Bảng giá xà gồ mới nhất hôm nay, đầy đủ các loại, CK 3 - 7%
Báo giá xà gồ mới nhất - Cập nhật hôm nay
Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật đến khách hàng giá xà gồ mới nhất 17/02/2026, bao gồm các loại xà gồ C, Z, U và xà gồ thép hộp bề mặt mạ kẽm, đen đến từ các thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen.
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm hôm nay
QUY CÁCH
ĐỘ DÀY
HÒA PHÁT
HOA SEN
(MM)
(VNĐ/ KG)
(VNĐ/ KG)
C80 x 40
1.5 ly
19.000
18.000
C80 x 40
1.8 ly
19.000
18.000
C80 x 40
2.0 ly
19.000
18.000
C80 x 40
2.4 ly
19.000
18.000
C100 x 50
1.5 ly
19.000
18.000
C100 x 50
1.8 ly
19.000
18.000
C100 x 50
2.0 ly
19.000
18.000
C100 x 50
2.4 ly
19.000
18.000
C125 x 50
1.5 ly
19.000
18.000
C125 x 50
1.8 ly
19.000
18.000
C125 x 50
2.0 ly
19.000
18.000
C125 x 50
2.4 ly
19.000
18.000
C150 x 50
1.5 ly
19.000
18.000
C150 x 50
1.8 ly
19.000
18.000
C150 x 50
2.0 ly
19.000
18.000
C150 x 50
2.4 ly
19.000
18.000
C180 x 50
1.5 ly
19.000
18.000
C180 x 50
1.8 ly
19.000
18.000
C180 x 50
2.0 ly
19.000
18.000
C180 x 50
2.4 ly
19.000
18.000
C200 x 50
1.5 ly
19.000
18.000
C200 x 50
1.8 ly
19.000
18.000
C200 x 50
2.0 ly
19.000
18.000
C200 x 50
2.4 ly
19.000
18.000
C250 x 50
1.5 ly
19.000
18.000
C250 x 50
1.8 ly
19.000
18.000
C250 x 50
2.0 ly
19.000
18.000
C250 x 50
2.4 ly
19.000
18.000
C250 x 65
1.5 ly
19.000
18.000
C250 x 65
1.8 ly
19.000
18.000
C250 x 65
2.0 ly
19.000
18.000
C250 x 65
2.4 ly
19.000
18.000
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm mới nhất
QUY CÁCH
ĐỘ DÀY
HÒA PHÁT
HOA SEN
(MM)
(VNĐ/ KG)
(VNĐ/ KG)
Z125 x 52 x 58
1.5 ly
19.000
18.000
Z125 x 52 x 58
1.8 ly
19.000
18.000
Z125 x 52 x 58
2.0 ly
19.000
18.000
Z125 x 52 x 58
2.4 ly
19.000
18.000
Z125 x 55 x 55
1.5 ly
19.000
18.000
Z125 x 55 x 55
1.8 ly
19.000
18.000
Z125 x 55 x 55
2.0 ly
19.000
18.000
Z125 x 55 x 55
2.4 ly
19.000
18.000
Z150 x 52 x 58
1.5 ly
19.000
18.000
Z150 x 52 x 58
1.8 ly
19.000
18.000
Z150 x 52 x 58
2.0 ly
19.000
18.000
Z150 x 52 x 58
2.4 ly
19.000
18.000
Z150 x 55 x 55
1.5 ly
19.000
18.000
Z150 x 55 x 55
1.8 ly
19.000
18.000
Z150 x 55 x 55
2.0 ly
19.000
18.000
Z150 x 55 x 55
2.4 ly
19.000
18.000
Z150 x 62 x 68
1.5 ly
19.000
18.000
Z150 x 62 x 68
1.8 ly
19.000
18.000
Z150 x 62 x 68
2.0 ly
19.000
18.000
Z150 x 62 x 68
2.4 ly
19.000
18.000
Z150 x 65 x 65
1.5 ly
19.000
18.000
Z150 x 65 x 65
1.8 ly
19.000
18.000
Z150 x 65 x 65
2.0 ly
19.000
18.000
Z150 x 65 x 65
2.4 ly
19.000
18.000
Z180 x 72 x 78
1.5 ly
19.000
18.000
Z180 x 72 x 78
1.8 ly
19.000
18.000
Z180 x 72 x 78
2.0 ly
19.000
18.000
Z180 x 72 x 78
2.4 ly
19.000
18.000
Z180 x 75 x 75
1.5 ly
19.000
18.000
Z180 x 75 x 75
1.8 ly
19.000
18.000
Z180 x 75 x 75
2.0 ly
19.000
18.000
Z180 x 75 x 75
2.4 ly
19.000
18.000
Z200 x 62 x 68
1.5 ly
19.000
18.000
Z200 x 62 x 68
1.8 ly
19.000
18.000
Z200 x 62 x 68
2.0 ly
19.000
18.000
Z200 x 62 x 68
2.4 ly
19.000
18.000
Z200 x 65 x 65
1.5 ly
19.000
18.000
Z200 x 65 x 65
1.8 ly
19.000
18.000
Z200 x 65 x 65
2.0 ly
19.000
18.000
Z200 x 65 x 65
2.4 ly
19.000
18.000
Bảng giá xà gồ U mạ kẽm hôm nay
Quy cách
Độ dài/ cây
Trọng lượng/ cây
Giá thành (VNĐ/ cây)
65 x 30 x 3.0
6m
29.0
384.560
80 x 40 x 4.0
6m
42.3
567.435
100 x 46 x 4.5
6m
51.5
675.070
140 x 52 x 4.8
6m
62,.4
806.740
140 x 58 x 4.9
6m
73.8
937.365
150 x 75 x 6.5
12m
223.2
1.854.875
160 x 64 x 5.0
6m
85.2
1.347.005
180 x 74 x 5.1
12m
208.8
1.398.210
200 x 76 x 5.2
12m
220.8
2.082.685
250 x 78 x 7.0
12m
330.0
2.334.530
300 x 85 x 7.0
12m
414.0
3.577.035
400 x 100 x 10.5
12m
708.0
5.933.510
Bảng giá xà gồ mạ kẽm thép hộp hôm nay
SẢN PHẨM
ĐỘ DÀY
HÒA PHÁT
HOA SEN
(MM)
(VNĐ/ KG)
(VNĐ/ KG)
50×50
1.2
18.200
17.800
50×50
1.4
18.200
17.800
50×50
1,5
18.200
17.800
50×50
1.8
18.200
17.800
50×50
2.0
18.200
17.800
50×50
2.3
18.200
17.800
50×50
3.0
18.200
17.800
50×50
2.8
18.200
17.800
30×60
1.1
18.200
17.800
30×60
1.2
18.200
17.800
30×60
1.4
18.200
17.800
30×60
2.0
18.200
17.800
30×60
1.8
18.200
17.800
30×60
2.0
18.200
17.800
30×60
2.3
18.200
17.800
30×60
3.0
18.200
17.800
40×80
1.2
18.200
17.800
40×80
1.4
18.200
17.800
40×80
2.0
18.200
17.800
40×80
1.8
18.200
17.800
40×80
2.0
18.200
17.800
40×80
2.3
18.200
17.800
40×80
3.0
18.200
17.800
40×80
2.8
18.200
17.800
50×100
1.4
18.200
17.800
50×100
2.0
18.200
17.800
50×100
1.8
18.200
17.800
50×100
2.0
18.200
17.800
50×100
2.3
18.200
17.800
50×100
3.0
18.200
17.800
50×100
2.8
18.200
17.800
60×120
2.0
18.200
17.800
60×120
2.3
18.200
17.800
60×120
3.0.
18.200
17.800
60×120
2.8
18.200
17.800
60×120
3.2
18.200
17.800
60×120
4.0
18.200
17.800
60×120
3.8
18.200
17.800
60×120
4.0
18.200
17.800
Bảng giá xà gồ C đen mới nhất hôm nay
QUY CÁCH
ĐỘ DÀY
HÒA PHÁT
HOA SEN
(MM)
(VNĐ/ KG)
(VNĐ/ KG)
C80 x 40
1.5 ly
17.500
17.000
C80 x 40
1.8 ly
17.500
17.000
C80 x 40
2.0 ly
17.500
17.000
C80 x 40
2.4 ly
17.500
17.000
C100 x 50
1.5 ly
17.500
17.000
C100 x 50
1.8 ly
17.500
17.000
C100 x 50
2.0 ly
17.500
17.000
C100 x 50
2.4 ly
17.500
17.000
C125 x 50
1.5 ly
17.500
17.000
C125 x 50
1.8 ly
17.500
17.000
C125 x 50
2.0 ly
17.500
17.000
C125 x 50
2.4 ly
17.500
17.000
C150 x 50
1.5 ly
17.500
17.000
C150 x 50
1.8 ly
17.500
17.000
C150 x 50
2.0 ly
17.500
17.000
C150 x 50
2.4 ly
17.500
17.000
C180 x 50
1.5 ly
17.500
17.000
C180 x 50
1.8 ly
17.500
17.000
C180 x 50
2.0 ly
17.500
17.000
C180 x 50
2.4 ly
17.500
17.000
C200 x 50
1.5 ly
17.500
17.000
C200 x 50
1.8 ly
17.500
17.000
C200 x 50
2.0 ly
17.500
17.000
C200 x 50
2.4 ly
17.500
17.000
C250 x 50
1.5 ly
17.500
17.000
C250 x 50
1.8 ly
17.500
17.000
C250 x 50
2.0 ly
17.500
17.000
C250 x 50
2.4 ly
17.500
17.000
C250 x 65
1.5 ly
17.500
17.000
C250 x 65
1.8 ly
17.500
17.000
C250 x 65
2.0 ly
17.500
17.000
C250 x 65
2.4 ly
17.500
17.000
Bảng giá xà gồ Z đen cập nhật hôm nay
QUY CÁCH
ĐỘ DÀY
HÒA PHÁT
HOA SEN
(MM)
(VNĐ/ KG)
(VNĐ/ KG)
Z125 x 52 x 58
1.5 ly
17.500
17.000
Z125 x 52 x 58
1.8 ly
17.500
17.000
Z125 x 52 x 58
2.0 ly
17.500
17.000
Z125 x 52 x 58
2.4 ly
17.500
17.000
Z125 x 55 x 55
1.5 ly
17.500
17.000
Z125 x 55 x 55
1.8 ly
17.500
17.000
Z125 x 55 x 55
2.0 ly
17.500
17.000
Z125 x 55 x 55
2.4 ly
17.500
17.000
Z150 x 52 x 58
1.5 ly
17.500
17.000
Z150 x 52 x 58
1.8 ly
17.500
17.000
Z150 x 52 x 58
2.0 ly
17.500
17.000
Z150 x 52 x 58
2.4 ly
17.500
17.000
Z150 x 55 x 55
1.5 ly
17.500
17.000
Z150 x 55 x 55
1.8 ly
17.500
17.000
Z150 x 55 x 55
2.0 ly
17.500
17.000
Z150 x 55 x 55
2.4 ly
17.500
17.000
Z150 x 62 x 68
1.5 ly
17.500
17.000
Z150 x 62 x 68
1.8 ly
17.500
17.000
Z150 x 62 x 68
2.0 ly
17.500
17.000
Z150 x 62 x 68
2.4 ly
17.500
17.000
Z150 x 65 x 65
1.5 ly
17.500
17.000
Z150 x 65 x 65
1.8 ly
17.500
17.000
Z150 x 65 x 65
2.0 ly
17.500
17.000
Z150 x 65 x 65
2.4 ly
17.500
17.000
Z180 x 72 x 78
1.5 ly
17.500
17.000
Z180 x 72 x 78
1.8 ly
17.500
17.000
Z180 x 72 x 78
2.0 ly
17.500
17.000
Z180 x 72 x 78
2.4 ly
17.500
17.000
Z180 x 75 x 75
1.5 ly
17.500
17.000
Z180 x 75 x 75
1.8 ly
17.500
17.000
Z180 x 75 x 75
2.0 ly
17.500
17.000
Z180 x 75 x 75
2.4 ly
17.500
17.000
Z200 x 62 x 68
1.5 ly
17.500
17.000
Z200 x 62 x 68
1.8 ly
17.500
17.000
Z200 x 62 x 68
2.0 ly
17.500
17.000
Z200 x 62 x 68
2.4 ly
17.500
17.000
Z200 x 65 x 65
1.5 ly
17.500
17.000
Z200 x 65 x 65
1.8 ly
17.500
17.000
Z200 x 65 x 65
2.0 ly
17.500
17.000
Z200 x 65 x 65
2.4 ly
17.500
17.000
Bảng giá xà gồ U đen mới nhất
Quy cách
Độ dài/ cây
Trọng lượng/ cây
Giá thành (VNĐ/ cây)
65x30x3.0
6m
29.0
349.600
80x40x4.0
6m
42.3
515.850
100x46x4.5
6m
51.5
613.700
140x52x4.8
6m
62,.4
733.400
140x58x4.9
6m
73.8
852.150
150x75x6.5
12m
223.2
1.686.250
160x64x5.0
6m
85.2
1.224.550
180x74x5.1
12m
208.8
1.271.100
200x76x5.2
12m
220.8
1.893.350
250x78x7.0
12m
330.0
2.122.300
300x85x7.0
12m
414.0
3.251.850
400x100x10.5
12m
708.0
5.394.100
Lưu ý: Giá xà gồ trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng, thương hiệu cũng như biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Tôn Thép Mạnh Hà để được hỗ trợ nhanh chóng.
Vì sao khách hàng tin chọn xà gồ tại Tôn Thép Mạnh Hà cho công trình?
Địa chỉ chuyên cung cấp xà gồ uy tín, hàng chính hãng, đa dạng quy cách, kho hàng lớn, giao nhanh, giá ưu đãi - Tôn Thép Mạnh Hà
Tôn Thép Mạnh Hà được đánh giá cao bởi khả năng cung ứng xà gồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục kết cấu, đặc biệt các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế và hệ mái quy mô lớn. Chúng tôi luôn đảm bảo xà gồ được cắt đúng chiều dài, đúng tiêu chuẩn C/Z, đạt độ cứng vững tối ưu để giảm võng, tăng khả năng chịu tải và tối ưu chi phí thép cho khách hàng. Ngoài ra, dịch vụ của chúng tôi còn có:
Giao hàng nhanh trong ngày cho các đơn hàng tại TPHCM, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre,...
Cắt, gia công theo yêu cầu, tối ưu thời gian thi công.
Báo giá nhanh, chính xác cho từng đơn hàng, ưu đãi 3 - 7% khi mua số lượng lớn.
Hỗ trợ bốc xếp, cẩu hàng tận công trình.
Giao xà gồ theo tiến độ từng đợt cho công trình cần chia nhiều giai đoạn thi công.
Hỗ trợ chọn tiết diện xà gồ, chiều dài, độ dày phù hợp từng khẩu độ.
Cung cấp CO/CQ, hóa đơn VAT đầy đủ.
Cam kết dành cho khách hàng
Đúng hàng, đúng quy cách, đúng số lượng.
Không giao thiếu, không trễ tiến độ thi công.
Xà gồ mới hoàn toàn, không hoen gỉ, không cong méo.
Hỗ trợ công nợ cho nhà thầu, doanh nghiệp, công trình lớn.
Đổi trả nếu hàng không đúng mô tả hoặc không đạt tiêu chuẩn.
Hình ảnh giao xà gồ đến công trình của Tôn Thép Mạnh Hà
Giao 900m xà gồ và 2 tấn thép hộp cho Khu di tích lịch sử Dân Công Hỏa Tuyến, Hóc Môn1200m xà gồ C và tôn sàn giao cho khách làm nhà xưởng trên tuyến QL50, Bình ChánhGiao 1000m xà gồ cho xưởng cơ khí tại Tân Phú Trung, Củ Chi700m xà gồ C và tôn giao cho công trình nhà xưởng tại Đức Hòa, Long An3000m xà gồ C và Z giao đợt 2 cho Nhà máy Giấy Đồng Tiến, Đức Hòa – Long An800m xà gồ C và 3 tấn thép hộp kẽm giao cho trại yến sào Phước Tín, Hàm Thuận Bắc – Bình ThuậnGiao 700m xà gồ C cho trại cai nghiện Bạc Liêu5 tấn thép hộp kẽm và xà gồ C giao cho doanh trại quân đội tại Biên Hòa, Đồng Nai500m xà gồ C giao cho dự án nhà xưởng tại Bàu Bàng, Bình DươngCung cấp 10 tấn thép hộp và xà gồ C cho trang trại nuôi heo tại Tân Châu, Tây NinhGiao 800m xà gồ C cho công trình nhà xưởng tại Biên Hòa, Đồng Nai
Tôn Thép Mạnh Hà áp dụng chiết khấu 3 - 7% cho khách mua tôn lạnh từ 2000m trở lên. Mức chiết khấu tùy theo quy cách thép và tổng giá trị đơn hàng. Mức ưu đãi cụ thể sẽ được thể hiện rõ trong báo giá gửi đến quý khách để đảm bảo minh bạch và dễ dàng đối chiếu.
Có. Khi mua xà gồ số lượng lớn, Tôn Thép Mạnh Hà áp dụng chiết khấu từ 3 - 7% tùy theo quy cách, trọng lượng và tổng giá trị đơn hàng. Mức ưu đãi cụ thể sẽ được thể hiện rõ trong báo giá gửi đến quý khách để đảm bảo tính minh bạch và dễ dàng đối chiếu. Nếu đơn hàng lớn hoặc giao xa, đại lý còn hỗ trợ thêm về phí vận chuyển.
Có. Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ đổi trả sản phẩm bị lỗi hoặc không đúng yêu cầu. Nếu xà gồ giao đến công trình không đúng quy cách, sai kích thước, sai độ dày, sai số lượng hoặc không khớp với thông tin đã chốt trong đơn hàng, đại lý sẽ tiếp nhận và xử lý đổi trả ngay lập tức.
Với các sản phẩm xà gồ có sẵn, Tôn Thép Mạnh Hà có thể giao trong vài giờ hoặc trong ngày. Đối với đơn hàng cần cắt theo yêu cầu, thời gian giao từ 24-48 giờ. Khi chốt đơn, chúng tôi sẽ thông báo thời gian giao chính xác và đảm bảo đúng hẹn, giúp khách hàng chủ động kế hoạch thi công và không bị chậm tiến độ.
Có. Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ công nợ cho các đơn hàng xà gồ giá trị lớn, đặc biệt cho nhà thầu và doanh nghiệp. Thời hạn và tỷ lệ công nợ sẽ được thỏa thuận rõ trong hợp đồng, giúp khách hàng chủ động dòng tiền và đảm bảo tiến độ thi công.
Xà gồ là các thanh ngang trong cấu trúc chịu lực của mái nhà. Xà gồ có dạng máng rãnh hoặc chữ W, kết cấu cứng cáp, thường kết hợp với kèo gốc, dầm thép, tường nhà để tăng khả năng chịu lực cho cấu trúc mái. Hiện nay, các loại xà gồ thép được sử dụng nhiều và thay thế cho xà gồ gỗ nhờ độ bền cao, giá thành phải chăng.
Xà gồ là các thanh ngang, có dạng máng rãnh hoặc chữ W
1/ Xà gồ thép có ưu điểm gì?
Xà gồ thép được là từ thép hợp kim, cấu tạo từ nhiều nguyên tố hóa học như carbon, mangan, silic, photpho,... nên có nhiều ưu điểm như:
Do được làm từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm, xà gồ thép có độ bền cao và độ cứng tốt, chịu được tải trọng và áp lực trong quá trình sử dụng.
Bề mặt xà gồ thép được mạ hợp kim nhôm kẽm tạo lớp mạ bảo vệ, giúp xà gồ thép không bị rỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc nước.
Tính cứng cáp của thép hợp kim giúp xà gồ thép giữ được hình dạng ban đầu và không bị cong vênh, xoắn sau khi thi công.
Xà gồ thép có khả năng chống cháy, mối mọt và mục nát, bền bỉ hơn cà gồ gỗ.
Giá xà gồ thép phải chăng do nguyên liệu sản xuất dễ tìm, có thể tái chế.
Có nhiều quy cách kích thước khác nhau và được gia công đột lỗ thuận tiện trong quá trình lắp đặt.
Xà gồ thép có khối lượng thấp, giúp giảm trọng lượng tổng thể của phần mái nhà và hệ thống khung chịu lực bên dưới.
2/ Ứng dụng của xà gồ thép
Ứng dụng chính của xà gồ thép là làm kết cấu khung mái. Tuy nhiên, xà gồ thép có thể sử dụng được cho nhiều công trình như:
Làm khung cấu trúc, đòn thép, kèo thép cho nhà ở và kho xưởng hoặc làm khung mái che.
Làm khung thép và khung mái nhà cho các công trình dân dụng, nhà ở kiến trúc hiện đại, nhà cấp 4,...
Làm đòn tay thép trong nhà tiền chế, thiết kế gác đúc nhà trọ.
Ứng dụng xà gồ làm khung mái che
Tiêu chuẩn, đặc tính và thành phần hoá học xà gồ thép
1/ Tiêu chuẩn xà gồ thép
Xà gồ thép chất lượng, độ bền cao, chịu lực tốt phải đáp ứng 2 tiêu chuẩn sản xuất sau:
Tiêu chuẩn G3302/BS 1397/SGH450 của Nhật Bản do Ủy ban Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản và được hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản nghiên cứu và công bố.
Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 là tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng Việt Nam do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
2/ Đặc tính kỹ thuật và thành phần hoá học
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý xà gồ
Phân loại xà gồ
Trên thị trường, hiện có hai loại xà gồ được làm từ hai chất liệu khác nhau là xà gồ gỗ và xà gồ thép.
1/ Xà gồ gỗ
Xà gồ gỗ là vật liệu làm khung mái xuất hiện từ thời xa xưa, được là từ các loại gỗ có độ cứng cao, chắc chắn. Xà gồ gỗ thường dùng cho các công trình kiến trúc cổ điển, nhà gỗ, mang lại không gian ấm áp, sang trọng, Tuy nhiên xà gồ gỗ có nhược điểm là dễ bắt lửa và dễ bị mối mọt, gây mục nát, ảnh hưởng đến chất lượng mái. Giá xà gồ gỗ cũng khá cao so với các loại xà gồ thép.
Xà gồ gỗ
Một số kích thước xà gồ gỗ phổ biến là:
Quy cách: 4x8, 5x7, 5x10, 8x8, 6x10
Chiều dài: 2m, 2.5m, 3m, 4m, 5m
2/ Xà gồ thép
Xà gồ thép được sản xuất từ thép hợp kim, thành phần bao gồm sắt, carbon, mangan, photpho, lưu huỳnh,... Xà gồ thép không không dễ bắt lửa, không bị mọt, ít rỉ sét, độ cứng cao, chịu lực tốt và có nhiều hình dạng, quy cách như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ U, xà gồ thép hộp.
Xà gồ thép
3/ So sánh xà gồ gỗ và xà gồ thép loại nào tốt hơn?
Đặc điểm
Xà gồ thép
Xà gồ gỗ
Độ bền
Xà gồ thép thường có độ bền cao hơn, không bị biến dạng hoặc hỏng hóc dễ dàng.
Xà gồ thép có độ bền thấp hơn
Khả năng chống chịu thời tiết
Xà gồ thép thường được mạ kẽm hoặc các lớp phủ chống ăn mòn, bảo vệ khỏi sự ảnh hưởng của môi trường.
Sử dụng thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến chất lượng gỗ do tác động môi trường, mối mọt
Trọng lượng
Nhẹ hơn, dễ vận chuyển, thi công
Nặng hơn
Tính linh hoạt
Có nhiều hình dạng như C, Z, U, hộp đa dạng quy cách
Chỉ có dạng khối vuông hoặc chữ nhật
Giá cả
Rẻ hơn
Cao hơn
Tái chế
Có thể tái chế
Khả năng tái chế thấp
Thời gian thi công
Nhanh hơn
Chậm hơn, tùy thuộc vào tay nghề thợ
Khả năng bắt lửa
Kém, do nhiệt độ nóng chảy cao
Dễ bắt lửa
Các loại xà gồ thép
Xà gồ thép có 4 loại là xà gồ thép chữ C, chữ Z, chữ U và xà gồ thép hộp. Mỗi loại có hình dạng, đặc điểm riêng và ứng dụng khác nhau.
1/ Xà gồ thép chữ C
Xà gồ thép C là xà gồ có mặt cắt tương tự chữ C. Xà gồ chữ C mặt phẳng lồi 1 bên nên thuận tiện trong việc sử dụng cho kết cấu bê tông hoặc thép, có khả năng chịu tải trọng tốt từ sàn mái. Vì vậy, xà gồ thép chữ C được ưa chuộng trong các ứng dụng cần trọng lượng nhẹ và thi công nhịp đơn giản, cho các nhà xưởng có bước cột nhỏ hơn 6m.
Xà gồ C
Thông số kỹ thuật xà gồ thép C:
Chiều rộng tiết diện ngang: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 mm
Chiều cao 2 cạnh: 30, 40, 45, 50, 65, 75 mm
Độ dày: 1.5 mm đến 3.0 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu
2/ Xà gồ thép chữ Z
Xà gồ thép chữ Z được sản xuất theo dạng hình chữ Z, có thể xếp chồng lên nhau theo các khớp nối để tăng khả năng chịu lực và độ chắc chắn cho khung mái. Chính vì vậy mà xà gồ Z chịu lực tốt hơn xà gồ C, thường dùng cho các mái lợp kích thước lớn, bước cột rộng. Xà gồ Z giúp giảm độ võng cho hệ thống xà gồ và tăng tính chắc chắn cho mái nhà.
Xà gồ Z
Thông số kỹ thuật xà gồ thép Z:
Chiều dài cạnh ngang: 150 - 300mm
Chiều cao cánh: 50 - 100mm
Chênh lệch kích thước 2 cánh: 2.5 lần độ dày
Mép cánh: 20mm, độ vát 135 độ
Độ dày: 1.5 - 3.2mm
Chiều dài: cắt theo yêu cầu
3/ Xà gồ thép chữ U
Xà gồ thép chữ U với hình dạng giống chữ U, khối lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền và chịu lực tốt. Trên thân xà gồ thép U có sẵn các lỗ đục lỗ thuận tiện trong việc thi công, bề mặt mạ kẽm chống ăn mòn tốt. Xà gồ U ứng dụng được cho nhiều kiểu mái lợp hoặc dùng làm kết cấu thép cho nhà xưởng, nhà ở, siêu thị,...
Xà gồ U
Thông số kỹ thuật xà gồ thép U:
Chiều dài bụng: 50 - 380 mm
Chiều cao cánh: 25 - 100mm
Chiều dài: 6m - 12m
4/ Xà gồ thép hộp
Xà gồ thép hộp có hai dạng là hộp chữ nhật và hộp vuông, bề mặt trong nhẵn, mạ kẽm, kết cấu rỗng. Xà gồ thép hộp có các đầu mũ được hàn vào 2 đầu của xà gồ để giữ hơi ẩm bên trong và chống ăn mòn trong quá trình sử dụng. Ứng dụng xà gồ thép hộp rất đa dạng, không chỉ dùng là kết cấu chịu lực cho mái nhà mà còn dùng làm khung mái hiên, mái che,...
Xà gồ thép hộp
Thông số kỹ thuật xà gồ thép hộp:
Quy cách: 10x20 - 150x200, 12x12 - 200x200
Độ dày: 0.7 mm - 8.0 mm
Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
Xà gồ và vì kèo khác nhau như thế nào?
Cả vì kèo và xà gồ đều là thành phần không thể thiếu trong cấu trúc khung lợp mái, đều là bộ phận chịu tải trọng, đảm bảo mái lợp chắc chắn, an toàn trong mọi điều kiện thời tiết. Tuy nhiên, xà gồ và vì kèo sẽ có hình dạng, vị trí, hướng lắp đặt và chức năng chịu lực khác nhau, chi tiết được thể hiện trong bảng bên dưới.
Đặc điểm
Xà gồ
Vì kèo
Hình dạng
Thường có dạng hình chữ U, chữ C, hộp hoặc Z
Thường có dạng hình tam giác vuông hoặc chữ L
Hướng lắp đặt
Thường nằm ngang, song song với đường sườn mái
Thường định hướng thẳng đứng theo độ dốc của mái
Chức năng
Hỗ trợ và truyền tải trọng lên hệ giàn mái
Truyền tải trọng lên cột và móng
Vị trí
Thường nằm trên hoặc dưới vì kèo
Thường nằm ở phía trên mái, song song với xà gồ
Mua các loại xà gồ thép, xà gồ gỗ chất lượng cao tại đại lý tôn thép Mạnh Hà, nhận chiết khấu 3-7%
Đại lý tôn thép Mạnh Hà - Địa chỉ bán vật liệu xây dựng, sắt thép, xà gồ chất lượng chính hãng uy tín số 1 tại TPHCM, Miền Nam. Khách hàng nên lựa chọn mua xà gồ tại Mạnh Hà vì:
Xà gồ thép chính hãng, nhập trực tiếp từ các nhà máy Hòa Phát, VinaOne, Hoa Sen,...
Có đa dạng các loại xà gồ thép như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ U, xà gồ thép hộp với nhiều quy cách khác nhau.
Thông tin sản phẩm rõ ràng và có sẵn hàng số lượng lớn trong kho.
Giá xà gồ tại Mạnh Hà là giá gốc nhà máy, CK 3 - 7% khi mua số lượng lớn, hợp tác lâu dài.
Được tư vấn bởi đội ngũ nhân viên có chuyên môn, lựa chọn sản phẩm đáp ứng yêu cầu, tối ưu chi phí.
Xe tải lớn vận chuyển xà gồ tận công trình thi công, đúng hẹn và có hỗ trợ cẩu, bốc xếp hàng nhanh chóng.
Đại lý tôn thép Mạnh Hà cung cấp xà gồ chính hãng, chất lượng, CK 3 -7%Mạnh Hà vận chuyển xà gồ tận công trình, nhanh chóngMua xà gồ giá rẻ tại đại lý tôn thép Mạnh Hà, giấy tờ, chứng từ đầy đủ
Đừng ngần ngại liên hệ với tôn thép Mạnh Hà qua hotline hoặc gửi email yêu cầu báo giá xà gồ theo yêu cầu. Nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ mọi lúc.