Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và cải tạo nhà phố tại Quận 4 ngày càng tăng, việc tìm hiểu giá và lựa chọn đại lý thép hình tại Quận 4 uy tín là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Với đặc thù khu vực nhiều hẻm nhỏ, giao thông hạn chế và thi công linh hoạt theo từng công trình dân dụng, khách hàng cần một đơn vị cung cấp không chỉ có giá tốt mà còn am hiểu thực tế khu vực để tư vấn và giao hàng hiệu quả.
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý bán thép hình tại Quận 4 uy tín, đa dạng lựa chọn
Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Quận 4 uy tín, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến thi công cải tạo nhà phố, quán ăn, khách sạn, căn hộ dịch vụ.

Chúng tôi không chỉ cung cấp vật tư mà còn mang đến giải pháp phù hợp thực tế thi công tại khu vực nội đô.
- Chủ động phương án vận chuyển qua các tuyến như Khánh Hội, Tôn Thất Thuyết, xử lý tốt các khu vực hẻm nhỏ, đảm bảo giao tận công trình, đúng thời gian.
- Phân phối trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo giá thép hình tại Quận 4 luôn ổn định và minh bạch, phù hợp cả đơn hàng nhỏ lẻ và công trình lớn.
- Cung cấp đầy đủ các loại sắt thép hình như thép I, H, U, V với nhiều quy cách, luôn sẵn hàng tại kho.
- Nhận cắt, quy cách theo bản vẽ, giúp dễ vận chuyển vào hẻm và giảm thời gian thi công tại công trình.
- Sở hữu xe tải riêng, hỗ trợ giao hàng nhanh, xử lý đơn gấp, đặc biệt phù hợp với công trình cần tiến độ.
- Đội ngũ có kinh nghiệm sẽ tư vấn loại thép phù hợp từng hạng mục.
Báo giá thép hình tại Quận 4 - Cập nhật mới nhất
Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đến khách hàng báo giá thép hình tại Quận 4, cập nhật 10/04/2026. Giá thép hình tại Quận 4 đầy đủ các loại thép I, H, U, V với đơn giá như sau:
- Giá thép I tại Quận 4 dao động từ 14.100 - 16.600 VNĐ/kg.
- Giá thép hình H tại Quận 4 từ 15.400 - 16.600 VNĐ/kg.
- Sắt U tại Quận 4 có giá trong khoảng 13.500 - 19.500 VNĐ/kg.
- Sắt hình V tại Quận 4 giá từ 15.000 - 23.000 VNĐ/kg
Bảng giá thép hình I tại Quận 4 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 634.500 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 634.500 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 761.400 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 761.400 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.251.600 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.360.800 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.769.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 1.942.600 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.498.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.699.500 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.110.400 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.347.000 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 4.024.100 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.583.000 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.501.500 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.098.400 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 7.022.400 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 7.918.200 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.547.800 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.303.200 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 18.204.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 4 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.672.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.313.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.109.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 2.911.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 2.974.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.611.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.287.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.037.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.521.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.137.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.316.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.747.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.400.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.131.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.350.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 4 ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 175.500 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 236.300 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 370.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 280.500 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 495.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 348.800 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 472.800 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 488.300 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 472.500 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 697.500 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 806.000 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 635.500 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 837.000 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 783.000 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 992.000 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.729.800 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.108.300 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.255.500 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.485.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.848.000 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.683.000 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.402.500 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.376.000 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 2.921.800 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.069.000 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.645.600 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Quận 4 mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 75.000 | 95.000 | 115.000 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 81.000 | 102.600 | 124.200 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 108.000 | 136.800 | 165.600 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 82.500 | 104.500 | 126.500 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 94.500 | 119.700 | 144.900 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 109.500 | 138.700 | 167.900 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 121.500 | 153.900 | 186.300 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 126.000 | 159.600 | 193.200 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 112.500 | 142.500 | 172.500 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 127.500 | 161.500 | 195.500 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 142.500 | 180.500 | 218.500 |
| V40x40 | 3 | 11 | 165.000 | 209.000 | 253.000 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 172.500 | 218.500 | 264.500 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 187.500 | 237.500 | 287.500 |
| V40x40 | 4 | 14 | 210.000 | 266.000 | 322.000 |
| V50x50 | 2 | 12 | 180.000 | 228.000 | 276.000 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 187.500 | 237.500 | 287.500 |
| V50x50 | 3 | 13 | 195.000 | 247.000 | 299.000 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 225.000 | 285.000 | 345.000 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 240.000 | 304.000 | 368.000 |
| V50x50 | 4 | 17 | 255.000 | 323.000 | 391.000 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 262.500 | 332.500 | 402.500 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 300.000 | 380.000 | 460.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 330.000 | 418.000 | 506.000 |
| V63x63 | 4 | 22 | 330.000 | 418.000 | 506.000 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 375.000 | 475.000 | 575.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 412.500 | 522.500 | 632.500 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 487.500 | 617.500 | 747.500 |
| V70x70 | 5 | 31 | 465.000 | 589.000 | 713.000 |
| V70x70 | 6 | 36 | 540.000 | 684.000 | 828.000 |
| V70x70 | 7 | 42 | 630.000 | 798.000 | 966.000 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 660.000 | 836.000 | 1.012.000 |
| V70x70 | 8 | 46 | 690.000 | 874.000 | 1.058.000 |
| V75x75 | 5 | 33 | 495.000 | 627.000 | 759.000 |
| V75x75 | 6 | 39 | 585.000 | 741.000 | 897.000 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 682.500 | 864.500 | 1.046.500 |
| V75x75 | 8 | 52 | 780.000 | 988.000 | 1.196.000 |
| V80x80 | 6 | 42 | 630.000 | 798.000 | 966.000 |
| V80x80 | 7 | 48 | 720.000 | 912.000 | 1.104.000 |
| V80x80 | 8 | 55 | 825.000 | 1.045.000 | 1.265.000 |
| V80x80 | 9 | 62 | 930.000 | 1.178.000 | 1.426.000 |
| V90x90 | 6 | 48 | 720.000 | 912.000 | 1.104.000 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 832.500 | 1.054.500 | 1.276.500 |
| V90x90 | 8 | 61 | 915.000 | 1.159.000 | 1.403.000 |
| V90x90 | 9 | 67 | 1.005.000 | 1.273.000 | 1.541.000 |
| V100x100 | 7 | 62 | 930.000 | 1.178.000 | 1.426.000 |
| V100x100 | 8 | 66 | 990.000 | 1.254.000 | 1.518.000 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.290.000 | 1.634.000 | 1.978.000 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.575.000 | 1.995.000 | 2.415.000 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.890.000 | 2.394.000 | 2.898.000 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.632.000 | 2.067.200 | 2.502.400 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.106.000 | 2.667.600 | 3.229.200 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.340.000 | 2.964.000 | 3.588.000 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.070.000 | 2.622.000 | 3.174.000 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.457.000 | 3.112.200 | 3.767.400 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.655.000 | 3.363.000 | 4.071.000 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.030.000 | 3.838.000 | 4.646.000 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình tại Quận 4 chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và quy cách.
- Báo giá chưa bao gồm VAT.
- Phí vận chuyển tính riêng, tùy vị trí công trình, hẻm và khung giờ giao hàng.
Báo giá có hiệu lực đến khi thị trường hoặc nhà máy điều chỉnh. - Cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ CO-CQ khi giao hàng.
- Chiết khấu 3 - 7% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc hợp đồng dài hạn.
- Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo từng công trình.
Các sản phẩm thép hình cung cấp tại Quận 4 hiện nay
Tại Quận 4, nhu cầu thép hình tập trung phục vụ cải tạo nhà phố, nâng tầng, làm khung chịu lực cho văn phòng - cửa hàng và các công trình dân dụng trong khu vực nội đô, nên các dòng thép hình sau được cung cấp rộng rãi:
- Sắt hình H: sử dụng cho dầm, cột chịu lực chính trong nhà nhiều tầng, nâng thêm tầng hoặc làm khung sàn chịu tải lớn.
- Thép U: ứng dụng cho khung phụ, đỡ sàn, khung mái che, phù hợp cải tạo nhà phố và kết cấu nhỏ.
- Sắt V: dùng cho khung mái, khung giằng, khung bảng hiệu, dễ lắp đặt tại các công trình thương mại và dịch vụ.
- Sắt hình I: dùng cho dầm sàn, khung chịu lực trung bình, thuận tiện thi công trong không gian hạn chế đặc trưng nội quận.
Hình ảnh giao thép hình tại Quận 4 của Tôn Thép Mạnh Hà



Giá thép hình tại Quận 4 hiện nay thế nào?
Giá thép hình tại Quận 4 hiện nay thường dao động trong khoảng 13.700 - 23.200 VNĐ/kg, tùy theo hình dạng thép, mác thép, thương hiệu thép hình Á Châu, An Khánh hay Posco và quy cách sản phẩm. Mức giá này là giá tham khảo thị trường TP.HCM, thường áp dụng cho các loại thép hình H, I, U, V được sử dụng nhiều trong thi công cải tạo - nâng tầng nhà phố, văn phòng, showroom và các công trình dân dụng nội quận.
Trong thời gian tới, giá thép hình tại Quận 4 có thể biến động nhẹ theo diễn biến giá nguyên liệu đầu vào, nhu cầu thi công thực tế và điều chỉnh từ phía nhà máy, nên khách hàng nên cập nhật báo giá thép hình mới nhất từ đại lý ngay trước khi đặt mua để kiểm soát chi phí chính xác cho từng hạng mục.
Tình hình sử dụng thép hình trong xây dựng tại Quận 4
Tình hình sử dụng thép hình tại Quận 4 tập trung mạnh vào công trình nhà phố, cải tạo chung cư và nâng tầng quanh các khu vực đông dân như Chung cư Khánh Hội, Cảng Nhà Rồng và trục đường Đường Hoàng Diệu. Đặc thù hẻm nhỏ, thi công trong khu dân cư khiến khách hàng ưu tiên các loại thép I, U, V dễ vận chuyển, cắt quy cách sẵn.

Ngoài ra, nhu cầu gia cố kết cấu, làm khung mái, nâng tầng nhà phố ngày càng tăng tại khu vực trung tâm như Quận 4, kéo theo xu hướng chọn thép hình có gia công sẵn để tiết kiệm thời gian thi công và hạn chế ảnh hưởng giao thông nội đô.
Dịch vụ gia công thép hình theo yêu cầu giá tốt tại Tôn Thép Mạnh Hà
Hỏi – đáp khi mua thép hình tại Quận 4
Nếu khách hàng đang cần mua thép hình tại Quận 4 với giá sát kho và giao hàng nhanh trong nội thành, hãy liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết.
Vui lòng cung cấp loại thép (H, I, U, V), quy cách, khối lượng dự kiến và địa điểm công trình, đội ngũ sẽ báo giá rõ ràng, cập nhật theo thị trường và sắp xếp giao hàng đúng tiến độ, phù hợp điều kiện thi công tại Quận 4.
