 1.049.000 | 1.271.000 |
| V90x90 | 8 | 61 | 908.900 | 1.152.900 | 1.396.900 |
| V90x90 | 9 | 67 | 998.300 | 1.266.300 | 1.534.300 |
| V100x100 | 7 | 62 | 923.800 | 1.171.800 | 1.419.800 |
| V100x100 | 8 | 66 | 983.400 | 1.247.400 | 1.511.400 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.281.400 | 1.625.400 | 1.969.400 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.564.500 | 1.984.500 | 2.404.500 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.877.400 | 2.381.400 | 2.885.400 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.621.100 | 2.056.300 | 2.491.500 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.092.000 | 2.653.600 | 3.215.200 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.324.400 | 2.948.400 | 3.572.400 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.056.200 | 2.608.200 | 3.160.200 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.440.600 | 3.095.800 | 3.751.000 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.637.300 | 3.345.300 | 4.053.300 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.009.800 | 3.817.800 | 4.625.800 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình tại Quận 5 chỉ mang tính tham khảo, có thể biến động theo thị trường nguyên liệu và thời điểm nhập hàng.
- Báo giá áp dụng tại khu vực Quận 5, chưa bao gồm VAT.
- Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí công trình (mặt tiền, hẻm nhỏ, khu Chợ Lớn…) và khung giờ giao hàng nội đô.
- Giá có thể thay đổi theo quy cách, độ dày, thương hiệu thép và yêu cầu gia công thực tế.
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dài hạn sẽ được chiết khấu 3 - 7%.
- Hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
- Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình tại Quận 5.
Loại thép hình cung cấp cho công trình tại Quận 5
Tại Quận 5 đặc biệt là khu vực Chợ Lớn với đặc thù nhiều nhà phố liền kề, hẻm nhỏ và công trình cải tạo xen kẽ, các loại sắt hình được lựa chọn thường ưu tiên dễ thi công, linh hoạt và phù hợp không gian hẹp. Dưới đây là các dòng thép phổ biến đang được cung ứng tại đại lý Tôn Thép Mạnh Hà ở Quận 5:
- Thép I: Chịu lực tốt, thường dùng làm dầm sàn, nâng tầng nhà phố hoặc gia cố kết cấu trong công trình cải tạo.
- Thép H: Kết cấu chắc chắn, chịu tải lớn, phù hợp cho công trình cần gia cố móng, cột hoặc nhà kết cấu thép quy mô vừa.
- Sắt U: Nhẹ, dễ lắp đặt, rất phù hợp làm khung phụ, xà gồ mái, hệ thống giá đỡ trong các công trình nhà phố Quận 5.
- Thép V: Linh hoạt, dễ gia công, dùng cho khung đỡ, lan can, kết cấu phụ và các hạng mục cơ khí dân dụng.
Hình ảnh giao thép hình tại Quận 5 của Tôn Thép Mạnh Hà



Giá thép hình tại Quận 5 tăng hay giảm?
Giá thép hình tại Quận 5 hiện có xu hướng tăng nhẹ so với thời gian trước do chi phí nguyên liệu đầu vào và nhu cầu thi công trong nội đô vẫn duy trì. Hiện nay, nhiều loại thép hình phổ biến như H, I, U, V đang được báo giá ở mức khoảng 13.600 - 23.200 VNĐ/kg. Với một số quy cách và thương hiệu khác nhau có thể cao hơn chút ít tùy loại đặc thù.
Nguyên nhân khiến giá sắt hình tăng là do biến động giá nguyên liệu và nhu cầu xây dựng cải tạo nội đô cao, dẫn đến mức giá tham khảo hôm nay thường cao hơn trước đó và có thể chênh lệch giữa các quy cách, thương hiệu và mác thép. Vì vậy, để biết giá thép hình tại Quận 5 đang tăng hay giảm theo từng thời điểm cụ thể, khách hàng nên cập nhật báo giá mới nhất từ đại lý ngay khi cần đặt mua.
So sánh giá thép hình một số thương hiệu phổ biến tại Quận 5
Thép hình tại Quận 5 có được ưa chuộng không?
Thép hình tại Quận 5 được sử dụng rất phổ biến nhờ đặc thù khu vực nội đô lâu đời, nhà phố san sát trên các trục Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Châu Văn Liêm và khu Chợ Lớn sầm uất.
Nhu cầu xây mới, nâng tầng, cải tạo nhà ở và mặt bằng kinh doanh luôn ở mức cao, đặc biệt quanh các công trình lớn như Bệnh viện Chợ Rẫy, Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM hay Đại học Sài Gòn.

Nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ thi công trong hẻm nhỏ và linh hoạt gia công, các loại thép hình (I, H, U, V) rất phù hợp cho nâng tầng, làm sàn giả, khung mezzanine và gia cố kết cấu nhà phố kết hợp kinh doanh.
Các vấn đề khách hàng quan tâm khi mua thép hình Quận 5
Nếu khách hàng đang cần tìm đại lý thép hình tại Quận 5 với giá tốt, giao hàng nhanh và am hiểu đặc thù thi công nội đô, hãy liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết.
Chúng tôi hỗ trợ báo giá chính xác theo từng công trình (mặt tiền/hẻm), gia công theo yêu cầu và giao hàng linh hoạt đúng tiến độ. Gọi ngay hotline để nhận báo giá giá thép hình tại Quận 5 mới nhất và ưu đãi tốt nhất cho đơn hàng của khách hàng.
