Báo Giá Thép Hình Tại Huyện Cần Giờ Chuẩn Nhà Máy

Tìm đại lý thép hình tại Huyện Cần Giờ uy tín không chỉ là vấn đề giá cả mà còn liên quan trực tiếp đến chất lượng công trình và tiến độ thi công. Với đặc thù khu vực ven biển, nền đất yếu, môi trường ẩm mặn và khoảng cách xa trung tâm TP.HCM, khách hàng tại Cần Giờ cần một đơn vị cung cấp thép hình I, H, U, V chính hãng, giao hàng chủ động qua phà Bình Khánh và đảm bảo đủ số lượng cho nhà xưởng, kho bãi, công trình dân dụng và dự án du lịch sinh thái.

Mua thép hình tại Huyện Cần Giờ ở đại lý uy tín, giá cạnh tranh

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép hình tại Huyện Cần Giờ chuyên cung cấp thép I, H, U, V chính hãng Posco, An Khánh, Á Châu… nhập trực tiếp từ nhà máy, đáp ứng nhu cầu thi công nhà xưởng, kho bãi, công trình thủy sản, homestay, khu du lịch sinh thái và hạ tầng dân dụng tại Cần Giờ.

Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp thép hình chính hãng toàn Huyện Cần Giờ
Đại lý Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp thép hình chính hãng toàn Huyện Cần Giờ

Ưu điểm khi mua thép hình tại Tôn Thép Mạnh Hà:

  • Am hiểu đặc thù môi trường ven biển, tư vấn chọn thép phù hợp hạn chế ăn mòn, đảm bảo độ bền kết cấu.
  • Chủ động phương án giao hàng qua phà Bình Khánh, hạn chế trễ tiến độ công trình.
  • Đã cung ứng thép hình cho nhiều công trình nhà xưởng, kho thủy sản, bến bãi tại Cần Thạnh, Bình Khánh, An Thới Đông.
  • Có xe tải riêng, giao nhanh đến tận công trình ở Tam Thôn Hiệp, Lý Nhơn và các khu vực xa trung tâm huyện.
  • Kho lớn tại TP.HCM, luôn sẵn hàng số lượng lớn, không phải chờ điều chuyển từ nhiều nơi.
  • Giá cạnh tranh do nhập trực tiếp từ nhà máy, tối ưu chi phí vận chuyển về khu vực xa như Cần Giờ.
  • Hỗ trợ báo giá thép hình nhanh theo từng quy cách, phù hợp cả đơn hàng nhỏ lẻ lẫn công trình lớn.

Báo giá thép hình tại Huyện Cần Giờ mới nhất - Ưu đãi 3 - 7%

Bảng giá thép hình tại Huyện Cần Giờ được Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật liên tục để khách hàng dễ dàng theo dõi và chủ động kế hoạch chi phí. Đại lý cung ứng đầy đủ các dòng thép hình I, H, U, V với đa dạng quy cách, đảm bảo hàng chính hãng và áp dụng chính sách chiết khấu theo khối lượng cho đơn công trình.

Mức giá thép hình mới nhất tính đến 10/04/2026 được niêm yết cụ thể dưới đây để khách hàng tham khảo và so sánh trước khi đặt hàng.

  • Giá thép I tại Huyện Cần Giờ khoảng từ 14.800 - 17.500 VNĐ/kg.
  • Thép hình H tại Huyện Cần Giờ giá từ 16.300 - 17.500 VNĐ/kg.
  • Sắt hình U tại Huyện Cần Giờ có giá từ 14.400 - 20.400 VNĐ/kg.
  • Giá thép V tại Huyện Cần Giờ dao động 15.900 - 23.900 VNĐ/kg.

Bảng giá thép hình I tại Huyện Cần Giờ mới nhất

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
I100 x 55 x 4 NK 45 675.000
I100 x 55 x 4.5 An Khánh 45 666.000
I120 x 65 x 4.5 NK 54 810.000
I120 x 65 x 4.5 An Khánh 54 799.200
I150 x 75 x 5 x 7 An Khánh 84 1.327.200
I150 x 75 x 5 x 7 POSCO 84 1.436.400
I198 x 99 x 4.5 x 7 POSCO 109,2 1.867.300
I200 x 100 x 5.5 x 8 POSCO 127,8 2.057.600
I248 x 124 x 5 x 8 POSCO 154,2 2.636.800
I250 x 125 x 6 x 9 POSCO 177,6 2.859.400
I298 x 149 x 5.5 x 8 POSCO 192 3.283.200
I300 x 150 x 6.5 x 9 POSCO 220,2 3.545.200
I346 x 174 x 6 x 9 POSCO 248,4 4.247.600
I350 x 175 x 7 x 11 POSCO 297,6 4.850.900
I396 x 199 x 7 x 11 POSCO 339,6 5.807.200
I400 x 200 x 8 x 13 POSCO 396 6.454.800
I450 x x 200 x 9 x 14 POSCO 456 7.432.800
I496 x 199 x 9 x 14 POSCO 477 8.347.500
I500 x 200 x 10 x 16 POSCO 537,6 9.031.700
I600 x 200 x 11 x 17 POSCO 636 10.875.600
I700 x 300 x 13 x 24 POSCO 1110 19.203.000

Bảng giá thép hình H tại Huyện Cần Giờ hôm nay

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
H100 x 100 x 6 x 8 POSCO 103,2 1.765.000
H125 x 125 x 6.5 x 9 POSCO 142,8 2.442.000
H148 x 100 x 6 x 9 POSCO 130,2 2.226.000
H150 x 150 x 7 x 10 POSCO 189,0 3.081.000
H194 x 150 x 6 x 9 POSCO 183,6 3.140.000
H200 x 200 x 8 x 12 POSCO 299,4 4.880.000
H244 x 175 x 7 x 11 POSCO 264,6 4.525.000
H250 x 250 x 9 x 14 POSCO 434,4 7.428.000
H294 x 200 x 8 x 12 POSCO 340,8 5.828.000
H300 x 300 x 10 x 15 POSCO 564,0 9.644.000
H350 x 350 x 12 x 19 POSCO 822,0 14.056.000
H340 x 250 x 9 x 14 POSCO 478,2 8.177.000
H390 x 300 x 10 x 16 POSCO 642,0 10.978.000
H400 x 400 x 13 x 21 POSCO 1.032,0 18.060.000
H440 x 300 x 11 x 18 POSCO 744,0 13.020.000

Bảng giá thép hình U tại Huyện Cần Giờ ngày 10/04/2026

Quy cách Xuất xứ Kg/ cây Giá cây 6m (VNĐ)
U40 x 2.5 VN 9 183.600
U50 x 25 x 3 VN 13,5 248.400
U50 x 4.5 VN 20 388.000
U60-65 x 35 x 3 VN 17 295.800
U60-65 x 35 x 4.5 VN 30 522.000
U80 x 40 x 3 VN 22,5 369.000
U80 x 40 x 4 - 4.5 VN 30,5 500.200
U100 x 45 x 3.5 - 4 VN 31,5 516.600
U100 x 45 x 4 VN 35 504.000
U100 x 45 x 5 VN 45 738.000
U100 x 50 x 5.5 VN 52 852.800
U120 x 50 x 4 VN 41 672.400
U120 x 52 x 5 - 5.5 VN 54 885.600
U140 x 60 x 4 VN 54 831.600
U140 x 60 x 5 VN 64 1.049.600
U150 x 75 x 6,5 VN 111,6 1.830.200
U160 x 60 x 5 - 5.2 VN 71,5 1.172.600
U160 x 60 x 5.5 VN 81 1.328.400
U180 x 65 x 5.5 NK 90 1.566.000
U180 x 70 x 7 NK 112 1.948.800
U200 x 65 x 5.5 NK 102 1.774.800
U200 x 75 x 9 NK 155 2.542.000
U250 x 76 x 6.5 NK 144 2.505.600
U250 x 80 x 9 NK 188,5 3.091.400
U300 x 85 x 7 NK 186 3.236.400
U300 x 87 x 9.5 NK 235,2 3.857.300
U400 liên hệ NK
U500 liên hệ NK

Bảng giá thép hình V tại Huyện Cần Giờ mới nhất

Quy cách Độ dày (mm) Kg/ cây V đen

(VNĐ/ cây 6m)

V mạ kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V nhúng kẽm

(VNĐ/ cây 6m)

V25x25 2 5 79.500 99.500 119.500
V25x25 2,5 5,4 85.900 107.500 129.100
V25x25 3,5 7,2 114.500 143.300 172.100
V30x30 2 5,5 87.500 109.500 131.500
V30x30 2,5 6,3 100.200 125.400 150.600
V30x30 2,8 7,3 116.100 145.300 174.500
V30x30 3 8,1 128.800 161.200 193.600
V30x30 3,5 8,4 133.600 167.200 200.800
V40x40 2 7,5 119.300 149.300 179.300
V40x40 2,5 8,5 135.200 169.200 203.200
V40x40 2,8 9,5 151.100 189.100 227.100
V40x40 3 11 174.900 218.900 262.900
V40x40 3,3 11,5 182.900 228.900 274.900
V40x40 3,5 12,5 198.800 248.800 298.800
V40x40 4 14 222.600 278.600 334.600
V50x50 2 12 190.800 238.800 286.800
V50x50 2,5 12,5 198.800 248.800 298.800
V50x50 3 13 206.700 258.700 310.700
V50x50 3,5 15 238.500 298.500 358.500
V50x50 3,8 16 254.400 318.400 382.400
V50x50 4 17 270.300 338.300 406.300
V50x50 4,3 17,5 278.300 348.300 418.300
V50x50 4,5 20 318.000 398.000 478.000
V50x50 5 22 349.800 437.800 525.800
V63x63 4 22 349.800 437.800 525.800
V63x63 4,5 25 397.500 497.500 597.500
V63x63 5 27,5 437.300 547.300 657.300
V63x63 6 32,5 516.800 646.800 776.800
V70x70 5 31 492.900 616.900 740.900
V70x70 6 36 572.400 716.400 860.400
V70x70 7 42 667.800 835.800 1.003.800
V70x70 7,5 44 699.600 875.600 1.051.600
V70x70 8 46 731.400 915.400 1.099.400
V75x75 5 33 524.700 656.700 788.700
V75x75 6 39 620.100 776.100 932.100
V75x75 7 45,5 723.500 905.500 1.087.500
V75x75 8 52 826.800 1.034.800 1.242.800
V80x80 6 42 667.800 835.800 1.003.800
V80x80 7 48 763.200 955.200 1.147.200
V80x80 8 55 874.500 1.094.500 1.314.500
V80x80 9 62 985.800 1.233.800 1.481.800
V90x90 6 48 763.200 955.200 1.147.200
V90x90 7 55,5 882.500 1.104.500 1.326.500
V90x90 8 61 969.900 1.213.900 1.457.900
V90x90 9 67 1.065.300 1.333.300 1.601.300
V100x100 7 62 985.800 1.233.800 1.481.800
V100x100 8 66 1.049.400 1.313.400 1.577.400
V100x100 10 86 1.367.400 1.711.400 2.055.400
V120x120 10 105 1.669.500 2.089.500 2.509.500
V120x120 12 126 2.003.400 2.507.400 3.011.400
V130x130 10 108,8 1.729.900 2.165.100 2.600.300
V130x130 12 140,4 2.232.400 2.794.000 3.355.600
V130x130 13 156 2.480.400 3.104.400 3.728.400
V150x150 10 138 2.194.200 2.746.200 3.298.200
V150x150 12 163,8 2.604.400 3.259.600 3.914.800
V150x150 14 177 2.814.300 3.522.300 4.230.300
V150x150 15 202 3.211.800 4.019.800 4.827.800

Lưu ý báo giá

  • Giá thép hình chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và thời điểm nhập hàng.
  • Báo giá áp dụng tại khu vực Huyện Cần Giờ, chưa bao gồm VAT.
  • Chi phí vận chuyển có thể cao hơn do khoảng cách xa, qua phà hoặc tuyến đường hạn chế xe tải.
  • Đơn giá phụ thuộc vào quy cách, độ dày, thương hiệu và yêu cầu gia công thực tế.
  • Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình dài hạn sẽ được chiết khấu đến 7%.
  • Hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
  • Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình tại Cần Giờ.

Các loại thép hình thông dụng tại các công trình ở Huyện Cần Giờ

  • Thép I: Thường được sử dụng làm dầm chịu lực cho nhà ở, nhà nghỉ, homestay ven biển hoặc công trình nâng tầng tại Cần Giờ. Nhờ khả năng chịu tải tốt, thép I giúp đảm bảo độ chắc chắn trong điều kiện nền đất yếu đặc trưng khu vực ven biển.
  • Thép H: Được ưa chuộng trong các công trình nhà xưởng, kho bãi, khu du lịch sinh thái tại Cần Giờ. Khả năng chịu lực cao, ít cong vênh giúp thép H phù hợp với công trình có khẩu độ lớn và môi trường ẩm mặn.
  • Thép U: Thường dùng làm xà gồ, khung phụ cho mái tôn, nhà tiền chế hoặc công trình dân dụng. Với trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, thép U rất phù hợp thi công tại các khu vực di chuyển khó như xã đảo, đường nhỏ.
  • Thép hình V: Được sử dụng cho các hạng mục nhỏ như khung đỡ, giằng, lan can hoặc kết cấu phụ trợ. Tại Cần Giờ, thép V thường được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ để tăng độ bền trong môi trường ẩm, nhiễm mặn.

Đại lý thép hình tại Huyện Cần Giờ - Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ quy cách các loại thép I, H, U, V, có xe tải giao nhanh đến công trình trong ngày, đảm bảo tiến độ thi công.

Hình ảnh giao thép hình tại Huyện Cần Giờ của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao 5 cây thép hình H400×400×13×21 dài 12m cho Công ty Hùng Mạnh Phát tại khu lấn biển Cần Giờ
Giao 5 cây thép hình H400×400×13×21 dài 12m cho Công ty Hùng Mạnh Phát tại khu lấn biển Cần Giờ
Giao thép V50 đen và thép xây dựng Hòa Phát đến Công ty Kiến Gia Huy, Bình Khánh, Cần Giờ
Giao thép V50 đen và thép xây dựng Hòa Phát đến Công ty Kiến Gia Huy, Bình Khánh, Cần Giờ

Giá thép hình Huyện Cần Giờ đang tăng hay giảm?

Giá thép hình tại Huyện Cần Giờ hiện có xu hướng tăng nhẹ, chủ yếu do giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc biến động theo thị trường thế giới. Bên cạnh đó, một số nhà máy thép trong nước như thép hình An Khánh, Á Châu, Đại Việt đã điều chỉnh giá khiến mặt bằng giá thép tại TP.HCM và khu vực lân cận (bao gồm Cần Giờ) bị ảnh hưởng. 

Hiện nay, giá hình tại Huyện Cần Giờ dao động khoảng 14.600 - 24.100 VNĐ/kg tùy loại và quy cách, trong đó thép chất lượng cao hoặc nhập khẩu có thể cao hơn.

Ngoài yếu tố thị trường, chi phí vận chuyển đến Cần Giờ (do khoảng cách xa, qua phà hoặc tuyến đường hạn chế tải) cũng khiến giá thực tế tại công trình thường cao hơn nội thành. Tuy nhiên, nhờ sự cạnh tranh giữa các đại lý, mức tăng không quá đột biến mà chủ yếu điều chỉnh theo từng đợt nhỏ. Trong ngắn hạn, giá thép hình được dự báo sẽ dao động nhẹ theo xu hướng tăng hoặc đi ngang, khó giảm sâu.

Nhu cầu thực tế của khách hàng về thép hình tại Huyện Cần Giờ

Tại Huyện Cần Giờ, nhu cầu sắt hình chủ yếu phục vụ thi công nhà xưởng chế biến thủy sản, kho lạnh, bến bãi tập kết hàng và nhà tiền chế quy mô vừa. Khu vực Bình Khánh, An Thới Đông và thị trấn Cần Thạnh phát sinh nhiều công trình khung thép I, H dùng làm cột, kèo, dầm chịu lực. 

Ngoài ra, người dân còn sử dụng thép hình để cải tạo mái, nâng tầng, làm khung sàn cho nhà ở kết hợp kinh doanh. Do đặc thù nền đất yếu và môi trường ven biển có độ ẩm, độ mặn cao, khách hàng đặc biệt quan tâm đến thép đúng độ dày, đúng mác, đảm bảo chịu lực và độ bền lâu dài.

Ứng dụng thép hình trong các dự án nâng tầng nhà ở kết hợp kinh doanh ở Cần Giờ đang rất phổ biến
Ứng dụng thép hình trong các dự án nâng tầng nhà ở kết hợp kinh doanh ở Cần Giờ đang rất phổ biến

Bên cạnh chất lượng, yếu tố giao hàng và chi phí vận chuyển cũng là mối quan tâm lớn. Cần Giờ di chuyển qua phà Bình Khánh, khoảng cách xa trung tâm nên nếu đại lý không chủ động phương tiện sẽ dễ chậm tiến độ. Các công trình tại Tam Thôn Hiệp, Lý Nhơn thường ưu tiên đơn vị có xe tải riêng, giao tận nơi và báo giá rõ ràng trọn gói.

Giải đáp câu hỏi khi mua thép hình tại Huyện Cần Giờ

Ưu tiên thép mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ để tăng độ bền trong môi trường ẩm mặn, đặc biệt với nhà ở, homestay gần biển.
Thường cao hơn một chút do chi phí vận chuyển xa, qua phà hoặc tuyến đường hạn chế tải.
Có. Đại lý hỗ trợ giao tận nơi tại các khu như Bình Khánh, Cần Thạnh… bằng xe phù hợp hoặc trung chuyển.
Có. Hỗ trợ cắt quy cách, khoan lỗ, gia công theo bản vẽ để phù hợp từng công trình.
Có. Đơn công trình hoặc khách hàng lấy thường xuyên sẽ được ưu đãi giá tốt hơn và chiết khấu từ 3 - 7%.
Có. Chúng tôi cung cấp hóa đơn VAT và CO-CQ đầy đủ khi giao hàng.
Tùy vị trí công trình, thường chúng tôi sẽ giao hàng trong khoảng thời gian từ 4 - 8 giờ tùy khoảng cách xa gần và số lượng hàng cần giao.

Khách hàng cần báo giá thép hình tại Huyện Cần Giờ nhanh và chính xác theo từng công trình? Hãy liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn loại thép phù hợp, hỗ trợ cắt gia công theo yêu cầu và giao hàng tận nơi. Cam kết giá cạnh tranh, có chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn và đầy đủ hóa đơn, chứng từ khi giao hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo