Vì sao nhiều nhà thầu, chủ công trình lựa chọn mua xà gồ tại Tôn Thép Mạnh Hà?

    • Giá xà gồ cạnh tranh trực tiếp từ kho, ưu đãi cho nhà thầu, chủ đầu tư, đơn vị thi công mái khi mua số lượng lớn.
    • Đa dạng chủng loại: xà gồ C, Z, U, mạ kẽm, đen, đủ độ dày, đủ chuẩn công trình.
    • Cắt theo quy cách miễn phí, đúng số đo, đúng bản vẽ kỹ thuật.
    • Hàng mới 100%, chuẩn ly, chuẩn trọng lượng.
    • Giao nhanh trong ngày, hỗ trợ xe lớn, xe nhỏ đến tận công trình.
    • Có công nợ linh hoạt cho nhà thầu, công trình lớn.
    • Hóa đơn, CO/CQ đầy đủ, đảm bảo minh bạch và chuẩn kỹ thuật.

Bảng giá xà gồ mới nhất hôm nay, đầy đủ các loại, CK 3 - 7%
Bảng giá xà gồ mới nhất hôm nay, đầy đủ các loại, CK 3 - 7%

Báo giá xà gồ mới nhất - Cập nhật hôm nay

Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật đến khách hàng giá xà gồ mới nhất 17/02/2026, bao gồm các loại xà gồ C, Z, U và xà gồ thép hộp bề mặt mạ kẽm, đen đến từ các thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen.

Bảng giá xà gồ C mạ kẽm hôm nay

QUY CÁCH ĐỘ DÀY HÒA PHÁT HOA SEN
(MM) (VNĐ/ KG) (VNĐ/ KG)
C80 x 40 1.5 ly 19.000 18.000
C80 x 40 1.8 ly 19.000 18.000
C80 x 40 2.0 ly 19.000 18.000
C80 x 40 2.4 ly 19.000 18.000
C100 x 50 1.5 ly 19.000 18.000
C100 x 50 1.8 ly 19.000 18.000
C100 x 50 2.0 ly 19.000 18.000
C100 x 50 2.4 ly 19.000 18.000
C125 x 50 1.5 ly 19.000 18.000
C125 x 50 1.8 ly 19.000 18.000
C125 x 50 2.0 ly 19.000 18.000
C125 x 50 2.4 ly 19.000 18.000
C150 x 50 1.5 ly 19.000 18.000
C150 x 50 1.8 ly 19.000 18.000
C150 x 50 2.0 ly 19.000 18.000
C150 x 50 2.4 ly 19.000 18.000
C180 x 50 1.5 ly 19.000 18.000
C180 x 50 1.8 ly 19.000 18.000
C180 x 50 2.0 ly 19.000 18.000
C180 x 50 2.4 ly 19.000 18.000
C200 x 50 1.5 ly 19.000 18.000
C200 x 50 1.8 ly 19.000 18.000
C200 x 50 2.0 ly 19.000 18.000
C200 x 50 2.4 ly 19.000 18.000
C250 x 50 1.5 ly 19.000 18.000
C250 x 50 1.8 ly 19.000 18.000
C250 x 50 2.0 ly 19.000 18.000
C250 x 50 2.4 ly 19.000 18.000
C250 x 65 1.5 ly 19.000 18.000
C250 x 65 1.8 ly 19.000 18.000
C250 x 65 2.0 ly 19.000 18.000
C250 x 65 2.4 ly 19.000 18.000

Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm mới nhất

QUY CÁCH ĐỘ DÀY HÒA PHÁT HOA SEN
(MM) (VNĐ/ KG) (VNĐ/ KG)
Z125 x 52 x 58 1.5 ly 19.000 18.000
Z125 x 52 x 58 1.8 ly 19.000 18.000
Z125 x 52 x 58 2.0 ly 19.000 18.000
Z125 x 52 x 58 2.4 ly 19.000 18.000
Z125 x 55 x 55 1.5 ly 19.000 18.000
Z125 x 55 x 55 1.8 ly 19.000 18.000
Z125 x 55 x 55 2.0 ly 19.000 18.000
Z125 x 55 x 55 2.4 ly 19.000 18.000
Z150 x 52 x 58 1.5 ly 19.000 18.000
Z150 x 52 x 58 1.8 ly 19.000 18.000
Z150 x 52 x 58 2.0 ly 19.000 18.000
Z150 x 52 x 58 2.4 ly 19.000 18.000
Z150 x 55 x 55 1.5 ly 19.000 18.000
Z150 x 55 x 55 1.8 ly 19.000 18.000
Z150 x 55 x 55 2.0 ly 19.000 18.000
Z150 x 55 x 55 2.4 ly 19.000 18.000
Z150 x 62 x 68 1.5 ly 19.000 18.000
Z150 x 62 x 68 1.8 ly 19.000 18.000
Z150 x 62 x 68 2.0 ly 19.000 18.000
Z150 x 62 x 68 2.4 ly 19.000 18.000
Z150 x 65 x 65 1.5 ly 19.000 18.000
Z150 x 65 x 65 1.8 ly 19.000 18.000
Z150 x 65 x 65 2.0 ly 19.000 18.000
Z150 x 65 x 65 2.4 ly 19.000 18.000
Z180 x 72 x 78 1.5 ly 19.000 18.000
Z180 x 72 x 78 1.8 ly 19.000 18.000
Z180 x 72 x 78 2.0 ly 19.000 18.000
Z180 x 72 x 78 2.4 ly 19.000 18.000
Z180 x 75 x 75 1.5 ly 19.000 18.000
Z180 x 75 x 75 1.8 ly 19.000 18.000
Z180 x 75 x 75 2.0 ly 19.000 18.000
Z180 x 75 x 75 2.4 ly 19.000 18.000
Z200 x 62 x 68 1.5 ly 19.000 18.000
Z200 x 62 x 68 1.8 ly 19.000 18.000
Z200 x 62 x 68 2.0 ly 19.000 18.000
Z200 x 62 x 68 2.4 ly 19.000 18.000
Z200 x 65 x 65 1.5 ly 19.000 18.000
Z200 x 65 x 65 1.8 ly 19.000 18.000
Z200 x 65 x 65 2.0 ly 19.000 18.000
Z200 x 65 x 65 2.4 ly 19.000 18.000

Bảng giá xà gồ U mạ kẽm hôm nay

Quy cách Độ dài/ cây Trọng lượng/ cây Giá thành (VNĐ/ cây)
65 x 30 x 3.0 6m 29.0 384.560
80 x 40 x 4.0 6m 42.3 567.435
100 x 46 x 4.5 6m 51.5 675.070
140 x 52 x 4.8 6m 62,.4 806.740
140 x 58 x 4.9 6m 73.8 937.365
150 x 75 x 6.5 12m 223.2 1.854.875
160 x 64 x 5.0 6m 85.2 1.347.005
180 x 74 x 5.1 12m 208.8 1.398.210
200 x 76 x 5.2 12m 220.8 2.082.685
250 x 78 x 7.0 12m 330.0 2.334.530
300 x 85 x 7.0 12m 414.0 3.577.035
400 x 100 x 10.5 12m 708.0 5.933.510

Bảng giá xà gồ mạ kẽm thép hộp hôm nay

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY HÒA PHÁT HOA SEN
(MM) (VNĐ/ KG) (VNĐ/ KG)
50×50 1.2 18.200 17.800
50×50 1.4 18.200 17.800
50×50 1,5 18.200 17.800
50×50 1.8 18.200 17.800
50×50 2.0 18.200 17.800
50×50 2.3 18.200 17.800
50×50 3.0 18.200 17.800
50×50 2.8 18.200 17.800
30×60 1.1 18.200 17.800
30×60 1.2 18.200 17.800
30×60 1.4 18.200 17.800
30×60 2.0 18.200 17.800
30×60 1.8 18.200 17.800
30×60 2.0 18.200 17.800
30×60 2.3 18.200 17.800
30×60 3.0 18.200 17.800
40×80 1.2 18.200 17.800
40×80 1.4 18.200 17.800
40×80 2.0 18.200 17.800
40×80 1.8 18.200 17.800
40×80 2.0 18.200 17.800
40×80 2.3 18.200 17.800
40×80 3.0 18.200 17.800
40×80 2.8 18.200 17.800
50×100 1.4 18.200 17.800
50×100 2.0 18.200 17.800
50×100 1.8 18.200 17.800
50×100 2.0 18.200 17.800
50×100 2.3 18.200 17.800
50×100 3.0 18.200 17.800
50×100 2.8 18.200 17.800
60×120 2.0 18.200 17.800
60×120 2.3 18.200 17.800
60×120 3.0. 18.200 17.800
60×120 2.8 18.200 17.800
60×120 3.2 18.200 17.800
60×120 4.0 18.200 17.800
60×120 3.8 18.200 17.800
60×120 4.0 18.200 17.800

Bảng giá xà gồ C đen mới nhất hôm nay

QUY CÁCH ĐỘ DÀY HÒA PHÁT HOA SEN
(MM) (VNĐ/ KG) (VNĐ/ KG)
C80 x 40 1.5 ly 17.500 17.000
C80 x 40 1.8 ly 17.500 17.000
C80 x 40 2.0 ly 17.500 17.000
C80 x 40 2.4 ly 17.500 17.000
C100 x 50 1.5 ly 17.500 17.000
C100 x 50 1.8 ly 17.500 17.000
C100 x 50 2.0 ly 17.500 17.000
C100 x 50 2.4 ly 17.500 17.000
C125 x 50 1.5 ly 17.500 17.000
C125 x 50 1.8 ly 17.500 17.000
C125 x 50 2.0 ly 17.500 17.000
C125 x 50 2.4 ly 17.500 17.000
C150 x 50 1.5 ly 17.500 17.000
C150 x 50 1.8 ly 17.500 17.000
C150 x 50 2.0 ly 17.500 17.000
C150 x 50 2.4 ly 17.500 17.000
C180 x 50 1.5 ly 17.500 17.000
C180 x 50 1.8 ly 17.500 17.000
C180 x 50 2.0 ly 17.500 17.000
C180 x 50 2.4 ly 17.500 17.000
C200 x 50 1.5 ly 17.500 17.000
C200 x 50 1.8 ly 17.500 17.000
C200 x 50 2.0 ly 17.500 17.000
C200 x 50 2.4 ly 17.500 17.000
C250 x 50 1.5 ly 17.500 17.000
C250 x 50 1.8 ly 17.500 17.000
C250 x 50 2.0 ly 17.500 17.000
C250 x 50 2.4 ly 17.500 17.000
C250 x 65 1.5 ly 17.500 17.000
C250 x 65 1.8 ly 17.500 17.000
C250 x 65 2.0 ly 17.500 17.000
C250 x 65 2.4 ly 17.500 17.000

Bảng giá xà gồ Z đen cập nhật hôm nay

QUY CÁCH ĐỘ DÀY HÒA PHÁT HOA SEN
(MM) (VNĐ/ KG) (VNĐ/ KG)
Z125 x 52 x 58 1.5 ly 17.500 17.000
Z125 x 52 x 58 1.8 ly 17.500 17.000
Z125 x 52 x 58 2.0 ly 17.500 17.000
Z125 x 52 x 58 2.4 ly 17.500 17.000
Z125 x 55 x 55 1.5 ly 17.500 17.000
Z125 x 55 x 55 1.8 ly 17.500 17.000
Z125 x 55 x 55 2.0 ly 17.500 17.000
Z125 x 55 x 55 2.4 ly 17.500 17.000
Z150 x 52 x 58 1.5 ly 17.500 17.000
Z150 x 52 x 58 1.8 ly 17.500 17.000
Z150 x 52 x 58 2.0 ly 17.500 17.000
Z150 x 52 x 58 2.4 ly 17.500 17.000
Z150 x 55 x 55 1.5 ly 17.500 17.000
Z150 x 55 x 55 1.8 ly 17.500 17.000
Z150 x 55 x 55 2.0 ly 17.500 17.000
Z150 x 55 x 55 2.4 ly 17.500 17.000
Z150 x 62 x 68 1.5 ly 17.500 17.000
Z150 x 62 x 68 1.8 ly 17.500 17.000
Z150 x 62 x 68 2.0 ly 17.500 17.000
Z150 x 62 x 68 2.4 ly 17.500 17.000
Z150 x 65 x 65 1.5 ly 17.500 17.000
Z150 x 65 x 65 1.8 ly 17.500 17.000
Z150 x 65 x 65 2.0 ly 17.500 17.000
Z150 x 65 x 65 2.4 ly 17.500 17.000
Z180 x 72 x 78 1.5 ly 17.500 17.000
Z180 x 72 x 78 1.8 ly 17.500 17.000
Z180 x 72 x 78 2.0 ly 17.500 17.000
Z180 x 72 x 78 2.4 ly 17.500 17.000
Z180 x 75 x 75 1.5 ly 17.500 17.000
Z180 x 75 x 75 1.8 ly 17.500 17.000
Z180 x 75 x 75 2.0 ly 17.500 17.000
Z180 x 75 x 75 2.4 ly 17.500 17.000
Z200 x 62 x 68 1.5 ly 17.500 17.000
Z200 x 62 x 68 1.8 ly 17.500 17.000
Z200 x 62 x 68 2.0 ly 17.500 17.000
Z200 x 62 x 68 2.4 ly 17.500 17.000
Z200 x 65 x 65 1.5 ly 17.500 17.000
Z200 x 65 x 65 1.8 ly 17.500 17.000
Z200 x 65 x 65 2.0 ly 17.500 17.000
Z200 x 65 x 65 2.4 ly 17.500 17.000

Bảng giá xà gồ U đen mới nhất

Quy cách Độ dài/ cây Trọng lượng/ cây Giá thành (VNĐ/ cây)
65x30x3.0 6m 29.0 349.600
80x40x4.0 6m 42.3 515.850
100x46x4.5 6m 51.5 613.700
140x52x4.8 6m 62,.4 733.400
140x58x4.9 6m 73.8 852.150
150x75x6.5 12m 223.2 1.686.250
160x64x5.0 6m 85.2 1.224.550
180x74x5.1 12m 208.8 1.271.100
200x76x5.2 12m 220.8 1.893.350
250x78x7.0 12m 330.0 2.122.300
300x85x7.0 12m 414.0 3.251.850
400x100x10.5 12m 708.0 5.394.100

Lưu ý: Giá xà gồ trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng, thương hiệu cũng như biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Tôn Thép Mạnh Hà để được hỗ trợ nhanh chóng.

Vì sao khách hàng tin chọn xà gồ tại Tôn Thép Mạnh Hà cho công trình?

Địa chỉ chuyên cung cấp xà gồ uy tín, hàng chính hãng, đa dạng quy cách, kho hàng lớn, giao nhanh, giá ưu đãi - Tôn Thép Mạnh Hà
Địa chỉ chuyên cung cấp xà gồ uy tín, hàng chính hãng, đa dạng quy cách, kho hàng lớn, giao nhanh, giá ưu đãi - Tôn Thép Mạnh Hà

Tôn Thép Mạnh Hà được đánh giá cao bởi khả năng cung ứng xà gồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục kết cấu, đặc biệt các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế và hệ mái quy mô lớn. Chúng tôi luôn đảm bảo xà gồ được cắt đúng chiều dài, đúng tiêu chuẩn C/Z, đạt độ cứng vững tối ưu để giảm võng, tăng khả năng chịu tải và tối ưu chi phí thép cho khách hàng. Ngoài ra, dịch vụ của chúng tôi còn có:

    • Giao hàng nhanh trong ngày cho các đơn hàng tại TPHCM, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre,...
    • Cắt, gia công theo yêu cầu, tối ưu thời gian thi công.
    • Báo giá nhanh, chính xác cho từng đơn hàng, ưu đãi 3 - 7% khi mua số lượng lớn.
    • Hỗ trợ bốc xếp, cẩu hàng tận công trình.
    • Giao xà gồ theo tiến độ từng đợt cho công trình cần chia nhiều giai đoạn thi công.
    • Hỗ trợ chọn tiết diện xà gồ, chiều dài, độ dày phù hợp từng khẩu độ.
    • Cung cấp CO/CQ, hóa đơn VAT đầy đủ.

Cam kết dành cho khách hàng

    • Đúng hàng, đúng quy cách, đúng số lượng.
    • Không giao thiếu, không trễ tiến độ thi công.
    • Xà gồ mới hoàn toàn, không hoen gỉ, không cong méo.
    • Hỗ trợ công nợ cho nhà thầu, doanh nghiệp, công trình lớn.
    • Đổi trả nếu hàng không đúng mô tả hoặc không đạt tiêu chuẩn.

Hình ảnh giao xà gồ đến công trình của Tôn Thép Mạnh Hà

Giao 900m xà gồ và 2 tấn thép hộp cho Khu di tích lịch sử Dân Công Hỏa Tuyến, Hóc Môn
Giao 900m xà gồ và 2 tấn thép hộp cho Khu di tích lịch sử Dân Công Hỏa Tuyến, Hóc Môn
1200m xà gồ C và tôn sàn giao cho khách làm nhà xưởng trên tuyến QL50, Bình Chánh
1200m xà gồ C và tôn sàn giao cho khách làm nhà xưởng trên tuyến QL50, Bình Chánh
Giao 1000m xà gồ cho xưởng cơ khí tại Tân Phú Trung, Củ Chi
Giao 1000m xà gồ cho xưởng cơ khí tại Tân Phú Trung, Củ Chi
700m xà gồ C và tôn giao cho công trình nhà xưởng tại Đức Hòa, Long An
700m xà gồ C và tôn giao cho công trình nhà xưởng tại Đức Hòa, Long An
3000m xà gồ C và Z giao đợt 2 cho Nhà máy Giấy Đồng Tiến, Đức Hòa – Long An
3000m xà gồ C và Z giao đợt 2 cho Nhà máy Giấy Đồng Tiến, Đức Hòa – Long An
800m xà gồ C và 3 tấn thép hộp kẽm giao cho trại yến sào Phước Tín, Hàm Thuận Bắc – Bình Thuận
800m xà gồ C và 3 tấn thép hộp kẽm giao cho trại yến sào Phước Tín, Hàm Thuận Bắc – Bình Thuận
Giao 700m xà gồ C cho trại cai nghiện Bạc Liêu
Giao 700m xà gồ C cho trại cai nghiện Bạc Liêu
5 tấn thép hộp kẽm và xà gồ C giao cho doanh trại quân đội tại Biên Hòa, Đồng Nai
5 tấn thép hộp kẽm và xà gồ C giao cho doanh trại quân đội tại Biên Hòa, Đồng Nai
500m xà gồ C giao cho dự án nhà xưởng tại Bàu Bàng, Bình Dương
500m xà gồ C giao cho dự án nhà xưởng tại Bàu Bàng, Bình Dương
Cung cấp 10 tấn thép hộp và xà gồ C cho trang trại nuôi heo tại Tân Châu, Tây Ninh
Cung cấp 10 tấn thép hộp và xà gồ C cho trang trại nuôi heo tại Tân Châu, Tây Ninh
Giao 800m xà gồ C cho công trình nhà xưởng tại Biên Hòa, Đồng Nai
Giao 800m xà gồ C cho công trình nhà xưởng tại Biên Hòa, Đồng Nai

Câu hỏi thường gặp khi mua xà gồ tại đại lý Tôn Thép Mạnh Hà

Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu & tư vấn nhanh

Khách hàng liên hệ qua Hotline/Zalo hoặc website, cung cấp quy cách, số lượng và địa chỉ giao. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ nhanh chóng, chính xác.

Bước 2: Gửi báo giá chi tiết

Mạnh Hà cung cấp báo giá đầy đủ: quy cách xà gồ, trọng lượng, đơn giá và phí vận chuyển (nếu có), giúp khách dễ đối chiếu.

Bước 3: Chốt đơn & thỏa thuận thanh toán

Khách hàng xác nhận số lượng – thời gian giao và đặt cọc 30% để kho chuẩn bị hàng. Hình thức thanh toán phần còn lại được thống nhất trước khi giao.

Bước 4: Xuất hàng & giao đến công trình

Kho kiểm tra chất lượng, đóng kiện và điều xe giao tận nơi. Cam kết đủ số lượng, đúng quy cách và đúng tiến độ.

Bước 5: Nghiệm thu & thanh toán

Khách kiểm tra hàng khi nhận. Nếu đúng theo đơn, tiến hành thanh toán phần còn lại. Mạnh Hà hỗ trợ đổi trả khi sản phẩm lỗi hoặc sai quy cách.

Tôn Thép Mạnh Hà áp dụng chiết khấu 3 - 7% cho khách mua tôn lạnh từ 2000m trở lên. Mức chiết khấu tùy theo quy cách thép và tổng giá trị đơn hàng. Mức ưu đãi cụ thể sẽ được thể hiện rõ trong báo giá gửi đến quý khách để đảm bảo minh bạch và dễ dàng đối chiếu.

Có. Khi mua xà gồ số lượng lớn, Tôn Thép Mạnh Hà áp dụng chiết khấu từ 3 - 7% tùy theo quy cách, trọng lượng và tổng giá trị đơn hàng. Mức ưu đãi cụ thể sẽ được thể hiện rõ trong báo giá gửi đến quý khách để đảm bảo tính minh bạch và dễ dàng đối chiếu. Nếu đơn hàng lớn hoặc giao xa, đại lý còn hỗ trợ thêm về phí vận chuyển.

Có. Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ đổi trả sản phẩm bị lỗi hoặc không đúng yêu cầu. Nếu xà gồ giao đến công trình không đúng quy cách, sai kích thước, sai độ dày, sai số lượng hoặc không khớp với thông tin đã chốt trong đơn hàng, đại lý sẽ tiếp nhận và xử lý đổi trả ngay lập tức.

Với các sản phẩm xà gồ có sẵn, Tôn Thép Mạnh Hà có thể giao trong vài giờ hoặc trong ngày. Đối với đơn hàng cần cắt theo yêu cầu, thời gian giao từ 24-48 giờ. Khi chốt đơn, chúng tôi sẽ thông báo thời gian giao chính xác và đảm bảo đúng hẹn, giúp khách hàng chủ động kế hoạch thi công và không bị chậm tiến độ.

Có. Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ giao xà gồ theo từng đợt tùy theo tiến độ thi công thực tế của công trình. Khách hàng có thể yêu cầu:

  • Giao trước số lượng cần dùng cho giai đoạn đầu
  • Các đợt sau giao theo lịch hẹn hoặc khi công trình cần bổ sung
  • Chủ động điều chỉnh số lượng giữa các đợt để tối ưu chi phí lưu kho và mặt bằng

Việc chia đợt giao giúp nhà thầu không bị tồn hàng, tiết kiệm chi phí và đảm bảo vật tư luôn đúng, đủ theo từng hạng mục thi công.

Có. Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ công nợ cho các đơn hàng xà gồ giá trị lớn, đặc biệt cho nhà thầu và doanh nghiệp. Thời hạn và tỷ lệ công nợ sẽ được thỏa thuận rõ trong hợp đồng, giúp khách hàng chủ động dòng tiền và đảm bảo tiến độ thi công.

Xà gồ là gì? Ưu điểm và ứng dụng của xà gồ thép?

Xà gồ là các thanh ngang trong cấu trúc chịu lực của mái nhà. Xà gồ có dạng máng rãnh hoặc chữ W, kết cấu cứng cáp, thường kết hợp với kèo gốc, dầm thép, tường nhà để tăng khả năng chịu lực cho cấu trúc mái. Hiện nay, các loại xà gồ thép được sử dụng nhiều và thay thế cho xà gồ gỗ nhờ độ bền cao, giá thành phải chăng. 

Xà gồ là các thanh ngang, có dạng máng rãnh hoặc chữ W
Xà gồ là các thanh ngang, có dạng máng rãnh hoặc chữ W

1/ Xà gồ thép có ưu điểm gì?

Xà gồ thép được là từ thép hợp kim, cấu tạo từ nhiều nguyên tố hóa học như carbon, mangan, silic, photpho,... nên có nhiều ưu điểm như:

  • Do được làm từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm, xà gồ thép có độ bền cao và độ cứng tốt, chịu được tải trọng và áp lực trong quá trình sử dụng.
  • Bề mặt xà gồ thép được mạ hợp kim nhôm kẽm tạo lớp mạ bảo vệ, giúp xà gồ thép không bị rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc nước.
  • Tính cứng cáp của thép hợp kim giúp xà gồ thép giữ được hình dạng ban đầu và không bị cong vênh, xoắn sau khi thi công.
  • Xà gồ thép có khả năng chống cháy, mối mọt và mục nát, bền bỉ hơn cà gồ gỗ.
  • Giá xà gồ thép phải chăng do nguyên liệu sản xuất dễ tìm, có thể tái chế.
  • Có nhiều quy cách kích thước khác nhau và được gia công đột lỗ thuận tiện trong quá trình lắp đặt.
  • Xà gồ thép có khối lượng thấp, giúp giảm trọng lượng tổng thể của phần mái nhà và hệ thống khung chịu lực bên dưới.

2/ Ứng dụng của xà gồ thép

Ứng dụng chính của xà gồ thép là làm kết cấu khung mái. Tuy nhiên, xà gồ thép có thể sử dụng được cho nhiều công trình như:

  • Làm khung cấu trúc, đòn thép, kèo thép cho nhà ở và kho xưởng hoặc làm khung mái che.
  • Làm khung thép và khung mái nhà cho các công trình dân dụng, nhà ở kiến trúc hiện đại, nhà cấp 4,...
  • Làm đòn tay thép trong nhà tiền chế, thiết kế gác đúc nhà trọ.
Ứng dụng xà gồ làm khung mái che
Ứng dụng xà gồ làm khung mái che

Tiêu chuẩn, đặc tính và thành phần hoá học xà gồ thép

1/ Tiêu chuẩn xà gồ thép

Xà gồ thép chất lượng, độ bền cao, chịu lực tốt phải đáp ứng 2 tiêu chuẩn sản xuất sau:

  • Tiêu chuẩn G3302/BS 1397/SGH450 của Nhật Bản do  Ủy ban Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản và được hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản nghiên cứu và công bố.
  • Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 là tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng Việt Nam do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

2/ Đặc tính kỹ thuật và thành phần hoá học

Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý xà gồ
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý xà gồ

Phân loại xà gồ

Trên thị trường, hiện có hai loại xà gồ được làm từ hai chất liệu khác nhau là xà gồ gỗ và xà gồ thép.

1/ Xà gồ gỗ

Xà gồ gỗ là vật liệu làm khung mái xuất hiện từ thời xa xưa, được là từ các loại gỗ có độ cứng cao, chắc chắn. Xà gồ gỗ thường dùng cho các công trình kiến trúc cổ điển, nhà gỗ, mang lại không gian ấm áp, sang trọng, Tuy nhiên xà gồ gỗ có nhược điểm là dễ bắt lửa và dễ bị mối mọt, gây mục nát, ảnh hưởng đến chất lượng mái. Giá xà gồ gỗ cũng khá cao so với các loại xà gồ thép.

Xà gồ gỗ
Xà gồ gỗ

Một số kích thước xà gồ gỗ phổ biến là: 

  • Quy cách: 4x8, 5x7, 5x10, 8x8, 6x10
  • Chiều dài: 2m, 2.5m, 3m, 4m, 5m 

2/ Xà gồ thép

Xà gồ thép được sản xuất từ thép hợp kim, thành phần bao gồm sắt, carbon, mangan, photpho, lưu huỳnh,... Xà gồ thép không không dễ bắt lửa, không bị mọt, ít rỉ sét, độ cứng cao, chịu lực tốt và có nhiều hình dạng, quy cách như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ U, xà gồ thép hộp.

Xà gồ thép
Xà gồ thép

3/ So sánh xà gồ gỗ và xà gồ thép loại nào tốt hơn?

Đặc điểm Xà gồ thép Xà gồ gỗ
Độ bền Xà gồ thép thường có độ bền cao hơn, không bị biến dạng hoặc hỏng hóc dễ dàng. Xà gồ thép có độ bền thấp hơn
Khả năng chống chịu thời tiết Xà gồ thép thường được mạ kẽm hoặc các lớp phủ chống ăn mòn, bảo vệ khỏi sự ảnh hưởng của môi trường. Sử dụng thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến chất lượng gỗ do tác động môi trường, mối mọt
Trọng lượng Nhẹ hơn, dễ vận chuyển, thi công Nặng hơn
Tính linh hoạt Có nhiều hình dạng như C, Z, U, hộp đa dạng quy cách Chỉ có dạng khối vuông hoặc chữ nhật
Giá cả Rẻ hơn Cao hơn
Tái chế Có thể tái chế Khả năng tái chế thấp
Thời gian thi công Nhanh hơn Chậm hơn, tùy thuộc vào tay nghề thợ
Khả năng bắt lửa Kém, do nhiệt độ nóng chảy cao Dễ bắt lửa

Các loại xà gồ thép

Xà gồ thép có 4 loại là xà gồ thép chữ C, chữ Z, chữ U và xà gồ thép hộp. Mỗi loại có hình dạng, đặc điểm riêng và ứng dụng khác nhau.

1/ Xà gồ thép chữ C

Xà gồ thép C là xà gồ có mặt cắt tương tự chữ C. Xà gồ chữ C mặt phẳng lồi 1 bên nên thuận tiện trong việc sử dụng cho kết cấu bê tông hoặc thép, có khả năng chịu tải trọng tốt từ sàn mái. Vì vậy, xà gồ thép chữ C được ưa chuộng trong các ứng dụng cần trọng lượng nhẹ và thi công nhịp đơn giản, cho các nhà xưởng có bước cột nhỏ hơn 6m.

Xà gồ C
Xà gồ C

Thông số kỹ thuật xà gồ thép C:

  • Chiều rộng tiết diện ngang: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 mm
  • Chiều cao 2 cạnh: 30, 40, 45, 50, 65, 75 mm
  • Độ dày: 1.5 mm đến 3.0 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu

2/ Xà gồ thép chữ Z

Xà gồ thép chữ Z được sản xuất theo dạng hình chữ Z, có thể xếp chồng lên nhau theo các khớp nối để tăng khả năng chịu lực và độ chắc chắn cho khung mái. Chính vì vậy mà xà gồ Z chịu lực tốt hơn xà gồ C, thường dùng cho các mái lợp kích thước lớn, bước cột rộng. Xà gồ Z giúp giảm độ võng cho hệ thống xà gồ và tăng tính chắc chắn cho mái nhà. 

Xà gồ Z
Xà gồ Z

Thông số kỹ thuật xà gồ thép Z:

  • Chiều dài cạnh ngang: 150 - 300mm
  • Chiều cao cánh: 50 - 100mm
  • Chênh lệch kích thước 2 cánh: 2.5 lần độ dày
  • Mép cánh: 20mm, độ vát 135 độ
  • Độ dày: 1.5 - 3.2mm
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu

3/ Xà gồ thép chữ U

Xà gồ thép chữ U với hình dạng giống chữ U, khối lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền và chịu lực tốt. Trên thân xà gồ thép U có sẵn các lỗ đục lỗ thuận tiện trong việc thi công, bề mặt mạ kẽm chống ăn mòn tốt. Xà gồ U ứng dụng được cho nhiều kiểu mái lợp hoặc dùng làm kết cấu thép cho nhà xưởng, nhà ở, siêu thị,...

Xà gồ U
Xà gồ U

Thông số kỹ thuật xà gồ thép U:

  • Chiều dài bụng: 50 - 380 mm
  • Chiều cao cánh: 25 - 100mm
  • Chiều dài: 6m - 12m

4/ Xà gồ thép hộp

Xà gồ thép hộp có hai dạng là hộp chữ nhật và hộp vuông, bề mặt trong nhẵn, mạ kẽm, kết cấu rỗng. Xà gồ thép hộp có các đầu mũ được hàn vào 2 đầu của xà gồ để giữ hơi ẩm bên trong và chống ăn mòn trong quá trình sử dụng. Ứng dụng xà gồ thép hộp rất đa dạng, không chỉ dùng là kết cấu chịu lực cho mái nhà mà còn dùng làm khung mái hiên, mái che,...

Xà gồ thép hộp
Xà gồ thép hộp

Thông số kỹ thuật xà gồ thép hộp:

  • Quy cách: 10x20 - 150x200, 12x12 - 200x200
  • Độ dày: 0.7 mm - 8.0 mm
  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu

Xà gồ và vì kèo khác nhau như thế nào?

Cả vì kèo và xà gồ đều là thành phần không thể thiếu trong cấu trúc khung lợp mái, đều là bộ phận chịu tải trọng, đảm bảo mái lợp chắc chắn, an toàn trong mọi điều kiện thời tiết. Tuy nhiên, xà gồ và vì kèo sẽ có hình dạng, vị trí, hướng lắp đặt và chức năng chịu lực khác nhau, chi tiết được thể hiện trong bảng bên dưới. 

Đặc điểm Xà gồ Vì kèo
Hình dạng Thường có dạng hình chữ U, chữ C, hộp hoặc Z Thường có dạng hình tam giác vuông hoặc chữ L
Hướng lắp đặt Thường nằm ngang, song song với đường sườn mái Thường định hướng thẳng đứng theo độ dốc của mái
Chức năng Hỗ trợ và truyền tải trọng lên hệ giàn mái Truyền tải trọng lên cột và móng
Vị trí Thường nằm trên hoặc dưới vì kèo Thường nằm ở phía trên mái, song song với xà gồ

Mua các loại xà gồ thép, xà gồ gỗ chất lượng cao tại đại lý tôn thép Mạnh Hà, nhận chiết khấu 3-7%

Đại lý tôn thép Mạnh Hà  - Địa chỉ bán vật liệu xây dựng, sắt thép, xà gồ chất lượng chính hãng uy tín số 1 tại TPHCM, Miền Nam. Khách hàng nên lựa chọn mua xà gồ tại Mạnh Hà vì:

  • Xà gồ thép chính hãng, nhập trực tiếp từ các nhà máy Hòa Phát, VinaOne, Hoa Sen,...
  • Có đa dạng các loại xà gồ thép như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ U, xà gồ thép hộp với nhiều quy cách khác nhau.
  • Thông tin sản phẩm rõ ràng và có sẵn hàng số lượng lớn trong kho.
  • Giá xà gồ tại Mạnh Hà là giá gốc nhà máy, CK 3 - 7% khi mua số lượng lớn, hợp tác lâu dài.  
  • Được tư vấn bởi đội ngũ nhân viên có chuyên môn, lựa chọn sản phẩm đáp ứng yêu cầu, tối ưu chi phí.
  • Xe tải lớn vận chuyển xà gồ tận công trình thi công, đúng hẹn và có hỗ trợ cẩu, bốc xếp hàng nhanh chóng.
Đại lý tôn thép Mạnh Hà cung cấp xà gồ chính hãng, chất lượng, CK 3 -7%
Đại lý tôn thép Mạnh Hà cung cấp xà gồ chính hãng, chất lượng, CK 3 -7%
Mạnh Hà vận chuyển xà gồ tận công trình, nhanh chóng
Mạnh Hà vận chuyển xà gồ tận công trình, nhanh chóng
Mua xà gồ giá rẻ tại đại lý tôn thép Mạnh Hà, giấy tờ, chứng từ đầy đủ
Mua xà gồ giá rẻ tại đại lý tôn thép Mạnh Hà, giấy tờ, chứng từ đầy đủ

Đừng ngần ngại liên hệ với tôn thép Mạnh Hà qua hotline hoặc gửi email yêu cầu báo giá xà gồ theo yêu cầu. Nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ mọi lúc.

Gọi điện Gọi điện Gọi điện
zalo
zalo
zalo