Nhu cầu lợp tôn nhựa tại Huyện Cần Giờ
Các dòng tôn nhựa được ưa chuộng tại Huyện Cần Giờ
Dòng tôn này phù hợp cho nhà ở dân dụng, quán ăn ven biển và công trình dịch vụ tại Cần Giờ nhờ lớp ASA chống tia UV, hạn chế phai màu và lão hóa do nắng gắt. Vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt, giảm nóng hiệu quả, đồng thời không bị rỉ sét trong môi trường hơi muối. Trên thi trường có tôn nhựa sóng ngói, 5 sóng, 11 sóng vuông với màu sắc đa dạng cho mọi công trình.

Tôn nhựa Composite lợp mái
Thường dùng cho khu nuôi trồng thủy sản, nhà kho và xưởng sản xuất vì chịu ẩm, chịu muối và chống ăn mòn hóa chất tốt. Kết cấu bền chắc, tuổi thọ cao và ít phát sinh chi phí bảo trì giúp loại tôn này phù hợp với môi trường biển khắc nghiệt.
Tấm Polycarbonate lấy sáng
Được ứng dụng cho mái che sân, giếng trời, nhà kính và khu du lịch sinh thái nhằm tận dụng ánh sáng tự nhiên. Tôn nhựa phẳng có khả năng truyền sáng tốt, chống tia UV và chịu va đập cao, giúp không gian bên dưới sáng, thoáng mà vẫn bền trước thời tiết ven biển.
Báo giá tôn nhựa tại Huyện Cần Giờ mới nhất hôm nay 01/02/2026
Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp báo giá tôn nhựa tại Huyện Cần Giờ, cập nhật hôm nay 01/02/2026. Báo giá đầy đủ các loại tôn nhựa thông dụng tại Cần Giờ, giá ưu đãi cho đơn hàng lớn.
Bảng giá tôn nhựa PVC/ASA tại Huyện Cần Giờ
| Độ dày (mm) | Kiểu sóng phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 2.0 | 5 sóng, 9 sóng | 147.000 |
| 2.5 | 5 sóng, 9 sóng | 187.000 |
| 3.0 | 5 sóng, 11 sóng | 234.000 |
| 3.5 | 9 sóng, sóng ngói | 262.000 |
| 4.0 | Sóng ngói | 291.000 |
Bảng giá tôn nhựa Composite tại Huyện Cần Giờ
| Dòng Composite | Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Composite sợi trong | 1.0 - 1.6 | 97.000 - 157.000 |
| Composite sợi mờ | 1.6 - 2.8 | 169.000 - 254.000 |
| Composite caro | 2.0 - 3.5 | 244.000 - 379.000 |
Bảng giá tôn nhựa Polycarbonate tại Huyện Cần Giờ
| Xuất xứ | Độ dày (mm) | Cấu trúc | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| Việt Nam | 2.0 - 3.5 | Rỗng, đặc | 449.000 - 819.000 |
| Malaysia | 2.2 - 5.0 | Rỗng, đặc | 549.000 - 899.000 |
| Hàn Quốc | 3.0 - 5.0 | Đặc ruột | 639.000 - 989.000 |
Lưu ý về báo giá:
- Giá sản phẩm thường được tính theo mét dài, dựa trên khổ tiêu chuẩn của từng dòng tôn
- Độ dày, màu sắc và kiểu sóng là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá
- Gia công cắt theo kích thước thực tế giúp hạn chế hao hụt và tối ưu chi phí vật tư
- Chi phí vận chuyển thay đổi tùy theo vị trí giao hàng và điều kiện đường vận chuyển
- Các dòng tôn lấy sáng, tôn chống tia UV hoặc tấm Polycarbonate đặc thường có giá cao hơn so với tôn thông thường
Nhà thầu, công trình lớn và khách hàng mua thường xuyên sẽ có chiết khấu tốt hơn.
Địa chỉ cung cấp tôn nhựa tại Huyện Cần Giờ uy tín, giá tốt
Giá tôn nhựa tại Huyện Cần Giờ bao nhiêu 1m?
Giá tôn nhựa tại huyện Cần Giờ hiện nay dao động từ 96.000 - 448.000 VNĐ/m. Mức giá cụ thể vẫn phụ thuộc vào từng dòng vật liệu, độ dày, kiểu sóng và khối lượng đặt hàng.
Đối với tôn nhựa PVC/ASA chống nóng dùng cho mái nhà ở, mái hiên và sân thượng, giá tại Cần Giờ hiện dao động khoảng 146.000 – 290.000 VNĐ/m. Dòng tôn nhựa Composite chuyên lợp mái kho, mái che phụ và khu kỹ thuật có mức giá khoảng 96.000 – 378.000 VNĐ/m. Riêng tôn nhựa phẳng trong suốt (Polycarbonate lấy sáng) dùng cho giếng trời và mái che lấy sáng thường từ 448.000 VNĐ/m trở lên, tùy xuất xứ và cấu trúc tấm.
Lưu ý: Giá thực tế sẽ được xác nhận theo số lượng đặt hàng, quy cách cắt và vị trí giao công trình tại từng xã của huyện Cần Giờ.
Câu hỏi thường gặp khi mua tôn nhựa tại Huyện Cần Giờ
Liên hệ nhận báo giá tôn nhựa tại Huyện Cần Giờ - Ưu đãi cho đơn hàng lớn
Hotline chung: 0936.000.888
Email: tonthepmanhhaco@gmail.com
Phòng Kinh Doanh 24/7:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Mr. Châu)
- 0917.02.03.03 (Ms. Hòa)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)




