Trong bối cảnh Huyện Củ Chi phát triển mạnh về công nghiệp và xây dựng dân dụng, nhu cầu tìm đại lý thép hình tại Huyện Củ Chi uy tín ngày càng tăng cao. Khách hàng không chỉ quan tâm đến giá cả mà còn ưu tiên đơn vị có nguồn hàng ổn định, đa dạng quy cách và khả năng giao nhanh đến các khu vực như Tân Phú Trung, Tây Bắc Củ Chi hay dọc tuyến Quốc lộ 22.
Đại lý thép hình tại Huyện Củ Chi uy tín, hàng chính hãng
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Huyện Củ Chi uy tín, có hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, chuyên cung cấp thép chính hãng Posco, An Khánh, Á Châu… nhập trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.

Đại lý đã cung ứng thép hình cho nhiều công trình nhà xưởng, kết cấu khung thép và dân dụng tại khu vực Củ Chi, đảm bảo đúng quy cách, đúng độ dày và tiến độ giao hàng.
Ưu điểm khi mua thép hình tại Huyện Củ Chi – Tôn Thép Mạnh Hà:
- Cung cấp thép hình chính hãng, rõ nguồn gốc, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cho công trình chịu lực lớn.
- Nhập trực tiếp từ nhà máy thép hình Posco, Đại Việt, Á Châu,... giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Kho bãi lớn, sẵn đa dạng quy cách I, H, U, V, đáp ứng nhanh cho công trình cần gấp.
- Có xe tải riêng, giao hàng nhanh đến tận công trình tại Tân Phú Trung, Tây Bắc Củ Chi, Phước Vĩnh An, Trung Lập…
- Báo giá minh bạch theo kg hoặc theo cây, hỗ trợ tư vấn chọn quy cách phù hợp để tối ưu chi phí.
Báo giá thép hình tại Huyện Củ Chi hôm nay 10/04/2026
Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp bảng giá thép hình tại Huyện Củ Chi được cập nhật theo thị trường thực tế, hỗ trợ khách hàng dễ dàng cân đối chi phí trước khi thi công. Nguồn hàng luôn sẵn các loại thép hình I, H, U, V với nhiều quy cách khác nhau, đảm bảo chất lượng và linh hoạt theo nhu cầu từng công trình.
Đơn giá các loại thép hình tại Huyện Củ Chi như sau:
- Thép I tại Huyện Củ Chi có giá khoảng 14.500 - 17.200 VNĐ/kg.
- Giá thép hình H tại Huyện Củ Chi từ 16.100 - 17.400 VNĐ/kg.
- Giá sắt hình U tại Huyện Củ Chi khoảng 14.100 - 20.200 VNĐ/kg.
- Giá thép hình V tại Huyện Củ Chi dao động 15.600 - 23.500 VNĐ/kg.
Bảng giá thép hình I tại Huyện Củ Chi mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 666.000 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 652.500 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 799.200 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 783.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.310.400 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.419.600 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.845.500 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.032.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.606.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.823.800 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.244.800 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.501.200 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 4.173.100 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.761.600 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.705.300 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.336.000 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 7.296.000 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 8.204.400 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.870.400 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.684.800 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 18.870.000 |
Bảng giá thép hình H tại Huyện Củ Chi hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.744.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.413.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.200.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.043.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.103.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.790.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.445.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.298.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.725.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.475.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.810.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 8.129.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.914.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.957.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.946.000 |
Bảng giá thép hình U tại Huyện Củ Chi ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 181.800 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 245.700 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 384.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 292.400 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 516.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 364.500 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 491.100 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 507.200 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 493.500 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 724.500 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 837.200 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 660.100 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 869.400 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 815.400 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 1.043.200 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.819.100 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.165.500 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.320.300 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.557.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.904.000 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.734.000 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.480.000 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.448.000 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 3.016.000 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.162.000 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.763.200 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Huyện Củ Chi mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 78.000 | 98.500 | 117.500 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 84.200 | 106.400 | 126.900 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 112.300 | 141.800 | 169.200 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 85.800 | 108.400 | 129.300 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 98.300 | 124.100 | 148.100 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 113.900 | 143.800 | 171.600 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 126.400 | 159.600 | 190.400 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 131.000 | 165.500 | 197.400 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 117.000 | 147.800 | 176.300 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 132.600 | 167.500 | 199.800 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 148.200 | 187.200 | 223.300 |
| V40x40 | 3 | 11 | 171.600 | 216.700 | 258.500 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 179.400 | 226.600 | 270.300 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 195.000 | 246.300 | 293.800 |
| V40x40 | 4 | 14 | 218.400 | 275.800 | 329.000 |
| V50x50 | 2 | 12 | 187.200 | 236.400 | 282.000 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 195.000 | 246.300 | 293.800 |
| V50x50 | 3 | 13 | 202.800 | 256.100 | 305.500 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 234.000 | 295.500 | 352.500 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 249.600 | 315.200 | 376.000 |
| V50x50 | 4 | 17 | 265.200 | 334.900 | 399.500 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 273.000 | 344.800 | 411.300 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 312.000 | 394.000 | 470.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 343.200 | 433.400 | 517.000 |
| V63x63 | 4 | 22 | 343.200 | 433.400 | 517.000 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 390.000 | 492.500 | 587.500 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 429.000 | 541.800 | 646.300 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 507.000 | 640.300 | 763.800 |
| V70x70 | 5 | 31 | 483.600 | 610.700 | 728.500 |
| V70x70 | 6 | 36 | 561.600 | 709.200 | 846.000 |
| V70x70 | 7 | 42 | 655.200 | 827.400 | 987.000 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 686.400 | 866.800 | 1.034.000 |
| V70x70 | 8 | 46 | 717.600 | 906.200 | 1.081.000 |
| V75x75 | 5 | 33 | 514.800 | 650.100 | 775.500 |
| V75x75 | 6 | 39 | 608.400 | 768.300 | 916.500 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 709.800 | 896.400 | 1.069.300 |
| V75x75 | 8 | 52 | 811.200 | 1.024.400 | 1.222.000 |
| V80x80 | 6 | 42 | 655.200 | 827.400 | 987.000 |
| V80x80 | 7 | 48 | 748.800 | 945.600 | 1.128.000 |
| V80x80 | 8 | 55 | 858.000 | 1.083.500 | 1.292.500 |
| V80x80 | 9 | 62 | 967.200 | 1.221.400 | 1.457.000 |
| V90x90 | 6 | 48 | 748.800 | 945.600 | 1.128.000 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 865.800 | 1.093.400 | 1.304.300 |
| V90x90 | 8 | 61 | 951.600 | 1.201.700 | 1.433.500 |
| V90x90 | 9 | 67 | 1.045.200 | 1.319.900 | 1.574.500 |
| V100x100 | 7 | 62 | 967.200 | 1.221.400 | 1.457.000 |
| V100x100 | 8 | 66 | 1.029.600 | 1.300.200 | 1.551.000 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.341.600 | 1.694.200 | 2.021.000 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.638.000 | 2.068.500 | 2.467.500 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.965.600 | 2.482.200 | 2.961.000 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.697.300 | 2.143.400 | 2.556.800 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.190.200 | 2.765.900 | 3.299.400 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.433.600 | 3.073.200 | 3.666.000 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.152.800 | 2.718.600 | 3.243.000 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.555.300 | 3.226.900 | 3.849.300 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.761.200 | 3.486.900 | 4.159.500 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.151.200 | 3.979.400 | 4.747.000 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình tại Huyện Củ Chi có thể thay đổi theo thị trường và thời điểm nhập hàng.
- Báo giá thường chưa bao gồm VAT và các chi phí phát sinh khác.
- Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí công trình (xa trung tâm, đường xe tải lớn/nhỏ).
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dài hạn có chiết khấu tốt hơn.
- Giá có thể thay đổi nếu có yêu cầu gia công (cắt, khoan, sơn…).
- Nên liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác theo từng công trình tại Củ Chi.
Các loại thép hình tại Huyện Củ Chi thông dụng
Huyện Củ Chi là nơi tập trung nhiều nhà xưởng, kho bãi và công trình khung thép. Do đó các loại thép hình được sử dụng chủ yếu cho kết cấu chịu lực, nhà tiền chế và mở rộng xưởng sản xuất. Dưới đây là những dòng thép hình thông dụng nhất:
- Thép hình I: Chủ yếu dùng làm dầm chính, dầm sàn cho nhà xưởng và kho bãi tại các cụm sản xuất ở Củ Chi. Phù hợp công trình khẩu độ lớn, cần chịu tải cao.
- Thép hình H: Thường dùng làm cột và khung chính nhà tiền chế. Đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng xưởng sản xuất, kho logistics quy mô lớn tại địa phương.
- Thép hình U: Ứng dụng làm xà gồ, khung phụ, gia cố mái trong nhà xưởng và nhà dân cải tạo. Giải pháp kinh tế, dễ thi công.
- Thép hình V: Dùng cho giằng mái, khung đỡ thiết bị và các hạng mục phụ trợ. Phổ biến trong xưởng vừa và nhỏ tại Củ Chi.
Các sản phẩm thép hình I, H, U, V với đầy đủ quy cách luôn có sẵn tại kho của đại lý Tôn Thép Mạnh Hà. Chúng tôi đảm bảo giao nhanh theo tiến độ, đủ số lượng cho mọi công trình trên toàn Huyện Củ Chi.
Hình ảnh giao thép hình tại Huyện Củ Chi của Tôn Thép Mạnh Hà





Giá thép hình tại Huyện Củ Chi mới nhất bao nhiêu 1kg?
Giá thép hình tại Huyện Củ Chi hiện nay nhìn chung dao động trong khoảng 14.300 - 23.700 VNĐ/kg, tùy theo chủng loại (I, H, U, V), độ dày, quy cách và thương hiệu sản xuất. Với các loại thép hình cỡ lớn hoặc hàng nhập khẩu thường có giá cao hơn.
Tuy nhiên, mức giá thực tế tại Huyện Củ Chi có thể chênh lệch theo thời điểm và điều kiện giao hàng như số lượng đặt mua, chi phí vận chuyển, hoặc biến động giá phôi thép. Với các đơn hàng công trình lớn, khách hàng thường được chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ, vì vậy để có bảng giá thép hình chính xác nhất theo ngày, nên liên hệ trực tiếp đại lý cung cấp.
Tình hình tiêu thụ thép hình tại Huyện Củ Chi hiện nay ra sao?
Hiện nay, tình hình tiêu thụ thép hình tại Huyện Củ Chi duy trì ở mức ổn định và có xu hướng tăng theo sự phát triển của các khu công nghiệp và cụm sản xuất.
Khu vực Tân Phú Trung, Tây Bắc Củ Chi, Phước Vĩnh An tập trung nhiều nhà xưởng cơ khí, kho bãi, xưởng gia công nên nhu cầu thép hình I, H phục vụ khung nhà tiền chế, cột và dầm chịu lực khá lớn. Ngoài ra, các công trình mở rộng xưởng, nâng tầng nhà xưởng hoặc xây mới kho logistics cũng góp phần làm sản lượng tiêu thụ thép hình tăng đều theo từng quý.

Ứng dụng thép H trong xây dựng nhà xưởng - Công trình phổ biến tại Huyện Củ Chi
Bên cạnh phân khúc công nghiệp, khu dân cư tại Củ Chi cũng phát triển mạnh, nhiều hộ xây nhà ở kết hợp kinh doanh hoặc cải tạo mái, làm khung sàn, khung che bằng thép U và V. Đặc điểm đất rộng, công trình có diện tích lớn khiến kết cấu thép được ưu tiên để thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.
Vì vậy, thép hình tại Củ Chi không chỉ tiêu thụ mạnh ở công trình lớn mà còn duy trì nhu cầu ổn định ở các hạng mục dân dụng và cải tạo nhà ở.
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hình tại Huyện Củ Chi (FAQ)
Khách hàng đang cần mua thép hình tại Huyện Củ Chi cho công trình nhà xưởng, kho bãi hoặc dân dụng, hãy liên hệ ngay với đại lý Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá nhanh trong ngày. Đơn vị cam kết cung cấp thép chính hãng, đầy đủ chứng từ, giao hàng tận công trình đúng tiến độ, hỗ trợ tối ưu chi phí cho từng khối lượng cụ thể.
