Trong bối cảnh Bình Chánh phát triển mạnh về khu dân cư và công nghiệp, nhu cầu tìm đại lý thép hình tại Huyện Bình Chánh ngày càng gia tăng. Không chỉ cần nguồn thép đa dạng, khách hàng còn ưu tiên đơn vị có sẵn hàng, giao nhanh và đáp ứng tốt điều kiện thi công tại các khu vực như Vĩnh Lộc, Bình Hưng hay dọc trục Nguyễn Văn Linh.
Đại lý phân phối thép hình tại Huyện Bình Chánh - Giá tốt, đa dạng chủng loại
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý thép hình tại Huyện Bình Chánh đáng tin cậy cho nhiều công trình nhà xưởng, kho bãi và khu dân cư, đảm bảo nguồn hàng ổn định và giao nhanh theo tiến độ.

Ưu điểm nổi bật của Tôn Thép Mạnh Hà tại Huyện Bình Chánh:
- Hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp thép cho khu vực có nhiều công trình lớn như KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Tân Tạo,...
- Đại lý cấp 1 của các thương hiệu uy tín (thép hình Đại Việt, Posco, An Khánh…), đầy đủ CO-CQ cho công trình và dự án.
- Cung cấp đa dạng thép hình I, H, U, V với số lượng lớn, đáp ứng nhanh cho nhà xưởng, kho vận quanh đại lộ Nguyễn Văn Linh.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho công trình tại các khu dân cư phát triển như Bình Hưng, Tân Túc, Vĩnh Lộc,...
- Có sẵn xe tải giao hàng linh hoạt, thuận tiện di chuyển qua các tuyến lớn như Quốc lộ 1A, tránh trễ tiến độ.
- Nhận gia công sắt hình theo yêu cầu, phù hợp công trình xây dựng – cải tạo tại khu đô thị mới và nhà xưởng.
- Giao hàng nhanh đến các khu vực gần Bến xe Miền Tây, khu dân cư Trung Sơn, hỗ trợ công trình thi công liên tục.
Báo giá thép hình tại Huyện Bình Chánh - Cập nhật hôm nay từ nhà máy
Bảng giá thép hình tại Huyện Bình Chánh của Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật thường xuyên, đầy đủ các dòng thép hình I, H, U, V với nhiều quy cách. Báo giá mới nhất tính đến 10/04/2026 được tổng hợp chi tiết bên dưới để khách hàng tiện tham khảo và lựa chọn phù hợp trước khi đặt hàng.
- Giá thép hình I tại Huyện Bình Chánh từ 14.600 - 17.400 VNĐ/kg.
- Giá thép H tại Huyện Bình Chánh từ 16.200 - 17.400 VNĐ/kg.
- Giá sắt hình U tại Huyện Bình Chánh từ 14.300 - 20.300 VNĐ/kg.
- Giá thép V tại Huyện Bình Chánh từ 15.800 - 23.800 VNĐ/kg.
Bảng giá thép hình I tại Huyện Bình Chánh mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 670.500 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 657.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 804.600 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 788.400 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.318.800 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.428.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.856.400 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.044.800 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.621.400 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.841.600 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.264.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.523.200 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 4.222.800 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.821.100 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.773.200 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.415.200 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 7.387.200 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 8.299.800 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 8.977.900 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 10.812.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 19.092.000 |
Bảng giá thép hình H tại Huyện Bình Chánh hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.754.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.428.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.213.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.062.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.121.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.850.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.498.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.385.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.794.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.588.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 13.974.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 8.129.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 10.914.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 17.957.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 12.946.000 |
Bảng giá thép hình U tại Huyện Bình Chánh ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 182.700 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 247.100 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 386.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 294.100 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 519.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 366.800 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 497.200 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 513.500 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 500.500 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 733.500 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 847.600 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 668.300 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 880.200 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 826.200 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 1.043.200 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.819.100 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.165.500 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.320.300 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.557.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.937.600 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.764.600 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.526.500 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.491.200 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 3.072.600 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.217.800 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.833.800 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Huyện Bình Chánh mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 79.000 | 99.000 | 119.000 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 85.300 | 106.900 | 128.500 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 113.800 | 142.600 | 171.400 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 86.900 | 108.900 | 130.900 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 99.500 | 124.700 | 149.900 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 115.300 | 144.500 | 173.700 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 128.000 | 160.400 | 192.800 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 132.700 | 166.300 | 199.900 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 118.500 | 148.500 | 178.500 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 134.300 | 168.300 | 202.300 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 150.100 | 188.100 | 226.100 |
| V40x40 | 3 | 11 | 173.800 | 217.800 | 261.800 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 181.700 | 227.700 | 273.700 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 197.500 | 247.500 | 297.500 |
| V40x40 | 4 | 14 | 221.200 | 277.200 | 333.200 |
| V50x50 | 2 | 12 | 189.600 | 237.600 | 285.600 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 197.500 | 247.500 | 297.500 |
| V50x50 | 3 | 13 | 205.400 | 257.400 | 309.400 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 237.000 | 297.000 | 357.000 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 252.800 | 316.800 | 380.800 |
| V50x50 | 4 | 17 | 268.600 | 336.600 | 404.600 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 276.500 | 346.500 | 416.500 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 316.000 | 396.000 | 476.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 347.600 | 435.600 | 523.600 |
| V63x63 | 4 | 22 | 347.600 | 435.600 | 523.600 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 395.000 | 495.000 | 595.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 434.500 | 544.500 | 654.500 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 513.500 | 643.500 | 773.500 |
| V70x70 | 5 | 31 | 489.800 | 613.800 | 737.800 |
| V70x70 | 6 | 36 | 568.800 | 712.800 | 856.800 |
| V70x70 | 7 | 42 | 663.600 | 831.600 | 999.600 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 695.200 | 871.200 | 1.047.200 |
| V70x70 | 8 | 46 | 726.800 | 910.800 | 1.094.800 |
| V75x75 | 5 | 33 | 521.400 | 653.400 | 785.400 |
| V75x75 | 6 | 39 | 616.200 | 772.200 | 928.200 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 718.900 | 900.900 | 1.082.900 |
| V75x75 | 8 | 52 | 821.600 | 1.029.600 | 1.237.600 |
| V80x80 | 6 | 42 | 663.600 | 831.600 | 999.600 |
| V80x80 | 7 | 48 | 758.400 | 950.400 | 1.142.400 |
| V80x80 | 8 | 55 | 869.000 | 1.089.000 | 1.309.000 |
| V80x80 | 9 | 62 | 979.600 | 1.227.600 | 1.475.600 |
| V90x90 | 6 | 48 | 758.400 | 950.400 | 1.142.400 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 876.900 | 1.098.900 | 1.320.900 |
| V90x90 | 8 | 61 | 963.800 | 1.207.800 | 1.451.800 |
| V90x90 | 9 | 67 | 1.058.600 | 1.326.600 | 1.594.600 |
| V100x100 | 7 | 62 | 979.600 | 1.227.600 | 1.475.600 |
| V100x100 | 8 | 66 | 1.042.800 | 1.306.800 | 1.570.800 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.358.800 | 1.702.800 | 2.046.800 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.659.000 | 2.079.000 | 2.499.000 |
| V120x120 | 12 | 126 | 1.990.800 | 2.494.800 | 2.998.800 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.719.000 | 2.154.200 | 2.589.400 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.218.300 | 2.779.900 | 3.341.500 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.464.800 | 3.088.800 | 3.712.800 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.180.400 | 2.732.400 | 3.284.400 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.588.000 | 3.243.200 | 3.898.400 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.796.600 | 3.504.600 | 4.212.600 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.191.600 | 3.999.600 | 4.807.600 |
Lưu ý báo giá
- Giá chỉ mang tính tham khảo, có thể biến động theo thị trường và thời điểm nhập hàng.
- Báo giá áp dụng khu vực Huyện Bình Chánh, chưa bao gồm VAT.
- Chi phí vận chuyển phụ thuộc vị trí công trình (mặt tiền, đường xe tải lớn hay khu dân cư sâu như Vĩnh Lộc, Bình Hưng…).
- Đơn giá có thể thay đổi theo quy cách, độ dày, thương hiệu và yêu cầu gia công thực tế.
- Đơn hàng số lượng lớn, công trình tại KCN Lê Minh Xuân, Vĩnh Lộc sẽ có chính sách chiết khấu tốt hơn.
- Hóa đơn, chứng từ (CO-CQ) cung cấp đầy đủ khi giao hàng.
- Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng công trình và điều kiện thi công thực tế.
Sản phẩm thép hình phân phối tại đại lý ở Huyện Bình Chánh
Đại lý thép hình tại Huyện Bình Chánh cung cấp đa dạng các dòng thép hình I, H, U, V đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến nhà xưởng, đặc biệt phù hợp khu vực phát triển mạnh như Bình Chánh (Vĩnh Lộc, Bình Hưng, KCN Lê Minh Xuân…):
- Sắt hình I: Chuyên dùng làm dầm, chịu lực tốt, phù hợp nhà phố, nhà trọ, công trình nâng tầng tại khu dân cư đông đúc.
- Thép H: Khả năng chịu tải lớn, kết cấu vững chắc, thường dùng cho nhà xưởng, kho bãi, công trình tại các khu công nghiệp.
- Sắt U: Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, thích hợp làm khung phụ, xà gồ cho nhà tiền chế hoặc công trình dân dụng.
- Thép hình V: Linh hoạt, dễ gia công, ứng dụng trong khung đỡ, kết cấu phụ, cơ khí và các hạng mục nhỏ.
Ngoài ra, đại lý luôn có sẵn nhiều quy cách, độ dày, chiều dài tiêu chuẩn 6m, 12m, hỗ trợ cắt, đục lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu thực tế và giao nhanh đến từng công trình.
Hình ảnh giao thép hình tại Huyện Bình Chánh của Tôn Thép Mạnh Hà





Thép hình Huyện Bình Chánh có giá bao nhiêu 1kg?
Giá 1 kg thép hình tại Huyện Bình Chánh hiện nay thường dao động trong khoảng 14.500 - 24.000 VNĐ/kg, tùy vào loại thép, quy cách, mác thép và thương hiệu.
Mức giá này là tham khảo thị trường TP.HCM, trong đó thép hình phục vụ cho công trình xây mới, cải tạo nhà phố, kho xưởng hoặc khung chịu lực dân dụng. Vì giá thép hình biến động theo giá nguyên liệu đầu vào và nhu cầu thi công thực tế, khách hàng nên liên hệ đại lý để nhận báo giá chính xác theo từng loại thép và thời điểm giao hàng cụ thể.
Tình hình cung – cầu thép hình tại Huyện Bình Chánh hiện tại
Tại Huyện Bình Chánh, thị trường sắt thép hình đang có xu hướng tăng trưởng ổn định, chủ yếu nhờ tốc độ đô thị hóa nhanh và sự mở rộng các khu dân cư, nhà xưởng. Các khu vực như Khu dân cư Trung Sơn, Khu công nghiệp Vĩnh Lộc và trục Quốc lộ 1A đang ghi nhận nhiều công trình xây mới, cải tạo nhà xưởng, kho bãi kéo theo nhu cầu lớn đối với thép hình H, I cho kết cấu chịu lực và U, V cho hạng mục phụ trợ.

Về cung - cầu, nguồn thép hình tại Bình Chánh khá dồi dào nhờ lợi thế gần kho bãi, tuyến vận chuyển lớn và khu công nghiệp, giúp giá và nguồn hàng ổn định hơn so với nội đô. Tuy nhiên, nhu cầu vẫn có tính phân hóa theo khu vực: khu dân cư phát triển mạnh thiên về thép phục vụ nhà phố, còn khu công nghiệp - logistics lại ưu tiên thép quy cách lớn, số lượng nhiều cho nhà xưởng và kết cấu thép tiền chế.
Bảng tra quy cách thép hình đầy đủ các loại U, I, V, H
Hỏi đáp vấn đề khi mua thép hình tại Huyện Bình Chánh
Khách hàng đang cần thép hình tại Huyện Bình Chánh giao nhanh đến công trình nhà xưởng hay nhà phố? Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn đúng loại thép, báo giá sát thực tế và hỗ trợ giao hàng tận nơi, kể cả khu dân cư sâu. Đội ngũ luôn sẵn sàng hỗ trợ nhanh, đúng tiến độ, tối ưu chi phí cho từng đơn hàng.
