Trong bối cảnh nhiều tuyến đường, cụm dân cư và khu sản xuất tại Quận 12 tiếp tục được đầu tư mở rộng, thép hình trở thành vật tư không thể thiếu cho các hạng mục nhà xưởng, khung thép tiền chế, cải tạo kho bãi và xây dựng dân dụng. Vì vậy, theo dõi biến động giá thép hình và lựa chọn đại lý thép hình tại Quận 12 uy tín sẽ giúp khách hàng tối ưu chi phí và hạn chế rủi ro trong quá trình thi công.
Nhà cung cấp thép hình tại Quận 12 giá gốc, uy tín - Tôn Thép Mạnh Hà
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép hình tại Quận 12 cung cấp sản phẩm chính hãng đến các công trình như nhà ở xây mới, kho xưởng, nhà tiền chế và cơ sở sản xuất đang phát triển mạnh tại khu vực.

Nắm rõ đặc thù Quận 12 là khu vực phát triển công trình xây mới, kho xưởng và nhà tiền chế, Tôn Thép Mạnh Hà chủ động nguồn sắt thép hình phục vụ đơn hàng lớn, giao liên tục theo tiến độ công trình.
Đại lý nhập trực tiếp từ nhà máy, cung cấp đầy đủ thép hình H, I, U, V hàng mới, đúng mác, đúng trọng lượng, có CO-CQ và hóa đơn VAT, phù hợp các công trình nằm dọc Quốc lộ 1A, Hà Huy Giáp, Trường Chinh kéo dài, khu Tân Thới Hiệp - Thạnh Xuân.
Với lợi thế mặt bằng giao nhận thuận lợi, Tôn Thép Mạnh Hà đi xe tải lớn vào công trình, hạn chế trung chuyển, báo giá sát kho và chiết khấu rõ ràng theo khối lượng, giúp khách hàng tại Quận 12 giảm chi phí logistics, giữ nhịp thi công liên tục và kiểm soát vật tư ngay từ đầu dự án.
Báo giá thép hình tại Quận 12 mới nhất - CK đến 7%
Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật giá thép hình tại Quận 1 hôm nay 10/04/2026. Đơn giá các loại thép I, H, U, V như sau:
- Đơn giá thép hình I tại Quận 1 dao động từ 14.200 - 16.700 VNĐ/kg.
- Giá thép hình H tại Quận 1 dao động từ 15.500 - 16.700 VNĐ/kg.
- Giá sắt U tại Quận 1 trong khoảng 13.600 - 19.600 VNĐ/kg.
- Thép hình V tại Quận 1 có giá từ 15.100 - 23.100 VNĐ/kg
Với đơn hàng lớn, chúng tôi sẽ có chiết khấu từ 3 - 7% tùy số lượng. Ngoài ra còn hỗ trợ giao nhanh tận công trình, đảm bảo tiến độ thi công.
Bảng giá thép hình I tại Quận 12 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 639.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 639.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 766.800 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 766.800 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.260.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.369.200 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.780.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 1.955.300 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.513.500 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.717.300 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.129.600 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.369.100 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 4.048.900 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.612.800 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.535.500 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.138.000 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 7.068.000 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 7.965.900 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.601.600 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.366.800 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 18.315.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 12 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.682.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.328.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.122.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 2.930.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 2.993.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.641.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.313.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.081.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.555.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.193.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.399.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.795.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.465.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.234.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.425.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 12 ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 176.400 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 237.600 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 372.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 282.200 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 498.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 351.000 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 475.800 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 491.400 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 476.000 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 702.000 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 811.200 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 639.600 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 842.400 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 788.400 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 998.400 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.741.000 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.115.400 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.263.600 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.494.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.859.200 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.693.200 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.418.000 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.390.400 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 2.940.600 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.087.600 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.669.100 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Quận 12 mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 75.500 | 95.500 | 115.500 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 81.500 | 103.100 | 124.700 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 108.700 | 137.500 | 166.300 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 83.100 | 105.100 | 127.100 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 95.100 | 120.300 | 145.500 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 110.200 | 139.400 | 168.600 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 122.300 | 154.700 | 187.100 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 126.800 | 160.400 | 194.000 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 113.300 | 143.300 | 173.300 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 128.400 | 162.400 | 196.400 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 143.500 | 181.500 | 219.500 |
| V40x40 | 3 | 11 | 166.100 | 210.100 | 254.100 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 173.700 | 219.700 | 265.700 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 188.800 | 238.800 | 288.800 |
| V40x40 | 4 | 14 | 211.400 | 267.400 | 323.400 |
| V50x50 | 2 | 12 | 181.200 | 229.200 | 277.200 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 188.800 | 238.800 | 288.800 |
| V50x50 | 3 | 13 | 196.300 | 248.300 | 300.300 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 226.500 | 286.500 | 346.500 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 241.600 | 305.600 | 369.600 |
| V50x50 | 4 | 17 | 256.700 | 324.700 | 392.700 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 264.300 | 334.300 | 404.300 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 302.000 | 382.000 | 462.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 332.200 | 420.200 | 508.200 |
| V63x63 | 4 | 22 | 332.200 | 420.200 | 508.200 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 377.500 | 477.500 | 577.500 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 415.300 | 525.300 | 635.300 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 490.800 | 620.800 | 750.800 |
| V70x70 | 5 | 31 | 468.100 | 592.100 | 716.100 |
| V70x70 | 6 | 36 | 543.600 | 687.600 | 831.600 |
| V70x70 | 7 | 42 | 634.200 | 802.200 | 970.200 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 664.400 | 840.400 | 1.016.400 |
| V70x70 | 8 | 46 | 694.600 | 878.600 | 1.062.600 |
| V75x75 | 5 | 33 | 498.300 | 630.300 | 762.300 |
| V75x75 | 6 | 39 | 588.900 | 744.900 | 900.900 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 687.100 | 869.100 | 1.051.100 |
| V75x75 | 8 | 52 | 785.200 | 993.200 | 1.201.200 |
| V80x80 | 6 | 42 | 634.200 | 802.200 | 970.200 |
| V80x80 | 7 | 48 | 724.800 | 916.800 | 1.108.800 |
| V80x80 | 8 | 55 | 830.500 | 1.050.500 | 1.270.500 |
| V80x80 | 9 | 62 | 936.200 | 1.184.200 | 1.432.200 |
| V90x90 | 6 | 48 | 724.800 | 916.800 | 1.108.800 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 838.100 | 1.060.100 | 1.282.100 |
| V90x90 | 8 | 61 | 921.100 | 1.165.100 | 1.409.100 |
| V90x90 | 9 | 67 | 1.011.700 | 1.279.700 | 1.547.700 |
| V100x100 | 7 | 62 | 936.200 | 1.184.200 | 1.432.200 |
| V100x100 | 8 | 66 | 996.600 | 1.260.600 | 1.524.600 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.298.600 | 1.642.600 | 1.986.600 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.585.500 | 2.005.500 | 2.425.500 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.902.600 | 2.406.600 | 2.910.600 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.642.900 | 2.078.100 | 2.513.300 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.120.000 | 2.681.600 | 3.243.200 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.355.600 | 2.979.600 | 3.603.600 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.083.800 | 2.635.800 | 3.187.800 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.473.400 | 3.128.600 | 3.783.800 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.672.700 | 3.380.700 | 4.088.700 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.050.200 | 3.858.200 | 4.666.200 |
Lưu ý báo giá
- Giá mang tính tham khảo, cập nhật theo giá nhà máy từng thời điểm.
- Báo giá áp dụng trong phạm vi Quận 12, chưa bao gồm VAT.
- Phí vận chuyển tính theo vị trí công trình và khối lượng đơn hàng.
- Báo giá có hiệu lực trong ngày hoặc đến khi có điều chỉnh mới.
- CO-CQ, hóa đơn VAT cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
- Chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn hoặc giao nhiều đợt.
- Khách hàng liên hệ đại lý để nhận báo giá sát kho, đúng quy cách.
Những loại thép hình được sử dụng nhiều tại Quận 12
Tại Quận 12, nhu cầu thép hình tập trung vào xây mới nhà ở, kho xưởng, nhà tiền chế và công trình sản xuất, nên các loại thép hình sau được sử dụng phổ biến:
- Sắt hình H: dùng cho cột, dầm chịu lực chính trong kho xưởng, nhà tiền chế và công trình quy mô lớn.
- Thép hình I: ứng dụng cho dầm sàn, khung chịu lực trung bình, phù hợp nhà ở xây mới và công trình dân dụng.
- Thép U: dùng cho khung phụ, đỡ sàn, khung mái, được sử dụng nhiều tại các xưởng sản xuất và nhà kho.
- Sắt hình V: dùng cho khung mái, khung giằng, khung kết cấu phụ, dễ thi công và lắp dựng nhanh.
Các loại thép hình trên được lựa chọn nhiều tại Quận 12 nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ vận chuyển bằng xe tải lớn và phù hợp thi công liên tục, đáp ứng đúng đặc thù phát triển công trình khu vực ngoại thành TP.HCM.
Hình ảnh giao thép hình tại Quận 12 của Tôn Thép Mạnh Hà




Giá thép hình tại Quận 12 có biến động gì không?
Giá thép hình tại Quận 12 hiện tại dao động từ 13.800 - 23.100 VNĐ/kg tùy hình dạng, loại thép, thương hiệu thép hình Á Châu hay An Khánh, Posco. Mức giá này không cố định, mà thường biến động theo nhiều yếu tố thị trường và đặc thù thi công tại khu vực.
Trong thời gian tới, giá thép hình tại Quận 12 có thể biến động nhẹ theo diễn biến giá nguyên liệu đầu vào và nhu cầu thi công thực tế. Vào các giai đoạn cao điểm xây dựng, đặc biệt với đơn hàng số lượng lớn, giá thường được điều chỉnh linh hoạt theo chính sách nhà máy và chiết khấu đại lý. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật giá thép hình mới nhất theo từng thời điểm để chủ động kế hoạch mua vật tư và kiểm soát chi phí công trình.
Xu hướng tiêu thụ thép hình tại Quận 12
Thị trường tiêu thụ thép hình tại Quận 12 tăng ổn định nhờ sự phát triển mạnh của các công trình xây mới và khu sản xuất dọc Quốc lộ 1A, Hà Huy Giáp, Trường Chinh kéo dài, cùng khu vực Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp. Nhu cầu tập trung vào thép hình H, I cho khung nhà xưởng, kho bãi, và thép U, V cho kết cấu phụ, khung mái, phục vụ các cơ sở sản xuất - logistics và nhà tiền chế.

Bên cạnh đó, các phường Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, Tân Thới Nhất ghi nhận nhiều công trình nhà ở xây mới, cải tạo mở rộng quy mô, kéo theo nhu cầu thép hình cho dầm sàn, cột chịu lực. Nhìn chung, Quận 12 không thiên về cải tạo nhỏ lẻ như nội thành mà có xu hướng đặt đơn khối lượng lớn, giao liên tục theo tiến độ, khiến thị trường thép hình tại đây duy trì mức tiêu thụ đều và ổn định.
Ứng dụng thép H trong xây dựng nhà xưởng - Tối ưu hơn bê tông cốt thép không?
FAQ về thép hình tại Quận 12 - Giải đáp nhanh
Khách hàng cần báo giá thép hình tại Quận 12 chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của đại lý hoặc gửi thông tin loại thép, quy cách, khối lượng và vị trí công trình. Đội ngũ Tôn Thép Mạnh Hà sẽ tư vấn phương án cung ứng phù hợp, báo giá rõ ràng theo giá kho và sắp xếp giao hàng đúng tiến độ cho từng công trình tại Quận 12.
