Đại lý thép hình tại Bình Dương là lựa chọn quan trọng đối với các nhà thầu và chủ đầu tư trong bối cảnh tỉnh đang phát triển mạnh về công nghiệp và nhà xưởng. Với hàng loạt khu công nghiệp như VSIP, Mỹ Phước, Sóng Thần, Bàu Bàng cùng nhu cầu xây dựng dân dụng tăng cao tại Thuận An, Dĩ An, Thủ Dầu Một, việc tìm đơn vị cung cấp thép hình uy tín, sẵn hàng và giá cạnh tranh giúp đảm bảo tiến độ và tối ưu chi phí cho công trình.
Đại lý thép hình tại Bình Dương - Nhập tại nhà máy, giá gốc
Tôn Thép Mạnh Hà là địa chỉ cung cấp thép hình I, H, U, V nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua nhiều trung gian, mang đến giá gốc cạnh tranh nhất cho khách hàng tại Bình Dương. Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành, đại lý luôn đảm bảo nguồn hàng đa dạng quy cách, đầy đủ chứng từ và giao hàng nhanh theo tiến độ công trình.

Ưu điểm nổi bật của đại lý thép hình tại Bình Dương:
- Nhập thép hình trực tiếp từ nhà máy Posco, An Khánh,... giá gốc, tối ưu chi phí cho công trình lớn.
- Phục vụ mạnh mẽ các khu công nghiệp trọng điểm như VSIP, Mỹ Phước, Sóng Thần, Bàu Bàng…
- Kho hàng lớn, sẵn nhiều loại sắt thép hình phổ biến cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ giao hàng nhanh đến các khu vực Thuận An, Dĩ An, Thủ Dầu Một, Tân Uyên, Bến Cát.
- Tư vấn kỹ thuật chọn quy cách phù hợp giúp tiết kiệm vật tư thi công.
- Có dịch vụ gia công thép hình theo yêu cầu, chuẩn xác, phí phải chăng.
Báo giá thép hình tại Bình Dương - Cập nhật mới nhất 10/04/2026
Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp bảng giá thép hình tại Bình Dương được cập nhật theo thị trường mới nhất ngày 10/04/2026. Chính sách chiết khấu từ 3 - 7% đối với đơn hàng số lượng lớn, áp dụng giá tốt cho nhà thầu, công trình tại các KCN lớn.
Đơn giá thép hình tại Bình Dương hiện nay tại đại lý như sau:
- Giá thép hình I tại Bình Dương: 15.300 - 17.800 VNĐ/kg
- Giá thép H tại Bình Dương: 16.600 - 17.800 VNĐ/kg
- Giá sắt hình U tại Bình Dương: 14.700 - 20.700 VNĐ/kg
- Giá thép V tại Bình Dương: 16.200 - 24.200 VNĐ/kg
Bảng giá thép hình I tại Bình Dương mới nhất
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| I100 x 55 x 4 | NK | 45 | 697.500 |
| I100 x 55 x 4.5 | An Khánh | 45 | 688.500 |
| I120 x 65 x 4.5 | NK | 54 | 837.000 |
| I120 x 65 x 4.5 | An Khánh | 54 | 826.200 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | An Khánh | 84 | 1.352.400 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | POSCO | 84 | 1.461.600 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | POSCO | 109,2 | 1.900.100 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | POSCO | 127,8 | 2.095.900 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | POSCO | 154,2 | 2.683.100 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | POSCO | 177,6 | 2.912.600 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | POSCO | 192 | 3.340.800 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | POSCO | 220,2 | 3.611.300 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | POSCO | 248,4 | 4.322.200 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 297,6 | 4.940.200 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | POSCO | 339,6 | 5.909.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | POSCO | 396 | 6.573.600 |
| I450 x x 200 x 9 x 14 | POSCO | 456 | 7.569.600 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | POSCO | 477 | 8.490.600 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | POSCO | 537,6 | 9.193.000 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | POSCO | 636 | 11.066.400 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | POSCO | 1110 | 19.536.000 |
Bảng giá thép hình H tại Bình Dương hôm nay
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | POSCO | 103,2 | 1.796.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | POSCO | 142,8 | 2.485.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | POSCO | 130,2 | 2.265.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | POSCO | 189,0 | 3.137.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | POSCO | 183,6 | 3.195.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 299,4 | 4.970.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | POSCO | 264,6 | 4.604.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 434,4 | 7.559.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | POSCO | 340,8 | 5.930.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | POSCO | 564,0 | 9.814.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | POSCO | 822,0 | 14.303.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | POSCO | 478,2 | 8.321.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | POSCO | 642,0 | 11.171.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | POSCO | 1.032,0 | 18.370.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | POSCO | 744,0 | 13.243.000 |
Bảng giá thép hình U tại Bình Dương ngày 10/04/2026
| Quy cách | Xuất xứ | Kg/ cây | Giá cây 6m (VNĐ) |
| U40 x 2.5 | VN | 9 | 186.300 |
| U50 x 25 x 3 | VN | 13,5 | 252.500 |
| U50 x 4.5 | VN | 20 | 394.000 |
| U60-65 x 35 x 3 | VN | 17 | 300.900 |
| U60-65 x 35 x 4.5 | VN | 30 | 531.000 |
| U80 x 40 x 3 | VN | 22,5 | 375.800 |
| U80 x 40 x 4 - 4.5 | VN | 30,5 | 509.400 |
| U100 x 45 x 3.5 - 4 | VN | 31,5 | 526.100 |
| U100 x 45 x 4 | VN | 35 | 514.500 |
| U100 x 45 x 5 | VN | 45 | 751.500 |
| U100 x 50 x 5.5 | VN | 52 | 868.400 |
| U120 x 50 x 4 | VN | 41 | 684.700 |
| U120 x 52 x 5 - 5.5 | VN | 54 | 901.800 |
| U140 x 60 x 4 | VN | 54 | 847.800 |
| U140 x 60 x 5 | VN | 64 | 1.068.800 |
| U150 x 75 x 6,5 | VN | 111,6 | 1.863.700 |
| U160 x 60 x 5 - 5.2 | VN | 71,5 | 1.194.100 |
| U160 x 60 x 5.5 | VN | 81 | 1.352.700 |
| U180 x 65 x 5.5 | NK | 90 | 1.593.000 |
| U180 x 70 x 7 | NK | 112 | 1.982.400 |
| U200 x 65 x 5.5 | NK | 102 | 1.805.400 |
| U200 x 75 x 9 | NK | 155 | 2.588.500 |
| U250 x 76 x 6.5 | NK | 144 | 2.548.800 |
| U250 x 80 x 9 | NK | 188,5 | 3.148.000 |
| U300 x 85 x 7 | NK | 186 | 3.292.200 |
| U300 x 87 x 9.5 | NK | 235,2 | 3.927.800 |
| U400 liên hệ | NK | ||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép hình V tại Bình Dương mới nhất
| Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/ cây | V đen
(VNĐ/ cây 6m) |
V mạ kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
V nhúng kẽm
(VNĐ/ cây 6m) |
| V25x25 | 2 | 5 | 81.000 | 101.000 | 121.000 |
| V25x25 | 2,5 | 5,4 | 87.500 | 109.100 | 130.700 |
| V25x25 | 3,5 | 7,2 | 116.600 | 145.400 | 174.200 |
| V30x30 | 2 | 5,5 | 89.100 | 111.100 | 133.100 |
| V30x30 | 2,5 | 6,3 | 102.100 | 127.300 | 152.500 |
| V30x30 | 2,8 | 7,3 | 118.300 | 147.500 | 176.700 |
| V30x30 | 3 | 8,1 | 131.200 | 163.600 | 196.000 |
| V30x30 | 3,5 | 8,4 | 136.100 | 169.700 | 203.300 |
| V40x40 | 2 | 7,5 | 121.500 | 151.500 | 181.500 |
| V40x40 | 2,5 | 8,5 | 137.700 | 171.700 | 205.700 |
| V40x40 | 2,8 | 9,5 | 153.900 | 191.900 | 229.900 |
| V40x40 | 3 | 11 | 178.200 | 222.200 | 266.200 |
| V40x40 | 3,3 | 11,5 | 186.300 | 232.300 | 278.300 |
| V40x40 | 3,5 | 12,5 | 202.500 | 252.500 | 302.500 |
| V40x40 | 4 | 14 | 226.800 | 282.800 | 338.800 |
| V50x50 | 2 | 12 | 194.400 | 242.400 | 290.400 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | 202.500 | 252.500 | 302.500 |
| V50x50 | 3 | 13 | 210.600 | 262.600 | 314.600 |
| V50x50 | 3,5 | 15 | 243.000 | 303.000 | 363.000 |
| V50x50 | 3,8 | 16 | 259.200 | 323.200 | 387.200 |
| V50x50 | 4 | 17 | 275.400 | 343.400 | 411.400 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 | 283.500 | 353.500 | 423.500 |
| V50x50 | 4,5 | 20 | 324.000 | 404.000 | 484.000 |
| V50x50 | 5 | 22 | 356.400 | 444.400 | 532.400 |
| V63x63 | 4 | 22 | 356.400 | 444.400 | 532.400 |
| V63x63 | 4,5 | 25 | 405.000 | 505.000 | 605.000 |
| V63x63 | 5 | 27,5 | 445.500 | 555.500 | 665.500 |
| V63x63 | 6 | 32,5 | 526.500 | 656.500 | 786.500 |
| V70x70 | 5 | 31 | 502.200 | 626.200 | 750.200 |
| V70x70 | 6 | 36 | 583.200 | 727.200 | 871.200 |
| V70x70 | 7 | 42 | 680.400 | 848.400 | 1.016.400 |
| V70x70 | 7,5 | 44 | 712.800 | 888.800 | 1.064.800 |
| V70x70 | 8 | 46 | 745.200 | 929.200 | 1.113.200 |
| V75x75 | 5 | 33 | 534.600 | 666.600 | 798.600 |
| V75x75 | 6 | 39 | 631.800 | 787.800 | 943.800 |
| V75x75 | 7 | 45,5 | 737.100 | 919.100 | 1.101.100 |
| V75x75 | 8 | 52 | 842.400 | 1.050.400 | 1.258.400 |
| V80x80 | 6 | 42 | 680.400 | 848.400 | 1.016.400 |
| V80x80 | 7 | 48 | 777.600 | 969.600 | 1.161.600 |
| V80x80 | 8 | 55 | 891.000 | 1.111.000 | 1.331.000 |
| V80x80 | 9 | 62 | 1.004.400 | 1.252.400 | 1.500.400 |
| V90x90 | 6 | 48 | 777.600 | 969.600 | 1.161.600 |
| V90x90 | 7 | 55,5 | 899.100 | 1.121.100 | 1.343.100 |
| V90x90 | 8 | 61 | 988.200 | 1.232.200 | 1.476.200 |
| V90x90 | 9 | 67 | 1.085.400 | 1.353.400 | 1.621.400 |
| V100x100 | 7 | 62 | 1.004.400 | 1.252.400 | 1.500.400 |
| V100x100 | 8 | 66 | 1.069.200 | 1.333.200 | 1.597.200 |
| V100x100 | 10 | 86 | 1.393.200 | 1.737.200 | 2.081.200 |
| V120x120 | 10 | 105 | 1.701.000 | 2.121.000 | 2.541.000 |
| V120x120 | 12 | 126 | 2.041.200 | 2.545.200 | 3.049.200 |
| V130x130 | 10 | 108,8 | 1.762.600 | 2.197.800 | 2.633.000 |
| V130x130 | 12 | 140,4 | 2.274.500 | 2.836.100 | 3.397.700 |
| V130x130 | 13 | 156 | 2.527.200 | 3.151.200 | 3.775.200 |
| V150x150 | 10 | 138 | 2.235.600 | 2.787.600 | 3.339.600 |
| V150x150 | 12 | 163,8 | 2.653.600 | 3.308.800 | 3.964.000 |
| V150x150 | 14 | 177 | 2.867.400 | 3.575.400 | 4.283.400 |
| V150x150 | 15 | 202 | 3.272.400 | 4.080.400 | 4.888.400 |
Lưu ý báo giá
- Giá trong bảng chỉ mang tính tham khảo.
- Khu vực Bình Dương có nhiều KCN (VSIP, Sóng Thần, Mỹ Phước…), nên giá có thể biến động theo tiến độ các dự án lớn.
- Phí giao hàng sẽ được tính theo vị trí thực tế (trong KCN, đường xe lớn hay hẻm nhỏ).
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc công trình sẽ được áp dụng chính sách chiết khấu 3 - 7% tùy đơn hàng.
- Giá niêm yết chưa bao gồm VAT.
- Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để nhận báo giá chính xác nhất cho đơn hàng của mình.
Đại lý cung cấp đa dạng các loại thép hình tại Bình Dương
Tôn Thép Mạnh Hà - Đại lý thép hình tại Bình Dương cung cấp đa dạng các loại, nhập trực tiếp từ nhà máy, đáp ứng mọi yêu cầu về kết cấu kết chịu lực, khung thép tiền chế và hạng mục phụ trợ trên toàn tỉnh.
Các loại thép hình đa dạng tại đại lý:
- Thép I: Dùng làm dầm chính, dầm sàn và khung chịu lực cho nhà xưởng, kho bãi.
- Thép hình H: Ứng dụng trong cột trụ, khung chính nhà thép tiền chế và công trình yêu cầu chịu tải lớn.
- Sắt hình U: Phù hợp làm xà gồ, khung phụ, gia cố mái và các hạng mục kết cấu phụ.
- Thép V (thép góc): Dùng cho giằng mái, khung đỡ và hạng mục nhẹ trong nhà xưởng và dân dụng.
Với kho bãi lớn, nguồn hàng sẵn sàng và hệ thống giao vận chủ động, đại lý đáp ứng linh hoạt cả đơn hàng lẻ lẫn dự án số lượng lớn tại các khu vực Bình Dương như Thuận An, Dĩ An, Thủ Dầu Một, Tân Uyên, Bến Cát, Bàu Bàng….
Hình ảnh giao thép hình tại Bình Dương của Tôn Thép Mạnh Hà





Giá 1kg thép hình tại Bình Dương mới nhất hôm nay
Hiện nay, giá thép hình tại Bình Dương dao động khoảng 15.000 - 24.600 VNĐ/kg, tùy theo từng loại (I, H, U, V), quy cách và thương hiệu.
Trong ngắn hạn, giá thép hình tại Bình Dương có xu hướng tăng nhẹ hoặc đi ngang, khó giảm sâu. Nguyên nhân chính là giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than cốc) vẫn biến động và nhiều nhà máy trong nước đã điều chỉnh giá bán. Bên cạnh đó, Bình Dương là khu vực tập trung nhiều KCN lớn nên nhu cầu ổn định, khiến giá sắt hình ít khi giảm mạnh mà thường tăng theo từng đợt nhỏ.
Mức tiêu thụ thép hình tại Bình Dương theo từng phân khúc
Tại tỉnh Bình Dương – trung tâm công nghiệp lớn của miền Nam – mức tiêu thụ thép hình được phân chia rõ theo từng nhóm công trình do đặc thù xây dựng và phát triển kinh tế:
- Công nghiệp – Nhà xưởng (chiếm tỷ trọng lớn nhất): Tập trung tại các KCN VSIP, Mỹ Phước, Sóng Thần, Bàu Bàng. Nhu cầu chủ yếu là thép I, H cho cột, dầm và khung nhà tiền chế quy mô lớn. Đây là phân khúc tiêu thụ thép hình mạnh và ổn định nhất.
- Nhà ở dân dụng - Nhà kết hợp kinh doanh: Phát triển mạnh tại Thuận An, Dĩ An, Thủ Dầu Một. Thép U, V được dùng nhiều cho xà gồ, khung mái, sàn nâng và hạng mục cải tạo nhà ở.
- Công trình thương mại - Dịch vụ: Showroom, kho logistics, trung tâm dịch vụ quy mô vừa sử dụng thép hình cho khung kết cấu phụ trợ. Mức tiêu thụ ổn định, không quá lớn.
- Hạ tầng kỹ thuật: Một số dự án cầu, trạm, công trình công cộng sử dụng thép hình cho kết cấu phụ, đóng góp tỷ trọng nhỏ nhưng đều đặn.

Một số thương hiệu thép hình được ưa chuộng tại Bình Dương
Giải đáp thắc mắc khi mua thép hình tại Bình Dương
Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn mua thép hình tại Bình Dương đúng quy cách theo từng hạng mục nhà xưởng, nhà tiền chế hay công trình dân dụng. Chúng tôi giao hàng tận nơi các KCN VSIP, Mỹ Phước, Sóng Thần, Bàu Bàng và toàn khu vực Thuận An, Dĩ An, Thủ Dầu Một. Cam kết giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
