Giá thép hình tại Quận 10 luôn là mối quan tâm hàng đầu của khách hàng khi thi công cải tạo nhà phố, nâng tầng, làm khung kết cấu cho showroom, phòng khám, cửa hàng và mặt bằng kinh doanh trong khu vực nội thành. Do đặc thù công trình nhỏ – vừa, thi công xen kẽ khu dân cư đông đúc, khách hàng không chỉ cần biết giá thép hình bao nhiêu 1kg, mà còn cần đại lý thép hình tại Quận 10 uy tín, cung cấp hàng đúng quy cách, đủ chứng từ và giao nhanh theo điều kiện thực tế công trình.
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép hình tại Quận 10 uy tín số 1
Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Tôn Thép Mạnh Hà là địa chỉ cung cấp thép hình tại Quận 10, gồm các loại gồm thép I, U, V, H nhập trực tiếp từ nhà máy.

Chúng tôi còn đảm bảo:
- Phục vụ tốt nhà ở kết hợp kinh doanh, nhà trọ, phòng khám, cửa hàng – nhóm công trình phổ biến tại Quận 10, cần thép hình vừa tải trọng, thi công nhanh.
- Quy cách thép hình linh hoạt cho mặt bằng nhỏ và hẻm nhiều, gia công tại xưởng, hạn chế cắt tại công trình, phù hợp đường nội quận như Ba Tháng Hai, Tô Hiến Thành, Lý Thường Kiệt.
- Nhận đơn khối lượng vừa, đơn phát sinh trong quá trình xây dựng, phù hợp nhà thầu nhỏ, đội thi công dân dụng.
- Có xe tải phù hợp đường nội thành Quận 10, hỗ trợ giao nhiều đợt theo tiến độ xây nhà – sửa chữa.
- Đủ CO–CQ, hóa đơn VAT cho công trình dân dụng cần hồ sơ .
- Tư vấn chọn thép đúng mục đích, tránh dư tải – đội chi phí.
- Giá thép hình là giá gốc, có ưu đãi 3 - 7% cho đơn hàng lớn.
Báo giá thép hình tại Quận 10 - Giá hôm nay 10/04/2026
Khách hàng cập nhật bảng giá thép hình tại Quận 10, với đơn giá các loại như sau:
- Thép hình I tại Quận 10 giá dao động từ 14.300 - 16.800 VNĐ/kg.
- Giá thép hình H tại Quận 10 từ 15.600 - 16.800 VNĐ/kg.
- Giá sắt U tại Quận 10 trong khoảng 13.700 - 19.700 VNĐ/kg.
- Thép hình V tại Quận 10 có giá từ 15.200 - 23.200 VNĐ/kg
Bảng giá thép hình I tại Quận 10 mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 643.500 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 643.500 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 772.200 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 772.200 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.268.400 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.377.600 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.790.900 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 1.968.100 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.528.900 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.735.000 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.148.800 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.391.100 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 4.073.800 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.642.600 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.569.400 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.177.600 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 7.113.600 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 8.013.600 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.655.400 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.430.400 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 18.426.000 |
Bảng giá thép hình H tại Quận 10 hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.692.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.342.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.135.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 2.948.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.011.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.671.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.339.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.124.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.589.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.250.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.481.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 7.842.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.529.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.338.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.499.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 10 ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 177.300 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 239.000 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 374.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 283.900 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 501.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 353.300 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 478.900 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 494.600 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 479.500 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 706.500 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 816.400 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 643.700 |
| Ư12O x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 847.800 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 793.800 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 1.004.800 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.752.100 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.122.600 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.271.700 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.503.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.870.400 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.703.400 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.433.500 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.404.800 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 2.959.500 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.106.200 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.692.600 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Quận 10 mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 76.000 | 96.000 | 116.000 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 82.100 | 103.700 | 125.300 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 109.400 | 138.200 | 167.000 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 83.600 | 105.600 | 127.600 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 95.800 | 121.000 | 146.200 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 111.000 | 140.200 | 169.400 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 123.100 | 155.500 | 187.900 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 127.700 | 161.300 | 194.900 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 114.000 | 144.000 | 174.000 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 129.200 | 163.200 | 197.200 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 144.400 | 182.400 | 220.400 |
| V40x40 | 3 | 11 | 167.200 | 211.200 | 255.200 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 174.800 | 220.800 | 266.800 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 190.000 | 240.000 | 290.000 |
| V40x40 | 4 | 14 | 212.800 | 268.800 | 324.800 |
| V50x50 | 2 | 12 | 182.400 | 230.400 | 278.400 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 190.000 | 240.000 | 290.000 |
| V50x50 | 3 | 13 | 197.600 | 249.600 | 301.600 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 228.000 | 288.000 | 348.000 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 243.200 | 307.200 | 371.200 |
| V50x50 | 4 | 17 | 258.400 | 326.400 | 394.400 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 266.000 | 336.000 | 406.000 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 304.000 | 384.000 | 464.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 334.400 | 422.400 | 510.400 |
| V63x63 | 4 | 22 | 334.400 | 422.400 | 510.400 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 380.000 | 480.000 | 580.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 418.000 | 528.000 | 638.000 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 494.000 | 624.000 | 754.000 |
| V70x70 | 5 | 31 | 471.200 | 595.200 | 719.200 |
| V70x70 | 6 | 36 | 547.200 | 691.200 | 835.200 |
| V70x70 | 7 | 42 | 638.400 | 806.400 | 974.400 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 668.800 | 844.800 | 1.020.800 |
| V70x70 | 8 | 46 | 699.200 | 883.200 | 1.067.200 |
| V75x75 | 5 | 33 | 501.600 | 633.600 | 765.600 |
| V75x75 | 6 | 39 | 592.800 | 748.800 | 904.800 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 691.600 | 873.600 | 1.055.600 |
| V75x75 | 8 | 52 | 790.400 | 998.400 | 1.206.400 |
| V80x80 | 6 | 42 | 638.400 | 806.400 | 974.400 |
| V80x80 | 7 | 48 | 729.600 | 921.600 | 1.113.600 |
| V80x80 | 8 | 55 | 836.000 | 1.056.000 | 1.276.000 |
| V80x80 | 9 | 62 | 942.400 | 1.190.400 | 1.438.400 |
| V90x90 | 6 | 48 | 729.600 | 921.600 | 1.113.600 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 843.600 | 1.065.600 | 1.287.600 |
| V90x90 | 8 | 61 | 927.200 | 1.171.200 | 1.415.200 |
| V90x90 | 9 | 67 | 1.018.400 | 1.286.400 | 1.554.400 |
| V100x100 | 7 | 62 | 942.400 | 1.190.400 | 1.438.400 |
| V100x100 | 8 | 66 | 1.003.200 | 1.267.200 | 1.531.200 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.307.200 | 1.651.200 | 1.995.200 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.596.000 | 2.016.000 | 2.436.000 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.915.200 | 2.419.200 | 2.923.200 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.653.800 | 2.089.000 | 2.524.200 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.134.100 | 2.695.700 | 3.257.300 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.371.200 | 2.995.200 | 3.619.200 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.097.600 | 2.649.600 | 3.201.600 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.489.800 | 3.145.000 | 3.800.200 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.690.400 | 3.398.400 | 4.106.400 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.070.400 | 3.878.400 | 4.686.400 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình tại Quận 10 nêu trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và quy cách cụ thể.
- Báo giá áp dụng trong phạm vi Quận 10, chưa bao gồm VAT.
- Phí vận chuyển được tính riêng, tùy vị trí công trình, tuyến đường và điều kiện giao nhận tại Quận 10.
- Báo giá có hiệu lực đến khi có thông báo mới hoặc khi giá nhà máy điều chỉnh.
- Hóa đơn VAT, CO-CQ được cung cấp đầy đủ khi giao hàng theo yêu cầu.
- Áp dụng chiết khấu 3-7% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng ký hợp đồng dài hạn.
- Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để nhận báo giá chính xác theo khối lượng và tiến độ thi công tại Quận 10.
Các loại thép hình cung cấp đến khách hàng tại Quận 10
Đại lý thép hình tại Quận 10 - Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp các dòng thép hình phù hợp đặc thù công trình Quận 10:
- Thép hình H: Sử dụng cho dầm, cột chịu lực chính trong xây mới nhà ở nhiều tầng, nâng tầng nhà phố gần khu bệnh viện và trường học, nơi yêu cầu kết cấu chắc chắn, thi công nhanh.
- Thép hình I: Dùng làm dầm sàn, khung chịu lực trung bình cho nhà ở kết hợp phòng khám, văn phòng nhỏ, phù hợp mặt bằng vừa, đường nội quận đông xe.
- Thép hình U: Ứng dụng nhiều trong cải tạo chung cư cũ, nhà trọ, nhà phố lâu năm, làm khung phụ, đỡ sàn và gia cố mái.
- Thép hình V: Dùng cho khung mái, khung che, bảng hiệu, kết cấu phụ tại cửa hàng, phòng khám, cơ sở dịch vụ quanh các tuyến đường lớn của Quận 10.
Hình ảnh giao thép hình tại Quận 10 của Tôn Thép Mạnh Hà



Giá thép hình tại Quận 10 bao nhiêu 1kg?
Hiện nay, giá thép hình tại Quận 10 được áp dụng theo mặt bằng giá chung của thị trường TP.HCM và dao động khoảng từ 13.900 - 23.500 VNĐ/kg, tùy từng loại thép hình H – I – U – V, mác thép, quy cách và thương hiệu thép hình An Khánh, Á Châu hay Đại Việt.
Mức giá thép hình tại Quận 10 có sự dao động nhất định giữa các thời điểm trong ngày và giữa các đơn hàng, do phụ thuộc vào chủng loại thép, khối lượng mua và phương án giao nhận trong khu vực nội quận. Vì vậy, đơn giá thực tế sẽ được xác định cụ thể khi đã chốt quy cách và số lượng sử dụng cho từng công trình.
Tình hình tiêu thụ thép hình tại Quận 10
Tại Quận 10, nhu cầu tiêu thụ thép hình luôn duy trì mức ổn định và có xu hướng tăng nhờ hoạt động xây mới nhà ở kết hợp kinh doanh, cải tạo nâng cấp nhà phố, giãn tầng, gia cường kết cấu cũ tại các khu dân cư lâu đời.
Quận 10 là nơi tập trung nhiều bệnh viện lớn như Bệnh viện 115, Bệnh viện Nhi Đồng 1 và các cơ sở giáo dục, dịch vụ thương mại quanh trục Lý Thường Kiệt, Ba Tháng Hai, dẫn đến nhu cầu cải tạo công trình để mở rộng không gian sử dụng diễn ra thường xuyên. Đây là nhóm công trình tiêu thụ nhiều thép hình hơn cả, bởi thép H, I, U, V là lựa chọn chính cho khung kết cấu chịu lực, dầm sàn, khung mái và khung phụ.
Song song đó, các khu chung cư cũ và khu nhà trọ trong nội quận cũng đang được nâng cấp, khiến nhu cầu thép hình cho gia cố kết cấu, làm khung sàn lửng và khung mái mới tiếp tục tăng. Đối với nhà thầu và chủ đầu tư tại Quận 10, thép hình không chỉ là vật tư xây dựng mà còn là giải pháp tối ưu cho các hạng mục cần chịu lực và tăng chiều sử dụng trong các công trình cải tạo hạn chế mặt bằng.

Giải đáp câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Quận 10
Khách hàng có nhu cầu mua thép hình tại Quận 10 vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý để được báo giá chính xác theo quy cách và khối lượng thực tế. Chúng tôi cập nhật giá mới nhất trong ngày, tư vấn loại thép phù hợp từng hạng mục cải tạo - xây dựng, đồng thời hỗ trợ giao hàng nhanh nội quận, kể cả hẻm nhỏ và giờ linh hoạt.
