Giá Thép Hình Tại Quận 11 Cập Nhật Theo Thị Trường

Giá thép hình tại Quận 11 đang là vấn đề được nhiều nhà thầu, đội thi công và khách hàng cải tạo nhà phố quan tâm khi triển khai công trình trong khu dân cư lâu năm. Việc cập nhật giá thép hình mới nhất và lựa chọn đại lý thép hình tại Quận 11 uy tín sẽ giúp khách hàng kiểm soát chi phí, đảm bảo tiến độ và an toàn cho công trình ngay từ khâu vật tư. Tham khảo ngay đại lý thép hình tại Quận 11 chính hãng và báo giá mới nhất.

Tôn Thép Mạnh Hà - Nhà cung cấp thép hình tại Quận 11 chính hãng

Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép hình tại Quận 11 chính hãng tập trung phục vụ các công trình cải tạo – nâng cấp trong khu dân cư lâu năm như khu vực Lạc Long Quân, Bình Thới, Ông Ích Khiêm, Ba Tháng Hai, nơi mặt bằng hẹp, hẻm nhỏ và thi công xen kẽ nhà ở hiện hữu. 

Đại lý thép hình tại Quận 11 - Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp hàng chính hãng, giao tận nơi
Đại lý thép hình tại Quận 11 - Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp hàng chính hãng, giao tận nơi

Hiểu rõ đặc thù công trình tại Quận 11, Tôn Thép Mạnh Hà tập trung cung ứng đúng loại, đúng tải trọng, đúng khối lượng thực tế. Đại lý nhập trực tiếp từ nhà máy, cung cấp đầy đủ thép hình H, I, U, V hàng mới, đúng mác, đủ CO–CQ và hóa đơn VAT, đáp ứng các công trình cần hồ sơ kỹ thuật rõ ràng ngay trong khu dân cư đông đúc Quận 11.

Điểm nổi bật của đại lý tại Quận 11

  • Chuyên thép hình cho nhà phố cải tạo, nâng tầng, tránh dư tải gây tốn chi phí.
  • Nhận đơn nhỏ lẻ, phù hợp công trình sửa chữa, không ép số lượng.
  • Cắt thép theo kích thước yêu cầu, giảm tiếng ồn và hao hụt tại công trình.
  • Giao hàng linh hoạt vào hẻm nhỏ, khu dân cư đông, hỗ trợ ngoài giờ cao điểm.
  • Báo giá sắt hình minh bạch theo kg hoặc theo cây, dễ kiểm soát chi phí vật tư.

Báo giá thép hình tại Quận 11 - Cập nhật hôm nay 15/04/2026

Khách hàng cập nhật giá thép hình tại Quận 11 của Tôn Thép Mạnh Hà với đầy đủ các loại thép hình I, H, U, V, đơn giá như sau:.

  • Đơn giá thép hình I tại Quận 11 dao động từ 14.500 - 17.000 VNĐ/kg.
  • Thép hình H tại Quận 11 giá dao động từ 15.800 - 17.000 VNĐ/kg.
  • Giá thép U tại Quận 11 khoảng 13.900 - 19.900 VNĐ/kg.
  • Thép V tại Quận 11 có giá từ 15.400 - 23.400 VNĐ/kg

Bảng giá thép hình I tại Quận 11 mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 652.500
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 652.500
I120 x 65 x 4.5 NK 54 783.000
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 783.000
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.285.200
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.394.400
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.812.700
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 1.993.700
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.559.700
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.770.600
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.187.200
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.435.100
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.123.400
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.702.100
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.637.400
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.256.800
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.204.800
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 8.109.000
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 8.762.900
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.557.600
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 18.648.000

Bảng giá thép hình H tại Quận 11 hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.713.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.370.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.161.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 2.986.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 3.048.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.731.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.392.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.211.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.657.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.362.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 13.645.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 7.938.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.657.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 17.544.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 12.648.000

Bảng giá thép hình U tại Quận 11 ngày 15/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 179.100
U50 x 25 x 3 VN 13,5 241.700
U50 x 4.5 VN 20 378.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 287.300
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 507.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 357.800
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 485.000
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 500.900
U100 x 45 x 4 VN 35 486.500
U100 x 45 x 5 VN 45 715.500
U100 x 50 x 5.5 VN 52 826.800
U120 x 50 x 4 VN 41 651.900
Ư12O x 52 x 5 - 5.5 VN 54 858.600
U140 x 60 x 4 VN 54 804.600
U140 x 60 x 5 VN 64 1.017.600
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.774.400
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.136.900
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.287.900
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.521.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.892.800
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.723.800
U200 x 75 x 9 NK 155 2.464.500
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.433.600
U250 x 80 x 9 NK 188,5 2.997.200
U300 x 85 x 7 NK 186 3.143.400
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.739.700
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Quận 11 mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 77.000 97.000 117.000
V25x25 2,5 5,4 83.200 104.800 126.400
V25x25 3,5 7,2 110.900 139.700 168.500
V30x30 2 5,5 84.700 106.700 128.700
V30x30 2,5 6,3 97.000 122.200 147.400
V30x30 2,8 7,3 112.400 141.600 170.800
V30x30 3 8,1 124.700 157.100 189.500
V30x30 3,5 8,4 129.400 163.000 196.600
V40x40 2 7,5 115.500 145.500 175.500
V40x40 2,5 8,5 130.900 164.900 198.900
V40x40 2,8 9,5 146.300 184.300 222.300
V40x40 3 11 169.400 213.400 257.400
V40x40 3,3 11,5 177.100 223.100 269.100
V40x40 3,5 12,5 192.500 242.500 292.500
V40x40 4 14 215.600 271.600 327.600
V50x50 2 12 184.800 232.800 280.800
V50x50 2,5 12,5 192.500 242.500 292.500
V50x50 3 13 200.200 252.200 304.200
V50x50 3,5 15 231.000 291.000 351.000
V50x50 3,8 16 246.400 310.400 374.400
V50x50 4 17 261.800 329.800 397.800
V50x50 4,3 17,5 269.500 339.500 409.500
V50x50 4,5 20 308.000 388.000 468.000
V50x50 5 22 338.800 426.800 514.800
V63x63 4 22 338.800 426.800 514.800
V63x63 4,5 25 385.000 485.000 585.000
V63x63 5 27,5 423.500 533.500 643.500
V63x63 6 32,5 500.500 630.500 760.500
V70x70 5 31 477.400 601.400 725.400
V70x70 6 36 554.400 698.400 842.400
V70x70 7 42 646.800 814.800 982.800
V70x70 7,5 44 677.600 853.600 1.029.600
V70x70 8 46 708.400 892.400 1.076.400
V75x75 5 33 508.200 640.200 772.200
V75x75 6 39 600.600 756.600 912.600
V75x75 7 45,5 700.700 882.700 1.064.700
V75x75 8 52 800.800 1.008.800 1.216.800
V80x80 6 42 646.800 814.800 982.800
V80x80 7 48 739.200 931.200 1.123.200
V80x80 8 55 847.000 1.067.000 1.287.000
V80x80 9 62 954.800 1.202.800 1.450.800
V90x90 6 48 739.200 931.200 1.123.200
V90x90 7 55,5 854.700 1.076.700 1.298.700
V90x90 8 61 939.400 1.183.400 1.427.400
V90x90 9 67 1.031.800 1.299.800 1.567.800
V100x100 7 62 954.800 1.202.800 1.450.800
V100x100 8 66 1.016.400 1.280.400 1.544.400
V100x100 10 86 1.324.400 1.668.400 2.012.400
V120x120 10 105 1.617.000 2.037.000 2.457.000
V120x120 12 126 1.940.400 2.444.400 2.948.400
V130x130 10 108,8 1.675.500 2.110.700 2.545.900
V130x130 12 140,4 2.162.200 2.723.800 3.285.400
V130x130 13 156 2.402.400 3.026.400 3.650.400
V150x150 10 138 2.125.200 2.677.200 3.229.200
V150x150 12 163,8 2.522.500 3.177.700 3.832.900
V150x150 14 177 2.725.800 3.433.800 4.141.800
V150x150 15 202 3.110.800 3.918.800 4.726.800

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình được cập nhật theo tình hình thị trường và giá nhà máy, chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo ngày.
  • Báo giá áp dụng trong phạm vi Quận 11, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
  • Phí vận chuyển được tính theo khoảng cách công trình, điều kiện giao nhận và đặc thù nội quận.
  • Báo giá có hiệu lực đến khi có thông báo điều chỉnh mới theo biến động giá nguyên liệu.
  • Đại lý cung cấp hóa đơn VAT, CO–CQ và chứng từ liên quan khi giao hàng theo yêu cầu.
  • Áp dụng chiết khấu 3–7% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng ký hợp đồng cung cấp dài hạn.
  • Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý để nhận báo giá chính xác theo quy cách và số lượng thực tế của đơn hàng.

Các dòng thép hình phổ biến đang cung cấp tại Quận 11

Phục vụ nhu cầu cải tạo, nâng tầng và gia cố kết cấu công trình nội thành, Tôn Thép Mạnh Hà hiện đang cung cấp đầy đủ các dòng thép hình phổ biến cho khách hàng tại Quận 11, bao gồm:

  • Thép hình H: dùng cho dầm, cột chịu lực chính trong nhà phố nâng tầng, xưởng sản xuất và công trình cải tạo yêu cầu độ ổn định cao.
  • Sắt hình I: phù hợp dầm sàn, khung chịu lực trung bình, dễ thi công trong không gian hẹp, được sử dụng nhiều tại các công trình nội quận.
  • Thép hình U: dùng cho khung phụ, đỡ sàn, khung mái che, hạng mục gia cố kết cấu nhà ở và cửa hàng.
  • Thép V (thép góc): ứng dụng cho khung mái, khung bảng hiệu, kết cấu phụ trong khu dân cư đông đúc.

Toàn bộ thép hình do Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đều là hàng mới, chính hãng thép hình Đại Việt, Posco, An Khánh,... có CO–CQ và hóa đơn VAT đầy đủ, nhận cắt theo quy cách yêu cầu và giao linh hoạt vào hẻm, khu dân cư đông tại Quận 11, đáp ứng đúng nhu cầu sử dụng thực tế của từng công trình.

Hình ảnh giao thép hình tại Quận 11 của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao 80 cây thép hình V40 đen 3ly đến công trình dân dụng tại đường Bình Thới, Quận 11
Giao 80 cây thép hình V40 đen 3ly đến công trình dân dụng tại đường Bình Thới, Quận 11
Giao thép U, I, V theo quy cách đến khách trên đường Minh Phụng, Quận 11
Giao thép U, I, V theo quy cách đến khách trên đường Minh Phụng, Quận 11
Giao thép hình U và H đến xưởng cơ khí trên đường Lạc Long Quân, Quận 11
Giao thép hình U và H đến xưởng cơ khí trên đường Lạc Long Quân, Quận 11

1kg thép hình tại Quận 11 giá bao nhiêu?

Giá 1kg thép hình tại Quận 11 hiện nay đang dao động trong khoảng 14.200 - 23.600 VNĐ/kg, tùy theo quy cách, mác thép, thương hiệu và khối lượng đặt hàng. Đây là mức giá chung tại Quận 11, trong đó các công trình cải tạo - nâng tầng thường được báo giá sát theo thực tế sử dụng để tránh dư tải và phát sinh chi phí. 

Trong thời gian tới, giá thép hình tại Quận 11 nói riêng và TPHCM nói chung có thể biến động nhẹ theo xu hướng giá nguyên liệu đầu vào và điều chỉnh từ nhà máy, đặc biệt vào giai đoạn cao điểm xây dựng. Vì vậy, để nắm chính xác giá theo từng quy cách và thời điểm giao hàng tại Quận 11, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý để được cập nhật báo giá mới nhất và áp dụng chính sách chiết khấu phù hợp.

Thị trường thép hình tại Quận 11 có sôi động không?

Thị trường thép hình tại Quận 11 được đánh giá khá sôi động và ổn định, tập trung chủ yếu ở mảng cải tạo - nâng cấp công trình dân dụng. 

Khu vực quanh Công viên Đầm Sen, các tuyến đường Lạc Long Quân, Bình Thới, Ông Ích Khiêm, Ba Tháng Hai thường xuyên phát sinh nhu cầu thép hình cho nâng tầng nhà phố, gia cố kết cấu khách sạn mini, cửa hàng, kho xưởng nhỏ và khu dịch vụ du lịch – giải trí. 

Thép hình sử dụng xây dựng xưởng nhỏ tại Quận 11 khá phổ biến
Thép hình sử dụng xây dựng xưởng nhỏ tại Quận 11 khá phổ biến

Ngoài ra, nhiều chung cư cũ và khu dân cư lâu năm trong Quận 11 đang được cải tạo công năng, kéo theo nhu cầu sử dụng thép hình H, I, U cho dầm sàn và khung chịu lực tăng đều theo từng đợt thi công. Chính đặc thù này khiến thị trường thép hình tại Quận 11 không bùng nổ theo dự án lớn, nhưng luôn duy trì nhịp tiêu thụ đều, đơn hàng liên tục và tính ổn định cao so với nhiều quận nội thành khác.

Những câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Quận 11

Có. Đặc thù Quận 11 chủ yếu là sửa chữa, nâng tầng nên đại lý vẫn nhận đơn nhỏ lẻ, không ép số lượng lớn.
Được. Đại lý có xe tải nhỏ và xe trung chuyển, hỗ trợ giao linh hoạt theo điều kiện hẻm và khung giờ cấm xe.
Giá vật tư theo giá nhà máy chung; chênh lệch nếu có chủ yếu do chi phí vận chuyển hoặc thời điểm giao hàng.
Có. Đại lý hỗ trợ cắt theo bản vẽ hoặc kích thước thực tế để giảm hao hụt và hạn chế thi công tại công trình.
Có. Cung cấp CO–CQ và hóa đơn VAT rõ ràng, phù hợp công trình cần hồ sơ nghiệm thu.
Chúng tôi cung cấp giá theo kg và theo cây trong mọi báo giá để khách hàng dễ tính toán và so sánh.
Nếu hàng có sẵn kho, thời gian giao từ 4–8 giờ tùy khối lượng và điều kiện giao nhận.
Nên mua tại đại lý nhập trực tiếp nhà máy, kiểm tra mác thép, trọng lượng thực tế và chứng từ CO–CQ đi kèm.

Khách hàng vui lòng gọi hotline của đại lý hoặc gửi thông tin quy cách - số lượng - địa điểm công trình, đội ngũ Tôn Thép Mạnh Hà sẽ báo giá trực tiếp theo giá nhà máy, tư vấn đúng loại thép hình và hỗ trợ giao hàng linh hoạt trong nội quận. Nhận báo giá rõ ràng, đầy đủ chứng từ và chính sách chiết khấu phù hợp cho từng công trình tại Quận 11.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo