Giá Thép Hình Tại Quận 4 Mới Nhất Từ Đại Lý

Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và cải tạo nhà phố tại Quận 4 ngày càng tăng, việc tìm hiểu giá và lựa chọn đại lý thép hình tại Quận 4 uy tín là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Với đặc thù khu vực nhiều hẻm nhỏ, giao thông hạn chế và thi công linh hoạt theo từng công trình dân dụng, khách hàng cần một đơn vị cung cấp không chỉ có giá tốt mà còn am hiểu thực tế khu vực để tư vấn và giao hàng hiệu quả.

Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý bán thép hình tại Quận 4 uy tín, đa dạng lựa chọn

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Quận 4 uy tín, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến thi công cải tạo nhà phố, quán ăn, khách sạn, căn hộ dịch vụ.

Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Quận 4 uy tín, giá ưu đãi đến 10%
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Quận 4 uy tín, giá ưu đãi đến 10%

Chúng tôi không chỉ cung cấp vật tư mà còn mang đến giải pháp phù hợp thực tế thi công tại khu vực nội đô.

  • Chủ động phương án vận chuyển qua các tuyến như Khánh Hội, Tôn Thất Thuyết, xử lý tốt các khu vực hẻm nhỏ, đảm bảo giao tận công trình, đúng thời gian.
  • Phân phối trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo giá thép hình tại Quận 4 luôn ổn định và minh bạch, phù hợp cả đơn hàng nhỏ lẻ và công trình lớn.
  • Cung cấp đầy đủ các loại sắt thép hình như thép I, H, U, V với nhiều quy cách, luôn sẵn hàng tại kho.
  • Nhận cắt, quy cách theo bản vẽ, giúp dễ vận chuyển vào hẻm và giảm thời gian thi công tại công trình.
  • Sở hữu xe tải riêng, hỗ trợ giao hàng nhanh, xử lý đơn gấp, đặc biệt phù hợp với công trình cần tiến độ.
  • Đội ngũ có kinh nghiệm sẽ tư vấn loại thép phù hợp từng hạng mục.

Báo giá thép hình tại Quận 4 - Cập nhật mới nhất

Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đến khách hàng báo giá thép hình tại Quận 4, cập nhật 10/04/2026. Giá thép hình tại Quận 4 đầy đủ các loại thép I, H, U, V với đơn giá như sau:

  • Giá thép I tại Quận 4 dao động từ 14.100 - 16.600 VNĐ/kg.
  • Giá thép hình H tại Quận 4 từ 15.400 - 16.600 VNĐ/kg.
  • Sắt U tại Quận 4 có giá trong khoảng 13.500 - 19.500 VNĐ/kg.
  • Sắt hình V tại Quận 4 giá từ 15.000 - 23.000 VNĐ/kg

Bảng giá thép hình I tại Quận 4 mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 634.500
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 634.500
I120 x 65 x 4.5 NK 54 761.400
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 761.400
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.251.600
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.360.800
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.769.000
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 1.942.600
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.498.000
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.699.500
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.110.400
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.347.000
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.024.100
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.583.000
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.501.500
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.098.400
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.022.400
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 7.918.200
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 8.547.800
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.303.200
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 18.204.000

Bảng giá thép hình H tại Quận 4 hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.672.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.313.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.109.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 2.911.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 2.974.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.611.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.287.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.037.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.521.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.137.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 13.316.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 7.747.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.400.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 17.131.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 12.350.000

Bảng giá thép hình U tại Quận 4 ngày 10/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 175.500
U50 x 25 x 3 VN 13,5 236.300
U50 x 4.5 VN 20 370.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 280.500
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 495.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 348.800
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 472.800
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 488.300
U100 x 45 x 4 VN 35 472.500
U100 x 45 x 5 VN 45 697.500
U100 x 50 x 5.5 VN 52 806.000
U120 x 50 x 4 VN 41 635.500
U120 x 52 x 5 - 5.5 VN 54 837.000
U140 x 60 x 4 VN 54 783.000
U140 x 60 x 5 VN 64 992.000
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.729.800
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.108.300
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.255.500
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.485.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.848.000
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.683.000
U200 x 75 x 9 NK 155 2.402.500
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.376.000
U250 x 80 x 9 NK 188,5 2.921.800
U300 x 85 x 7 NK 186 3.069.000
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.645.600
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Quận 4 mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 75.000 95.000 115.000
V25x25 2,5 5,4 81.000 102.600 124.200
V25x25 3,5 7,2 108.000 136.800 165.600
V30x30 2 5,5 82.500 104.500 126.500
V30x30 2,5 6,3 94.500 119.700 144.900
V30x30 2,8 7,3 109.500 138.700 167.900
V30x30 3 8,1 121.500 153.900 186.300
V30x30 3,5 8,4 126.000 159.600 193.200
V40x40 2 7,5 112.500 142.500 172.500
V40x40 2,5 8,5 127.500 161.500 195.500
V40x40 2,8 9,5 142.500 180.500 218.500
V40x40 3 11 165.000 209.000 253.000
V40x40 3,3 11,5 172.500 218.500 264.500
V40x40 3,5 12,5 187.500 237.500 287.500
V40x40 4 14 210.000 266.000 322.000
V50x50 2 12 180.000 228.000 276.000
V50x50 2,5 12,5 187.500 237.500 287.500
V50x50 3 13 195.000 247.000 299.000
V50x50 3,5 15 225.000 285.000 345.000
V50x50 3,8 16 240.000 304.000 368.000
V50x50 4 17 255.000 323.000 391.000
V50x50 4,3 17,5 262.500 332.500 402.500
V50x50 4,5 20 300.000 380.000 460.000
V50x50 5 22 330.000 418.000 506.000
V63x63 4 22 330.000 418.000 506.000
V63x63 4,5 25 375.000 475.000 575.000
V63x63 5 27,5 412.500 522.500 632.500
V63x63 6 32,5 487.500 617.500 747.500
V70x70 5 31 465.000 589.000 713.000
V70x70 6 36 540.000 684.000 828.000
V70x70 7 42 630.000 798.000 966.000
V70x70 7,5 44 660.000 836.000 1.012.000
V70x70 8 46 690.000 874.000 1.058.000
V75x75 5 33 495.000 627.000 759.000
V75x75 6 39 585.000 741.000 897.000
V75x75 7 45,5 682.500 864.500 1.046.500
V75x75 8 52 780.000 988.000 1.196.000
V80x80 6 42 630.000 798.000 966.000
V80x80 7 48 720.000 912.000 1.104.000
V80x80 8 55 825.000 1.045.000 1.265.000
V80x80 9 62 930.000 1.178.000 1.426.000
V90x90 6 48 720.000 912.000 1.104.000
V90x90 7 55,5 832.500 1.054.500 1.276.500
V90x90 8 61 915.000 1.159.000 1.403.000
V90x90 9 67 1.005.000 1.273.000 1.541.000
V100x100 7 62 930.000 1.178.000 1.426.000
V100x100 8 66 990.000 1.254.000 1.518.000
V100x100 10 86 1.290.000 1.634.000 1.978.000
V120x120 10 105 1.575.000 1.995.000 2.415.000
V120x120 12 126 1.890.000 2.394.000 2.898.000
V130x130 10 108,8 1.632.000 2.067.200 2.502.400
V130x130 12 140,4 2.106.000 2.667.600 3.229.200
V130x130 13 156 2.340.000 2.964.000 3.588.000
V150x150 10 138 2.070.000 2.622.000 3.174.000
V150x150 12 163,8 2.457.000 3.112.200 3.767.400
V150x150 14 177 2.655.000 3.363.000 4.071.000
V150x150 15 202 3.030.000 3.838.000 4.646.000

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình tại Quận 4 chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và quy cách.
  • Báo giá chưa bao gồm VAT.
  • Phí vận chuyển tính riêng, tùy vị trí công trình, hẻm và khung giờ giao hàng.
    Báo giá có hiệu lực đến khi thị trường hoặc nhà máy điều chỉnh.
  • Cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ CO-CQ khi giao hàng.
  • Chiết khấu 3 - 7% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc hợp đồng dài hạn.
  • Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo từng công trình.

Các sản phẩm thép hình cung cấp tại Quận 4 hiện nay

Tại Quận 4, nhu cầu thép hình tập trung phục vụ cải tạo nhà phố, nâng tầng, làm khung chịu lực cho văn phòng - cửa hàng và các công trình dân dụng trong khu vực nội đô, nên các dòng thép hình sau được cung cấp rộng rãi:

  • Sắt hình H: sử dụng cho dầm, cột chịu lực chính trong nhà nhiều tầng, nâng thêm tầng hoặc làm khung sàn chịu tải lớn.
  • Thép U: ứng dụng cho khung phụ, đỡ sàn, khung mái che, phù hợp cải tạo nhà phố và kết cấu nhỏ.
  • Sắt V: dùng cho khung mái, khung giằng, khung bảng hiệu, dễ lắp đặt tại các công trình thương mại và dịch vụ.
  • Sắt hình I: dùng cho dầm sàn, khung chịu lực trung bình, thuận tiện thi công trong không gian hạn chế đặc trưng nội quận.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận 4 của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao 15 cây thép hình U200 đến nhà xưởng Quận 4
Giao 15 cây thép hình U200 đến nhà xưởng Quận 4
Giao 35 cây thép hình U và thép V đến công trình đường Bến Vân Đồn, Quận 4
Giao 35 cây thép hình U và thép V đến công trình đường Bến Vân Đồn, Quận 4
Giao thép I200 cho công trình xây dựng tòa nhà văn phòng tại đường Nguyễn Tất Thành, Quận 4
Giao thép I200 cho công trình xây dựng tòa nhà văn phòng tại đường Nguyễn Tất Thành, Quận 4

Giá thép hình tại Quận 4 hiện nay thế nào?

Giá thép hình tại Quận 4 hiện nay thường dao động trong khoảng 13.700 - 23.200 VNĐ/kg, tùy theo hình dạng thép, mác thép, thương hiệu thép hình Á Châu, An Khánh hay Posco và quy cách sản phẩm. Mức giá này là giá tham khảo thị trường TP.HCM, thường áp dụng cho các loại thép hình H, I, U, V được sử dụng nhiều trong thi công cải tạo - nâng tầng nhà phố, văn phòng, showroom và các công trình dân dụng nội quận.

Trong thời gian tới, giá thép hình tại Quận 4 có thể biến động nhẹ theo diễn biến giá nguyên liệu đầu vào, nhu cầu thi công thực tế và điều chỉnh từ phía nhà máy, nên khách hàng nên cập nhật báo giá thép hình mới nhất từ đại lý ngay trước khi đặt mua để kiểm soát chi phí chính xác cho từng hạng mục.

Tình hình sử dụng thép hình trong xây dựng tại Quận 4

Tình hình sử dụng thép hình tại Quận 4 tập trung mạnh vào công trình nhà phố, cải tạo chung cư và nâng tầng quanh các khu vực đông dân như Chung cư Khánh Hội, Cảng Nhà Rồng và trục đường Đường Hoàng Diệu. Đặc thù hẻm nhỏ, thi công trong khu dân cư khiến khách hàng ưu tiên các loại thép I, U, V dễ vận chuyển, cắt quy cách sẵn.

Các công trình cải tạo chung cư tại Quận 4 đang rất phổ biến kéo theo nhu cầu thép hình tăng cao
Các công trình cải tạo chung cư tại Quận 4 đang rất phổ biến kéo theo nhu cầu thép hình tăng cao

Ngoài ra, nhu cầu gia cố kết cấu, làm khung mái, nâng tầng nhà phố ngày càng tăng tại khu vực trung tâm như Quận 4, kéo theo xu hướng chọn thép hình có gia công sẵn để tiết kiệm thời gian thi công và hạn chế ảnh hưởng giao thông nội đô.

Dịch vụ gia công thép hình theo yêu cầu giá tốt tại Tôn Thép Mạnh Hà

Hỏi – đáp khi mua thép hình tại Quận 4

Giá được tính theo kg, phụ thuộc vào loại thép (I, H, U, V), thương hiệu và khối lượng đơn hàng; chưa bao gồm chi phí vận chuyển nội đô.
Có. Các tuyến hẻm sâu hoặc hạn chế xe tải sẽ tính thêm phí trung chuyển hoặc giao xe nhỏ.
Có. Bên mình linh hoạt sắp xếp giao sáng sớm, trưa hoặc tối để phù hợp quy định giao thông Quận 4.
Có. Nhận cắt quy cách, đục lỗ, gia công theo bản vẽ giúp tiết kiệm thời gian thi công.
Có, nhưng mức chiết khấu thấp hơn so với đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dự án.
Có. Cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ chất lượng khi giao hàng.
Với các đơn hàng nội thành như Quận 4, chúng tôi hỗ trợ giao nhanh trong vòng 4 - 8 giờ tùy vị trí công trình và thời điểm đặt hàng.

Nếu khách hàng đang cần mua thép hình tại Quận 4 với giá sát kho và giao hàng nhanh trong nội thành, hãy liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết.

Vui lòng cung cấp loại thép (H, I, U, V), quy cách, khối lượng dự kiến và địa điểm công trình, đội ngũ sẽ báo giá rõ ràng, cập nhật theo thị trường và sắp xếp giao hàng đúng tiến độ, phù hợp điều kiện thi công tại Quận 4.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo