Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và cải tạo nhà phố tại Quận 3 ngày càng tăng, việc tìm kiếm đại lý thép hình tại Quận 3, giá thành cạnh tranh trở thành mối quan tâm hàng đầu của nhiều chủ thầu và khách hàng. Đặc thù khu vực nội đô với hẻm nhỏ, thi công nhanh và yêu cầu linh hoạt cho mọi công trình. Vì vậy, lựa chọn đúng đại lý không chỉ giúp đảm bảo chất lượng thép mà còn tối ưu chi phí và tiến độ thi công.
Địa chỉ bán thép hình tại Quận 3 đủ loại, giá ưu đãi - Tôn Thép Mạnh Hà
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép, Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Quận 3, chuyên phục vụ các công trình nhà phố, khách sạn, văn phòng và dự án cải tạo trong khu vực trung tâm.

Hiểu rõ đặc thù Quận 3 với đường nhỏ, nhiều hẻm sâu, cấm giờ xe tải và nhu cầu cải tạo - nâng tầng cao, chúng tôi không chỉ cung cấp sắt hình chất lượng mà còn mang đến giải pháp linh hoạt giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, giao hàng nhanh và thi công thuận lợi hơn.
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Giao hàng linh hoạt theo giờ cấm tải, xe nhỏ vào tận hẻm, hạn chế trung chuyển gây phát sinh chi phí.
- Tư vấn đúng loại thép cho công trình cải tạo, nâng tầng - đặc trưng phổ biến tại Quận 3.
- Nguồn hàng chính hãng từ các thương hiệu uy tín, báo giá minh bạch theo kg, không qua trung gian.
- Chủ động tiến độ, giao nhanh trong ngày, phù hợp công trình cần vật tư gấp tại khu vực nội đô.
- Cung cấp đầy đủ thép I, H, U, V với nhiều quy cách, luôn có sẵn tại kho.
- Gia công thép hình theo kích thước, bản vẽ sẵn, chi phí phải chăng.
Báo giá thép hình tại Quận 3 mới nhất hôm nay 10/04/2026
Báo giá thép hình tại Quận 3 cập nhật mới nhất ở đại lý Tôn Thép Mạnh Hà, đầy đủ các loại I, H, U, V. Đơn giá thép hình tại Quận 3 ngày 10/04/2026 như sau:
- Giá thép I tại Quận 3 dao động từ 14.300 - 16.800 VNĐ/kg.
- Giá thép hình H tại Quận 3 từ 15.600 - 16.900 VNĐ/kg.
- Sắt U tại Quận 3 có giá trong khoảng 13.700 - 19.700 VNĐ/kg.
- Sắt hình V tại Quận 3 giá từ 15.200 - 23.200 VNĐ/kg
Bảng giá thép hình I tại Quận 3 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 652.500 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 643.500 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 783.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 772.200 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.268.400 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.386.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.801.800 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 1.980.900 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.544.300 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.752.800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.168.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.413.100 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 4.098.600 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.672.300 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.603.400 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.217.200 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 7.204.800 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 8.109.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.762.900 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.557.600 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 18.648.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 3 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.692.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.342.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.135.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 2.948.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.011.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.671.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.339.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.168.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.623.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.306.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.563.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.890.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.593.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.441.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.574.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 3 ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 177.300 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 239.000 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 374.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 283.900 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 501.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 353.300 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 478.900 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 494.600 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 479.500 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 706.500 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 821.600 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 647.800 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 853.200 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 799.200 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 1.011.200 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.763.300 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.129.700 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.279.800 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.512.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.881.600 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.713.600 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.449.000 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.419.200 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 2.978.300 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.124.800 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.716.200 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Quận 3 mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 76.000 | 96.000 | 116.000 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 82.100 | 103.700 | 125.300 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 109.400 | 138.200 | 167.000 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 83.600 | 105.600 | 127.600 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 95.800 | 121.000 | 146.200 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 111.000 | 140.200 | 169.400 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 123.100 | 155.500 | 187.900 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 127.700 | 161.300 | 194.900 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 114.000 | 144.000 | 174.000 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 129.200 | 163.200 | 197.200 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 144.400 | 182.400 | 220.400 |
| V40x40 | 3 | 11 | 167.200 | 211.200 | 255.200 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 174.800 | 220.800 | 266.800 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 190.000 | 240.000 | 290.000 |
| V40x40 | 4 | 14 | 212.800 | 268.800 | 324.800 |
| V50x50 | 2 | 12 | 182.400 | 230.400 | 278.400 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 190.000 | 240.000 | 290.000 |
| V50x50 | 3 | 13 | 197.600 | 249.600 | 301.600 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 228.000 | 288.000 | 348.000 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 243.200 | 307.200 | 371.200 |
| V50x50 | 4 | 17 | 258.400 | 326.400 | 394.400 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 266.000 | 336.000 | 406.000 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 304.000 | 384.000 | 464.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 334.400 | 422.400 | 510.400 |
| V63x63 | 4 | 22 | 334.400 | 422.400 | 510.400 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 380.000 | 480.000 | 580.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 418.000 | 528.000 | 638.000 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 494.000 | 624.000 | 754.000 |
| V70x70 | 5 | 31 | 471.200 | 595.200 | 719.200 |
| V70x70 | 6 | 36 | 547.200 | 691.200 | 835.200 |
| V70x70 | 7 | 42 | 638.400 | 806.400 | 974.400 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 668.800 | 844.800 | 1.020.800 |
| V70x70 | 8 | 46 | 699.200 | 883.200 | 1.067.200 |
| V75x75 | 5 | 33 | 501.600 | 633.600 | 765.600 |
| V75x75 | 6 | 39 | 592.800 | 748.800 | 904.800 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 691.600 | 873.600 | 1.055.600 |
| V75x75 | 8 | 52 | 790.400 | 998.400 | 1.206.400 |
| V80x80 | 6 | 42 | 638.400 | 806.400 | 974.400 |
| V80x80 | 7 | 48 | 729.600 | 921.600 | 1.113.600 |
| V80x80 | 8 | 55 | 836.000 | 1.056.000 | 1.276.000 |
| V80x80 | 9 | 62 | 942.400 | 1.190.400 | 1.438.400 |
| V90x90 | 6 | 48 | 729.600 | 921.600 | 1.113.600 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 843.600 | 1.065.600 | 1.287.600 |
| V90x90 | 8 | 61 | 927.200 | 1.171.200 | 1.415.200 |
| V90x90 | 9 | 67 | 1.018.400 | 1.286.400 | 1.554.400 |
| V100x100 | 7 | 62 | 942.400 | 1.190.400 | 1.438.400 |
| V100x100 | 8 | 66 | 1.003.200 | 1.267.200 | 1.531.200 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.307.200 | 1.651.200 | 1.995.200 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.596.000 | 2.016.000 | 2.436.000 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.915.200 | 2.419.200 | 2.923.200 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.653.800 | 2.089.000 | 2.524.200 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.134.100 | 2.695.700 | 3.257.300 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.371.200 | 2.995.200 | 3.619.200 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.097.600 | 2.649.600 | 3.201.600 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.489.800 | 3.145.000 | 3.800.200 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.690.400 | 3.398.400 | 4.106.400 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.070.400 | 3.878.400 | 4.686.400 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình tại Quận 3 nêu trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và quy cách thực tế.
- Báo giá áp dụng khu vực Quận 3, chưa bao gồm VAT.
- Chi phí vận chuyển được tính theo vị trí công trình (mặt tiền/hẻm), độ sâu hẻm và khung giờ giao hàng phù hợp quy định cấm tải nội đô.
- Báo giá có hiệu lực đến khi có thông báo điều chỉnh mới từ thị trường hoặc nhà máy.
- Hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
- Áp dụng chiết khấu từ 3 - 7% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng ký hợp đồng dài hạn.
- Khách hàng tại Quận 3 vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để được tư vấn và nhận báo giá chính xác theo từng công trình, đảm bảo phù hợp điều kiện thi công thực tế.
Tổng hợp các loại thép hình cung ứng tại Quận 3
Tại Quận 3 là nơi tập trung nhiều công trình nhà phố, cải tạo và nâng tầng – nhu cầu sử dụng thép hình rất đa dạng, từ quy mô nhỏ đến trung bình. Tôn Thép Mạnh Hà cung ứng đầy đủ các dòng thép hình phổ biến, luôn có sẵn hàng và có thể gia công theo yêu cầu, phù hợp điều kiện thi công nội đô.
- Thép hình H: Được sử dụng nhiều trong các công trình gia cố móng, cột chịu lực cho nhà cũ tại Quận 3. Với khả năng chịu tải lớn, sắt hình H giúp tăng độ an toàn khi nâng tầng hoặc cải tạo công trình lâu năm.
- Thép hình U: Là lựa chọn tối ưu cho các hạng mục mái che, xà gồ, khung phụ trong hẻm nhỏ Quận 3. Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công, sắt U phù hợp với điều kiện hạn chế về không gian và mặt bằng.
- Thép hình V: Phù hợp với các công trình dân dụng tại Quận 3 như làm khung đỡ, lan can, gia cố chi tiết nhỏ. Sắt hình V dễ gia công, linh hoạt trong lắp đặt, đặc biệt tiện lợi khi thi công trong khu vực chật hẹp hoặc cần xử lý nhanh.
- Thép hình I: Phù hợp với các công trình nhà phố cải tạo, nâng tầng tại Quận 3 nhờ khả năng chịu lực tốt. Đặc biệt thép I thích hợp làm dầm chính trong không gian hẹp, giúp đảm bảo kết cấu mà không cần tăng quá nhiều diện tích thi công.
Các loại dầm thép chữ I thường thi công trong các công trình
Hình ảnh giao thép hình tại Quận 3 của Tôn Thép Mạnh Hà



Cập nhật thị trường giá thép hình tại Quận 3
Thị trường thép hình tại Quận 3 hiện đang tương đối ổn định, tuy nhiên vẫn có sự biến động nhẹ theo từng thời điểm do ảnh hưởng từ giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển nội đô và nhu cầu cải tạo - nâng cấp nhà phố ngày càng tăng. Theo mặt bằng chung, giá thép hình tại Quận 3 dao động từ 14.000 - 23.500 VNĐ/kg.
Tuy nhiên, tại Quận 3 - khu vực có đặc thù hẻm nhỏ, mật độ xây dựng cao và nhiều công trình cải tạo, mức giá thực tế thường có sự chênh lệch nhất định. Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp bao gồm chi phí vận chuyển do hạn chế giờ xe tải ở các tuyến trung tâm, khối lượng đơn hàng thường nhỏ lẻ nên ít chiết khấu, yêu cầu gia công như cắt, đục lỗ, mạ kẽm theo thực tế công trình, cũng như sự khác biệt về thương hiệu (sắt hình Posco, Đại Việt, An Khánh…) và tiêu chuẩn thép.
Vì vậy, để có báo giá thép hình chính xác và tối ưu chi phí, khách hàng nên cung cấp rõ quy cách, khối lượng và điều kiện thi công cụ thể.
Đánh giá nhu cầu thép hình tại khu vực Quận 3
Nhu cầu thép hình tại Quận 3 ở mức ổn định, tập trung chủ yếu vào cải tạo, nâng tầng và gia cố nhà phố. Là khu vực trung tâm của Thành phố Hồ Chí Minh với nhiều địa điểm như Hồ Con Rùa, Nhà thờ Tân Định hay Trường Đại học Kinh tế TP.HCM, khu vực này luôn có nhu cầu sửa chữa, nâng cấp công trình kinh doanh, văn phòng và dịch vụ.

Do đặc thù hẻm nhỏ, cấm tải và thi công nhanh, khách hàng tại Quận 3 ưu tiên đơn vị cung cấp thép có khả năng giao hàng linh hoạt, gia công sẵn và xử lý đơn nhanh. Vì vậy, thị trường mang tính đều đặn nhưng yêu cầu cao về dịch vụ và kinh nghiệm thực tế nội đô.
Giải đáp thắc mắc khi chọn mua thép hình tại Quận 3
Khách hàng đang cần báo giá thép hình tại Quận 3 chính xác, giao nhanh vào hẻm, cắt sẵn theo yêu cầu? Hãy liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline để được tư vấn nhanh và tối ưu chi phí cho công trình. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng trong ngày, nhận gia công theo bản vẽ, báo giá minh bạch, đảm bảo phù hợp điều kiện thi công nội đô Quận 3.
